29 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Giới hạn của hàm số có đáp án
40 người thi tuần này 4.6 393 lượt thi 29 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Vì giới hạn đã cho tồn tại nên \[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \left( {\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right){\rm{ = 0}}\]
\[ \Rightarrow \sqrt {{\rm{a + b + 8}}} - {\rm{3 = 0}} \Rightarrow {\rm{b = 1}} - {\rm{a}}\]
Khi đó\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{13}}{{12}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + a + 8}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{{\rm{a + 5}}}}{{\left( {\sqrt {{\rm{(a + 5)}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2(a + 2)x + a + 8}}} {\rm{ + }}\sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right)}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{{\rm{a}} + 5}}{6} = \frac{{13}}{{12}} \Leftrightarrow {\rm{a}} = \frac{3}{2} \Rightarrow {\rm{b}} = - \frac{1}{2} \Rightarrow {{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}} = \frac{5}{2}\]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/29
A.\[\frac{1}{3}\]
B.\[\frac{1}{6}\]
C.\[\frac{1}{9}\]
D.\[\frac{2}{3}\]
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{{\rm{x}} - 3}} = 2 \Rightarrow {\rm{P}}\left( 3 \right) - 2 = 0 \Rightarrow {\rm{P}}\left( {\rm{3}} \right) = 2\]
Ta có:\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{{\rm{x}}^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = 2.\frac{1}{{\left( {3 + 3} \right)\left( {\sqrt {2 + 2} + 1} \right)}} = \frac{1}{9}\]
Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/29
A.\[ - \infty \]
B.\[ + \infty \]
C. 0
D. 1
Lời giải
Ta có\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {2020{{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 3} - \sqrt {2021{{\rm{x}}^2} + 2} } \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right]\]
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } {\rm{x}} = + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } \left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right) = \sqrt {2020} - \sqrt {2021} < 0\]
\[ \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{{\rm{1}}}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right] = - \infty \]
Chọn đáp án A
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}} = 5\]nên \[{\rm{f}}\left( 4 \right) - 5 = 0 \Rightarrow {\rm{f}}\left( 4 \right) = 5\]
Ta có:
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{\left( {\sqrt {\rm{x}} - 2)(\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{\sqrt {\rm{x}} + 2}}{{\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4}} = 5.\frac{{\sqrt 2 + 2}}{{\sqrt {6.{\rm{f}}\left( 4 \right) + 6} + 4}} = 2\]Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/29
A.\[ - \sqrt 2 \]
B.\[ + \sqrt 2 \]
C. −2
D. +2
Lời giải
Ta có:
\[\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}} = \sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)\]
\[\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \frac{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}{{\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}\]
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}}}}{{\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right).\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}}{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \sqrt 2 \cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \sqrt 2 \]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {{\rm{x}} - 2} \right) = 0 \Rightarrow \]để\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}}}}{{{\rm{x}} - 2}} = \frac{{\rm{a}}}{{\rm{b}}}\]thì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}}} \right) = 0\]. Do đó x = 2 là nghiệm của phương trình \[\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - {\rm{m}} = 0 \Rightarrow {\rm{m}} = 3\]
Với m = 3 ta được:
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - 3}}{{{\rm{x}} - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} - 3} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{3{\rm{x}} - 6}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{3\left( {{\rm{x}} - 2} \right)}}{{\left( {{\rm{x}} - 2} \right)\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{3}{{\left( {\sqrt {3{\rm{x}} + 3} + 3} \right)}} = \frac{1}{2}\]
\[ \Rightarrow {\rm{a}} = 1,{\rm{b}} = 2 \Rightarrow {\rm{a}} - {\rm{b}} = - 1\]Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{{\rm{a}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + bx}} - {\rm{5}}}}{{{\rm{x}} - 1}} = 20\]
\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a + b}} - {\rm{5 = 0}}}\\{{\rm{2a + b = 20}}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a = 15}}}\\{{\rm{b = }} - {\rm{10}}}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a + b}} - {\rm{5 = 0}}}\\{{\rm{2a + b = 20}}}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\rm{a = 15}}}\\{{\rm{b = }} - {\rm{10}}}\end{array}} \right.\)
\[ \Rightarrow {\rm{P = }}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{ = 32}}5 \Rightarrow {\rm{P = }}{{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}}{\rm{ = 3}}25\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/29
A. m = 2n
B. m = 5n
C. m = 10n
D. m = n
Lời giải
Ta có f(0) = 5n
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\sqrt {{\rm{mx}} + 1} - 1}}{{\rm{x}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\left( {\sqrt {{\rm{mx}} + 1} - 1} \right)\left( {\sqrt {{\rm{mx + 1}}} + 1} \right)}}{{{\rm{x}}\left( {\sqrt {{\rm{mx}} + 1} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\rm{m}}}{{\sqrt {{\rm{mx + 1}}} {\rm{ + 1}}}} = \frac{{\rm{m}}}{2}\]Vì hàm số liên tục tại x0 = 0 nên \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = f}}\left( {\rm{0}} \right) \Leftrightarrow {\rm{5n = }}\frac{{\rm{m}}}{{\rm{2}}} \Leftrightarrow {\rm{m = 10n}}\]
Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/29
A. 0
B. 1
C. Không tồn tại
D.\(\infty \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
A. 0
B. \( + \infty \)
C.\[\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}\]
D.\[\frac{{\rm{n}}}{{\rm{m}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A.\( - \infty \)
B. \( + \infty \)
C. 0
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A.\( + \infty \)
B. \( - \infty \)
C.\(\infty \)
D. 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
A. 34
B. 0
C. 35
D. 53
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A.\[\frac{3}{4}\]
B.\[\frac{5}{3}\]
C.\[\frac{3}{5}\]
D.\[\frac{3}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = \frac{1}{3}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = - \frac{1}{3}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
D. Không tồn tại \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A.\[\frac{2}{{\sqrt 2 }}\]
B. 1
C. 2
D.\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
A. 1
B. 2
C.\[\frac{2}{3}\]
D.\(\frac{1}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ - } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ + } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.