(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 17
46 người thi tuần này 4.6 426 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. $T(K) = t(^\circ\mathrm{C}) - 273$
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Câu 2/28
A. $F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 - 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
B. $F = \sqrt{F_1^2 - F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
C. $F = \sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2\cos\alpha}$ \hspace{1cm}
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3/28
A. hình dạng và thể tích riêng.
B. khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng.
C. các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 4/28
A. Tăng thêm $6,4 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
B. Giảm đi $6,4 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
C. Giảm đi $1,6 \cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}$
Lời giải
Đáp án đúng là B
\[
p_1V_1 = p_2V_2 \;\;\Rightarrow\;\;
p_2 = \frac{p_1V_1}{V_2} = \frac{8\cdot 10^5 \cdot 1}{5} = 1{,}6\cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}.
\]
Độ giảm áp suất:
\[
\Delta p = p_1 - p_2 = 8\cdot 10^5 - 1{,}6\cdot 10^5 = 6{,}4\cdot 10^5 \,\mathrm{Pa}.
\]
Câu 5/28
A. Tăng thêm $500\,\mathrm{J}$
B. Tăng thêm $1300\,\mathrm{J}$
C. Giảm đi $1300\,\mathrm{J}$
D. Giảm đi $500\,\mathrm{J}$
Lời giải
Đáp án đúng là A
\Delta U = A + Q = (-400) + 900 = 500\,\mathrm{J}.
\]
Câu 6/28
A. $1567{,}5\,\mathrm{kJ}$.
B. $1675{,}5\,\mathrm{kJ}$.
C. $1765{,}5\,\mathrm{kJ}$.
D. $1556{,}7\,\mathrm{kJ}$.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Q = mc\Delta t = 5 \cdot 4180 \cdot (100 - 25) = 1{,}567{,}500\,\mathrm{J} = 1567{,}5\,\mathrm{kJ}.
\]
Câu 7/28
A. $pVT = nR$.
B. $pV = nRT$.
C. $\dfrac{pV}{T} = nR$.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 8/28
A. $4{,}114\cdot 10^{25}$.
B. $1{,}144\cdot 10^{25}$.
C. $4{,}008\cdot 10^{25}$.
D. $5{,}4224\cdot 10^{28}$.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có phương trình trạng thái khí lý tưởng:
\[
pV = N k T \;\;\Rightarrow\;\; T = \frac{pV}{Nk} \quad (1)
\]
Mặt khác:
\[
\overline{v^2} = \frac{3RT}{M} \;\;\Rightarrow\;\; T = \frac{\overline{v^2}M}{3R} \quad (2)
\]
Từ (1) và (2) suy ra:
\[
N = \frac{pV}{kT}
= \frac{pV \cdot 3R}{k \overline{v^2} M}
= 1{,}144\cdot 10^{25}\;\; \text{phân tử.}
\]
Câu 9/28
A. điểm C.
B. điểm D.
C. điểm A.
D. điểm B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. $2{,}5\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
B. $2{,}8\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
C. $1{,}9\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
D. $1{,}6\cdot 10^{-5}\,\mathrm{T}$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. có phương vuông góc với dòng điện.
B. có chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải.
C. có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và điểm ta xét.
D. có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm ta xét đến dòng điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. $r' = \dfrac{r}{\varepsilon}$.
B. $r' = \dfrac{r}{\sqrt{\varepsilon}}$.
C. $r' = \varepsilon r$.
D. $r' = \sqrt{\varepsilon}\,r$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. $23$.
B. $11$.
C. $12$.
D. $34$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. $E = m_0c^2$.
B. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v^2/c^2}}c^2$.
C. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v/c}}c^2.
D. $E = \dfrac{m_0}{\sqrt{1 - v^2}}c^2$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. $Ba^2\,\mathrm{Wb}$.
B. $\dfrac{Ba^2}{2}\,\mathrm{Wb}$.
C. $\dfrac{Ba^2}{4}\,\mathrm{Wb}$.
D. $2Ba^2\,\mathrm{Wb}$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. $\dfrac{\Phi}{\Phi_0} + \dfrac{e}{E_0} = 1$.
B. $\dfrac{\Phi}{\Phi_0} - \dfrac{e}{E_0} = 1$.
C. $\dfrac{\Phi^2}{\Phi_0^2} + \dfrac{e^2}{E_0^2} = 1$.
D. $\dfrac{\Phi^2}{\Phi_0^2} - \dfrac{e^2}{E_0^2} = 1$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Năng lượng riêng liên kết riêng của các hạt tăng khi số khối tăng.
B. Trong các hạt Li, Fe, F và U thì hạt Fe bền vững nhất.
C. Năng lượng riêng của hạt nhân ${}^{6}_{3}\mathrm{Li}$ có giá trị lớn nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. $24110{,}1\,\mathrm{kg}$.
B. $14720{,}6\,\mathrm{kg}$.
C. $16245{,}7\,\mathrm{kg}$.
D. $12657{,}8\,\mathrm{kg}$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





