29 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Giới hạn của hàm số có đáp án
42 người thi tuần này 4.6 297 lượt thi 29 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi Cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Vì giới hạn đã cho tồn tại nên \[\mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \left( {\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right){\rm{ = 0}}\]
\[ \Rightarrow \sqrt {{\rm{a + b + 8}}} - {\rm{3 = 0}} \Rightarrow {\rm{b = 1}} - {\rm{a}}\]
Khi đó\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + 2a + b + 7}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{13}}{{12}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{\sqrt {\left( {{\rm{a + 5}}} \right){{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2}}\left( {{\rm{a + 2}}} \right){\rm{x + a + 8}}} - \sqrt {{\rm{6x + 3}}} }}{{{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2x + 1}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Rightarrow \mathop {{\rm{lim}}}\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{1}}} \frac{{{\rm{a + 5}}}}{{\left( {\sqrt {{\rm{(a + 5)}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}} - {\rm{2(a + 2)x + a + 8}}} {\rm{ + }}\sqrt {{\rm{6x + 3}}} } \right)}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{13}}}}{{{\rm{12}}}}\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{{\rm{a}} + 5}}{6} = \frac{{13}}{{12}} \Leftrightarrow {\rm{a}} = \frac{3}{2} \Rightarrow {\rm{b}} = - \frac{1}{2} \Rightarrow {{\rm{a}}^{\rm{2}}}{\rm{ + }}{{\rm{b}}^{\rm{2}}} = \frac{5}{2}\]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
A.\[\frac{1}{3}\]
B.\[\frac{1}{6}\]
C.\[\frac{1}{9}\]
D.\[\frac{2}{3}\]
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{{\rm{x}} - 3}} = 2 \Rightarrow {\rm{P}}\left( 3 \right) - 2 = 0 \Rightarrow {\rm{P}}\left( {\rm{3}} \right) = 2\]
Ta có:\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{{\rm{x}}^2} - 9} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{{{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 3} \right)}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 3} \frac{1}{{\left( {{\rm{x}} + 3} \right)\left( {\sqrt {{\rm{P}}\left( {\rm{x}} \right) + 2} + 1} \right)}} = 2.\frac{1}{{\left( {3 + 3} \right)\left( {\sqrt {2 + 2} + 1} \right)}} = \frac{1}{9}\]
Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3
A.\[ - \infty \]
B.\[ + \infty \]
C. 0
D. 1
Lời giải
Ta có\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left( {\sqrt {2020{{\rm{x}}^2} + {\rm{x}} + 3} - \sqrt {2021{{\rm{x}}^2} + 2} } \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right]\]
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } {\rm{x}} = + \infty ,\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } \left( {\sqrt {2020 + \frac{1}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right) = \sqrt {2020} - \sqrt {2021} < 0\]
\[ \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } \left[ {{\rm{x}}\left( {\sqrt {2020 + \frac{{\rm{1}}}{{\rm{x}}} + \frac{3}{{{{\rm{x}}^2}}}} - \sqrt {2021 + \frac{2}{{{{\rm{x}}^2}}}} } \right)} \right] = - \infty \]
Chọn đáp án A
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Vì\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}} = 5\]nên \[{\rm{f}}\left( 4 \right) - 5 = 0 \Rightarrow {\rm{f}}\left( 4 \right) = 5\]
Ta có:
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{\left( {\sqrt {\rm{x}} - 2)(\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - 5}}{{{\rm{x}} - 4}}.\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 4} \frac{{\sqrt {\rm{x}} + 2}}{{\sqrt {6{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) + 6} + 4}} = 5.\frac{{\sqrt 2 + 2}}{{\sqrt {6.{\rm{f}}\left( 4 \right) + 6} + 4}} = 2\]Chọn đáp án C
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5
A.\[ - \sqrt 2 \]
B.\[ + \sqrt 2 \]
C. −2
D. +2
Lời giải
Ta có:
\[\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}} = \sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)\]
\[\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \frac{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}{{\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{4}}}} \right)}}\]
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sin {\rm{x}} - \cos {\rm{x}}}}{{\tan \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \frac{{\sqrt 2 \sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right).\cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}}{{\sin \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \sqrt 2 \cos \left( {{\rm{x}} - \frac{{\rm{\pi }}}{4}} \right) = \sqrt 2 \]
Chọn đáp án B
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. m = 2n
B. m = 5n
C. m = 10n
D. m = n
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 0
B. \( + \infty \)
C.\[\frac{{\rm{m}}}{{\rm{n}}}\]
D.\[\frac{{\rm{n}}}{{\rm{m}}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A.\( - \infty \)
B. \( + \infty \)
C. 0
D. 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A.\( + \infty \)
B. \( - \infty \)
C.\(\infty \)
D. 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A.\[\frac{3}{4}\]
B.\[\frac{5}{3}\]
C.\[\frac{3}{5}\]
D.\[\frac{3}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = \frac{1}{3}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = - \frac{1}{3}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
D. Không tồn tại \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {3^ + }} \frac{{\left| {{\rm{x}} - 3} \right|}}{{3{\rm{x}} - 9}} = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A.\[\frac{2}{{\sqrt 2 }}\]
B. 1
C. 2
D.\[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. 1
B. 2
C.\[\frac{2}{3}\]
D.\(\frac{1}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ - } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}^ + } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = M}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = L}}\]
B. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = L}}\]
C. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \pm \infty } {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = L}}\]
D.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {\rm{L}}} {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = }}{{\rm{x}}_0}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{c}}{\rm{.f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = c}}{\rm{.L}}\] với c là hằng số
B.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \sqrt {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right)} {\rm{ = }}\sqrt {\rm{L}} \,\,\forall {\rm{L}} \in \mathbb{Z}\]
C. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{c}}{\rm{.f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = L}}\] với c là hằng số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L + M}}\]
B. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L }}{\rm{. M}}\]
C. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} \left[ {{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ + g}}\left( {\rm{x}} \right)} \right] = {\rm{L}} - {\rm{M}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{x}} = {{\rm{x}}_0}\]
B. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {{\rm{x}}_0}} {\rm{c}} = {\rm{c}}\], với c là hằng số
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to + \infty } {\rm{c = c}}\], với c là hằng số
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A.13
B.\[\frac{5}{3}\]
C. 0
D. 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A.\[\frac{{18}}{{49}}\]
B.\[\frac{{49}}{{18}}\]
C.\[\frac{{18}}{{19}}\]
D.\[\frac{{19}}{{18}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.