10 bài tập Xác định các yếu tố cơ bản liên quan đến mặt phẳng (vectơ pháp tuyến, điểm thuộc, không thuộc mặt phẳng) có lời giải
33 người thi tuần này 4.6 165 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3;0} \right)\);
B. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3;1} \right)\);
C. \(\overrightarrow n = \left( {2;0; - 3} \right)\);
D. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3; - 1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {2;0; - 3} \right)\).
Câu 2
A. \(\overrightarrow n = \left( {1;1;0} \right)\);
B. \(\overrightarrow i = \left( {1;0;0} \right)\);
C. \(\overrightarrow j = \left( {0;1;0} \right)\);
D. \(\overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Mặt phẳng (Oxy) có phương trình z = 0. Do đó mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).
Câu 3
A. \(\overrightarrow n = \left( {1; - 3; - 2} \right)\);
B. \(\overrightarrow n = \left( { - 1;3;2} \right)\);
C. \(\overrightarrow n = \left( {1;3;2} \right)\);
D. \(\overrightarrow n = \left( { - 2;6;4} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vectơ \(\overrightarrow n = \left( {1;3;2} \right)\) không là vectơ pháp tuyến của (α).
Câu 4
A. \(\overrightarrow n = \left( {3;6;2} \right)\);
B. \(\overrightarrow n = \left( {2;1;3} \right)\);
C. \(\overrightarrow n = \left( {3; - 6;2} \right)\);
D. \(\overrightarrow n = \left( { - 2; - 1; - 3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\left( \alpha \right):\frac{x}{2} + \frac{y}{1} + \frac{z}{3} = 1\)\( \Leftrightarrow 3x + 6y + 2z - 6 = 0\).
Suy ra \(\overrightarrow n = \left( {3;6;2} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α).
Câu 5
A. \(\overrightarrow n = \left( {0; - 8;0} \right)\);
B. \(\overrightarrow n = \left( { - 1;0;4} \right)\);
C. \(\overrightarrow i = \left( {1;0;0} \right)\);
D. \(\overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Mặt phẳng (α) vuông góc với trục tung nên nhận \(\overrightarrow j = \left( {0;1;0} \right)\) làm vectơ pháp tuyến nên \(\overrightarrow n = \left( {0; - 8;0} \right) = - 8\overrightarrow j \) nên \(\overrightarrow n = \left( {0; - 8;0} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α).
Câu 6
A. x + y + z + 5 = 0;
B. x – 1 = 0;
C. z – 2 = 0;
D. x + y – 7 = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Q(3; −2; −3);
B. N(3; 0; 0);
C. P(2; −2; 3);
D. M(3; 3; −2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. P(0; 2; 0);
B. N(1; 2; 3);
C. M(1; 0; 0);
D. Q(0; 0; 3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. P(0; 0; −5);
B. M(1; 1; 6);
C. Q(2; −1; 5);
D. N(−5; 0; 0).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. x + 20 = 0;
B. x – 2024 = 0;
C. y + 2025 = 0;
D. 2x + 5y – 8z = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.