(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 32
41 người thi tuần này 4.6 239 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. có nhiệt độ tăng quá cao (cao hơn nhiệt độ sôi) gây ra áp suất lớn.
B. hóa hơi một phần và nhiệt độ khí trong bình tăng cao gây áp suất lớn.
C. bắt đầu hóa hơi và nhiệt độ của nước tiếp tục tăng cao gây áp suất lớn.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2/28
A. các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.
B. thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C. lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử có trật tự.
D. thể tích không xác định nhưng có hình dạng xác định.
Câu 3/28
A. cơ thể mất nhiệt quá nhanh.
B. hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.
C. tia cực tím từ Mặt Trời.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 4/28
A. $p \cdot V = \text{const}$.
B. $p_1 V_1 = p_2 V_2$.
C. $\dfrac{p_1}{p_2} = \dfrac{V_2}{V_1}$.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 5/28
A. $1{,}5\,\ell$.
B. $4{,}5\,\ell$.
C. $1\,\ell$.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Từ hình: $p_1 = 3\cdot 10^5\,\text{Pa}$ tại $V_1 = x\,\ell$; $p_2 = 1\cdot 10^5\,\text{Pa}$ tại $V_2 = (x+3)\,\ell$.
$3\cdot 10^5 \cdot x = 10^5 \cdot (x+3) \Rightarrow 3x = x+3 \Rightarrow x = 1{,}5\,\ell$.
Suy ra $V_2 = x+3 = 4{,}5\,\ell$.
Câu 6/28
A. tăng thêm $30\,\text{J}$.
B. tăng thêm $170\,\text{J}$.
C. tăng thêm $100\,\text{J}$.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khí nở sinh công $70\,\text{J}$ lên môi trường $\Rightarrow A = -70\,\text{J}$.
$\Delta U = 100 + (-70) = 30\,\text{J} \Rightarrow$ nội năng tăng $30\,\text{J}$.
Câu 7/28
A. 0,06 kg.
B. 0,015 kg.
C. 150 g.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Nhiệt lượng nước nóng tỏa ra bằng nhiệt lượng tách thủy tinh thu vào:
$m_n \cdot c_n \cdot (t_n - t_cb) = m_t \cdot c_t \cdot (t_{cb} - t_t)$
Thay số:
$m_n \cdot 4200 \cdot (80 - 60) = 0{,}150 \cdot 840 \cdot (60 - 20)$
$m_n \cdot 84000 = 5040 \;\Rightarrow\; m_n = \dfrac{5040}{84000} = 0{,}06\ \text{kg}$
Câu 8/28
A. 1,48 g.
B. 0,74 g.
C. 0,65 g.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Thể tích: $V = 10\,\text{lít} = 0{,}01\,\text{m}^3$, áp suất không đổi: $p = 50\,\text{atm} = 5\cdot 10^6\,\text{Pa}$, $T_1 = 27^\circ\text{C} = 300\,\text{K}$, $T_2 = 310\,\text{K}$, $M_{\text{H}_2} = 2\,\text{g/mol} = 0{,}002\,\text{kg/mol}$.
Số mol trước và sau:
$n_1 = \dfrac{pV}{R T_1},\quad n_2 = \dfrac{pV}{R T_2}$.
Khối lượng thoát ra:
$m = (n_1 - n_2)\,M = \dfrac{pVM}{R}\!\left(\dfrac{1}{T_1} - \dfrac{1}{T_2}\right)$.
Thay số:
$m = \dfrac{5\cdot 10^6 \cdot 0{,}01 \cdot 0{,}002}{8{,}31}\!\left(\dfrac{1}{300} - \dfrac{1}{310}\right)
\approx 0{,}00129\,\text{kg} = 1{,}29\,\text{g}$.
Câu 9/28
A. 292°C.
B. 565°C.
C. 523 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. bị hút sang trái.
B. bị đẩy sang phải.
C. bị đẩy sang phải rồi bị hút sang trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. phát ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng các hạt nhân khác.
B. phát ra các tia phóng xạ khi điều kiện môi trường (nhiệt độ, áp suất,…) thay đổi.
C. tự phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. 0,06 T.
B. 0,6 T.
C. 0,6 mT.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. 2,6 V.
B. 2,2 V.
C. 2,6 mV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. 600 J.
B. $0{,}1\cdot 10^{-4}$ J.
C. 10 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. $2{,}63\cdot 10^{24}\ \text{MeV}$.
B. $2{,}63\cdot 10^{27}\ \text{MeV}$.
C. $2{,}63\cdot 10^{24}\ \text{J}$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. $1{,}39\cdot 10^{12}$ hạt.
B. $1{,}43\cdot 10^{19}$ hạt.
C. $5{,}96\cdot 10^{17}$ hạt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Một bạn học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá. Bạn sử dụng $0{,}65\,\text{kg}$ nước đá ở $0^\circ\text{C}$ và nguồn cung cấp nhiệt có công suất $1000\,\text{W}$, hiệu suất $98\%$. Bạn học sinh theo dõi và vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước đá theo thời gian như hình.

Câu 19/28
A. $3{,}34\cdot 10^5\,\text{J/kg}$.
B. $3{,}32\cdot 10^5\,\text{J/kg}$.
C. $3{,}38\cdot 10^5\,\text{J/kg}$.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. 279 giây.
B. 493 giây.
C. 216 giây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





