Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 12 Cánh diều (có tự luận) có đáp án - Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
33 người thi tuần này 4.6 895 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Gọi \[H\] là hình chiếu vuông góc của \[A\left( {2; - 3;5} \right)\] lên \[Oy\]. Suy ra \[H\left( {0; - 3;0} \right)\]
Khi đó \[H\] là trung điểm đoạn \[AA'\].
\(\left\{ \begin{array}{l}{x_{A'}} = 2{x_H} - {x_A} = - 2\\{y_{A'}} = 2{y_H} - {y_A} = - 3\\{z_{A'}} = 2{z_H} - {z_A} = - 5\end{array} \right.\)\( \Rightarrow A'\left( { - 2; - 3; - 5} \right)\). Chọn D.
Câu 2
Lời giải
Ta có: \(2\vec a = \left( {4; - 6;6} \right)\), \(3\vec b = \left( {0;6; - 3} \right)\), \( - 2\vec c = \left( { - 6;2; - 10} \right)\) \( \Rightarrow \vec u = 2\vec a + 3\vec b - 2\vec c = \left( { - 2;2; - 7} \right)\). Chọn B.
Câu 3
Lời giải
\(\overrightarrow {AB} = (2;3; - 3) \Rightarrow AB = \sqrt {{2^2} + {3^2} + {{( - 3)}^2}} = \sqrt {22} .\) Chọn D.
Câu 4
Lời giải
Trung điểm \(I\) có tọa độ: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x_A} + {x_B}}}{2} = \frac{{3 + \left( { - 1} \right)}}{2} = 1\\\frac{{{y_A} + {y_B}}}{2} = \frac{{\left( { - 2} \right) + 2}}{2} = 0\\\frac{{{z_A} + {z_B}}}{2} = \frac{{3 + 5}}{2} = 4\end{array} \right.\)\( \Rightarrow I\left( {1;0;4} \right)\). Chọn B.
Câu 5
Lời giải
Ta có \[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&3\\{ - 1}&1\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}3&1\\1&0\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\0&{ - 1}\end{array}} \right|} \right) = \left( {5; - 1; - 1} \right)\]. Chọn \[\overrightarrow w = \left( {5; - 1; - 1} \right)\]. Chọn B.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
