Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Cụm các trường THPT, GDTX Bắc Ninh có đáp án
79 người thi tuần này 4.6 238 lượt thi 28 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Tia tử ngoại.
Sóng vô tuyến.
Tia X.
Tia hồng ngoại.
Lời giải
Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K đều phát ra tia hồng ngoại. Để phân biệt tia hồng ngoại do vật phát ra thì nhiệt độ của vật phải lớn hơn nhiệt độ của môi trường.
Cách giải:
Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 K đều phát ra tia hồng ngoại. Để phân biệt tia hồng ngoại do vật phát ra thì nhiệt độ của vật phải lớn hơn nhiệt độ của môi trường.
Cơ thể con người là có thể phát ra tia hồng ngoại.
Chọn D.
Câu 2/28
Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình.
Do giữa các phân tử khí có lực tương tác phân tử.
Do chất khí có khối lượng nhỏ.
Do các phân tử khí có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
Lời giải
Lý thuyết về áp suất chất khí.
Cách giải:
Nguyên nhân gây ra áp suất chất khí là do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình.
Chọn A.
Lời giải
Áp dụng công thức tính độ lớn của lực từ: .
Cách giải:
Độ lớn của lực từ:
Chọn B.
Lời giải
- Công thức tính số mol khí:
-Tổng số mol khí:
Cách giải:
Số mol khí ban đầu:
Số mol khí cuối cùng là:
Chọn C.
Câu 5/28
điểm A
điểm C
điểm D
điểm B
Lời giải
Từ trường mạnh nhất ở hai đầu của nam châm và yếu nhất ở giữa của nam châm.
Cách giải:
Từ trường mạnh nhất ở hai đầu của nam châm và yếu nhất ở giữa của nam châm.
Tại điểm D từ trường yếu nhất.
Chọn C.
Lời giải
Công thức tính cảm ứng từ.
Cách giải:
Biểu thức tính độ lớn của cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện được:
Chọn A.
Lời giải
Công thức của quá trình đẳng áp: .
Cách giải:
Quá trình đẳng áp: .
Chọn D.
Câu 8/28
Bảng bên là thông số nhiệt dung riêng của một số chất. Nếu các miếng Nhôm, Đồng, Sắt, Chì có cùng khối lượng được lấy ra từ cùng một lò nung (nhiệt độ các miếng giống nhau) và để ngoài không khí thì miếng nào nguội đi lâu nhất?
| Chất | Nhiệt dung riêng (J/kg.K) |
| Nhôm | 880 |
| Sắt | 460 |
| Đồng | 380 |
| Chì | 130 |
Sắt.
Nhôm.
Chì.
Đồng.
Lời giải
Áp dụng lý thuyết về nhiệt dung riêng.
Cách giải:
Nhiệt dung riêng lớn nhất thì nguội lâu nhất.
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
hình dạng xác định, thể tích không xác định.
thể tích và hình dạng không xác định.
thể tích xác định và hình dạng không xác định.
thể tích và hình dạng xác định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Chỉ cắm thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn lớn hơn hiệu điện thế định mức của dụng cụ.
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát chỉ dẫn.
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm sau khi tiến hành thí nghiệm.
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. 155 K.
B. 310 K.
C. .
D. 120 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
a.Công suất trung bình của dòng điện qua điện trở trong nhiệt lượng kế là .
b.Với kết quả họ thu được thì nhiệt nóng chảy riêng trung bình của nước đá đo được là .
c.Khi tiến hành đo, họ khuấy liên tục nước đá để nhiệt độ của hỗn hợp nước và nước đá đồng đều.
d.Trên đồ thị vẽ được, họ tìm ra thời điểm kết thúc quá trình nóng chảy của viên nước đá nằm trong khoảng thời gian từ thời điểm 600 s đến thời điểm 700 s là không phù hợp với bảng số liệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
a.Nội dung (3) là chưa đủ để đưa ra kết luận (4).
b.Nhóm học sinh trên đã thực hiện một số bước của phương pháp thực nghiệm khi nghiên cứu Vật lí.
c.Nội dung (2) là giả thuyết của nhóm học sinh.
d.Trong thí nghiệm trên, số chỉ ở mỗi lực kế là độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng thông tin sau cho Câu 14 và Câu 15: Đun nóng một khối khí trong xi lanh thì thấy pít-tông chuyển động lên trên. Biết áp suất của khí trong xi lanh không đổi (coi khí trong xi lanh là khí lí tưởng).

Câu 16/28
A. tăng 1,5 lần.
B. giảm 3 lần.
C. tăng 3 lần.
D. không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng thông tin sau cho Câu 16, Câu 17 và Câu 18: Hình bên là sơ đồ nguyên lí làm mát bằng dầu của một máy biến áp. Lõi từ và các cuộn dây của máy biến áp được ngâm trong bể dầu. Khi lõi từ và các cuộn dây nóng lên thì nhiệt độ của dầu tăng lên. Dầu được lưu thông qua bộ trao đổi nhiệt để làm mát. Biết rằng nhiệt độ của dầu khi bắt đầu đi vào bộ trao đổi nhiệt là và sau khi làm mát là ; dầu sử dụng có nhiệt dung riêng là và khối lượng riêng là ; tổn thất nhiệt của máy biến áp khi vận hành là 500 kW.

Câu 18/28
A. 240 kJ.
B. 240 MJ.
C. 204 MJ.
D. 204 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
A. giảm đi.
B. tăng lên.
C. không đổi.
D. đạt giá trị tối thiểu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. 529 kg.
B. 833 kg.
C. 5000 kg.
D. 500 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




