30 câu trắc nghiệm Toán 11 Chân trời sáng tạo Đạo hàm có đáp án
140 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. \[\frac{{\sqrt 2 }}{4}\]
B. \[\frac{{\sqrt 2 }}{2}\]
C. \[2\sqrt 2 \]
D. \[\frac{{\sqrt 2 }}{3}\]
Lời giải
TXĐ: \[{\rm{D}} = [ - 1; + \infty )\]
\[{\rm{f'}}\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( 1 \right)}}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{\sqrt {{\rm{x}} + 1} - \sqrt 2 }}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{{{\rm{x}} + 1 - 2}}{{\left( {{\rm{x}} - 1} \right)\left( {\sqrt {{\rm{x}} + 1} + \sqrt 2 } \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 1} \frac{1}{{\sqrt {{\rm{x}} + 1} + \sqrt 2 }} = \frac{1}{{2\sqrt 2 }} = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/30
A.\[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right){\rm{ = }}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}\]
B. \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right){\rm{ = x}}_{\rm{0}}^{\rm{2}}\]
C. \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right){\rm{ = 2}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}\]
D. \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right)\]không tồn tại.
Lời giải
Giả sử \[\Delta x\] là số gia của đối số tại x0.
Ta có \[{\rm{\Delta y = f}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta x}}} \right) - {\rm{f}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right){\rm{ = }}{\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta x}}} \right)^{\rm{2}}} - {\rm{x}}_{\rm{0}}^{\rm{2}}{\rm{ = \Delta x}}\left( {{\rm{2}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta x}}} \right)\]
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{\Delta x}} \to 0} \frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{\Delta x}} \to 0} \left( {{\rm{2}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta x}}} \right){\rm{ = 2}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}\].
Vậy \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right){\rm{ = 2}}{{\rm{x}}_0}\]
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Bài giải trên hoàn toàn đúng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/30
A. \[{\rm{f}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right)\]
B. \[\frac{{{\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + h)}} - {\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{)}}}}{{\rm{h}}}\]
C.\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{h}} \to 0} \frac{{{\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + h)}} - {\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{)}}}}{{\rm{h}}}\] (nếu tồn tại giới hạn).
D. \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{h}} \to 0} \frac{{{\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + h)}} - {\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}} - {\rm{h)}}}}{{\rm{h}}}\] (nếu tồn tại giới hạn).
Lời giải
Định nghĩa \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{\Delta x}} \to 0} \frac{{{\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + \Delta x)}} - {\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{)}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}\] hay \[{\rm{f'}}\left( {{{\rm{x}}_{\rm{0}}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{h}} \to 0} \frac{{{\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{ + h)}} - {\rm{f(}}{{\rm{x}}_{\rm{0}}}{\rm{)}}}}{{\rm{h}}}\] (nếu tồn tại giới hạn).
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/30
A. \[\frac{1}{4}\]
B. \[\frac{1}{{16}}\]
C. \[\frac{1}{2}\]
D. 2
Lời giải
Lời giải
\[{\rm{f'}}\left( 0 \right) = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - f\left( 0 \right)}}{{{\rm{x}} - 0}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{3 - \sqrt {4 - {\rm{x}}} - 1}}{{\rm{x}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{2 - \sqrt {4 - {\rm{x}}} }}{{\rm{x}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{4 - 4 + {\rm{x}}}}{{{\rm{x}}\left( {2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{1}{{2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} }} = \frac{1}{4}\]
Câu 6/30
A.\[{\rm{f'}}\left( {\rm{0}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{4}}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{f'}}\left( {\rm{0}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{16}}}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{f'}}\left( {\rm{0}} \right){\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{32}}}}{\rm{.}}\]
D. Không tồn tại
Lời giải
Xét \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{0}} \right)}}{{{\rm{x}} - 0}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\frac{{3 - \sqrt {4 - {\rm{x}}} }}{4} - \frac{1}{4}}}{{\rm{x}}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{2 - \sqrt {4 - {\rm{x}}} }}{{4{\rm{x}}}}\]
\[ = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\left( {2 - \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)\left( {2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)}}{{4{\rm{x}}\left( {2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{{\rm{x}}}{{4{\rm{x}}\left( {2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 0} \frac{1}{{4\left( {2 + \sqrt {4 - {\rm{x}}} } \right)}} = \frac{1}{{16}}.\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/30
A.\(\frac{1}{2}\)
B. 1
C. 2
D. không tồn tại.
Lời giải
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ + }} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{1}} \right)}}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ + }} \frac{{\sqrt {\rm{x}} - 1}}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ + }} \frac{1}{{\sqrt {\rm{x}} + 1}} = \frac{1}{2}\]
\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ - }} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{1}} \right)}}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ - }} \frac{{{{\rm{x}}^2} - 1}}{{{\rm{x}} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ - }} \left( {{\rm{x}} + 1} \right) = 2\]
\[ \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ + }} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{1}} \right)}}{{{\rm{x}} - 1}} \ne \mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to {1^ - }} \frac{{{\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{1}} \right)}}{{{\rm{x}} - 1}}\]
Vậy không tồn tại đạo hàm của hàm số tại x = 1.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/30
A. \[\,\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{3}}} - {\rm{2}}{{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)}^{\rm{3}}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{.}}\]
B. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = 2}}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
C. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = 6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 6x\Delta x + 2}}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
D. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = 3}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 3x\Delta x + }}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Ta có \[{\rm{\Delta y = f}}\left( {{\rm{x + \Delta x}}} \right) - {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right){\rm{ = 2}}{\left( {{\rm{x + \Delta x}}} \right)^{\rm{3}}} - {\rm{2}}{{\rm{x}}^{\rm{3}}}{\rm{ = 6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{\Delta x + 6x}}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ + 2}}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{3}}}\]
\[ \Rightarrow \frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = 6}}{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 6x\Delta x + 2}}{\left( {{\rm{\Delta x}}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{.}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/30
A. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{x}}\left( {{\rm{x + \Delta x}}} \right)}}{\rm{.}}\]
B. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = }} - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{x}}\left( {{\rm{x + \Delta x}}} \right)}}{\rm{.}}\]
C. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = }} - \frac{{\rm{1}}}{{{\rm{x + \Delta x}}}}{\rm{.}}\]
D. \[\frac{{{\rm{\Delta y}}}}{{{\rm{\Delta x}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{x + \Delta x}}}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Hàm số không liên tục tại x = 0
B. Hàm số có đạo hàm tại x = 2
C. Hàm số liên tục tại x = 2
D. Hàm số có đạo hàm tại x = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. \(\frac{1}{2}\)
B. \( - \frac{1}{2}\)
C. \[\frac{1}{{\sqrt 2 }}\]
D. \[ - \frac{1}{{\sqrt 2 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A.\(\frac{1}{2}\)
B. \( - \frac{1}{2}\)
C. – 2
D. không tồn tại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
C. Cả hai đều sai
D. Cả 2 đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Nếu hàm số y = f(x) không liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó..
B. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó không liên tục tại điểm đó..
C. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó..
D. Nếu hàm số y = f(x) liên tục tại x0 thì nó có đạo hàm tại điểm đó..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. Cả I và II
D. Không có hàm số nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[ - \frac{5}{3}\]
C. \[\frac{3}{4}\]
D. không tồn tại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Hàm số có đạo hàm tại x = 0.
B. Hàm số có đạo hàm tại x = 1.
C. Hàm số có đạo hàm tại x = 2.
D. Hàm số có đạo hàm tại x = 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
