Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 2
20 người thi tuần này 4.6 61 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố hợp biến cố giao và quy tắc cộng xác suất (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Hai biến cố đối nhau là hai biến cố xung khắc.
B. Hai biến cố xung khắc là hai biến cố đối nhau.
C. \(A\) và \(\Omega \backslash A\) là hai biến cố xung khắc.
Lời giải
Mệnh đề sai là: hai biến cố xung khắc là hai biến cố đối nhau.
Xét các mệnh đề còn lại:
Hai biến cố đối nhau là hai biến cố xung khắc ® là mệnh đề đúng, vì \(A \cap \overline {A\,} = \emptyset \).
\(A\) và \(\Omega \backslash A\) là hai biến cố xung khắc ® đúng.
\(A\) và \(\Omega \) không phải là hai biến cố xung khắc ® đúng, vì \(A \cap \Omega = A\).Câu 2
A. Hai biến cố \(A\) và \(\overline B \) độc lập.
B. Hai biến cố \(\overline A \) và \(B\) độc lập.
Lời giải
Hai biến cố \(A\) và \(\overline A \) không độc lập, vì nếu \(A\) xảy ra thì xác suất xảy ra \(\overline A \) bằng 0 và ngược lại nếu \(A\) không xảy ra thì xác suất xảy ra \(\overline A \) bằng 1.
Hoặc: \(\left\{ \begin{array}{l}P\left( {A\,\overline A } \right) = P\left( \emptyset \right) = 0\\P\left( A \right).P\left( {\overline A } \right) = P\left( A \right).\left[ {1 - P\left( A \right)} \right]\end{array} \right.\) \( \Rightarrow \,\,\,P\left( {A\,\overline A } \right) \ne P\left( A \right).P\left( {\overline A } \right)\) khi \(0 < P\left( A \right) < 1\).
Do đó biến cố \(A\) và \(\overline A \) không độc lập.
Vậy mệnh đề sai là: hai biến cố \(A\) và \(\overline A \) độc lập.
Câu 3
Lời giải
Do \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập với nhau nên \[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right) = 0,4.0,3 = 0,12\].
Câu 4
Lời giải
Vì \[\bar A\] là biến cố đối của \(A\) nên \[P\left( {\bar A} \right) = 1 - P\left( A \right) = 0,3\]. Do \[\bar A\] và \(B\) độc lập nên \[P\left( {\bar AB} \right) = P\left( {\bar A} \right).P\left( B \right) = 0,3.0,2 = 0,06\].
Câu 5
Lời giải
Tập hợp mô tả các biến cố: \[A = \left\{ {2\,;\;4\,;\;6} \right\}\], \[B = \left\{ {3\,;\;6} \right\}\].
Từ đó suy ra \(AB = \left\{ 6 \right\}\).
Câu 6
A. \(\left\{ {\left( {2\,;\;2} \right)} \right\}\).
B. \(\left\{ {\left( {1\,;\;3} \right)\,,\;\left( {3\,;\;1} \right)\,,\;\left( {2\,;\;2} \right)} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\left\{ {\left( {1\,;\;4} \right)\,,\;\left( {2\,;\;3} \right)} \right\}\).
B. \(\left\{ {\left( {1\,;\;4} \right)\,,\;\left( {4\,;\;1} \right)} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\left\{ {\left( {S,4} \right),\left( {S,5} \right),\left( {S,6} \right)} \right\}\).
B. \(\left\{ {\left( {S,6} \right),\left( {N,6} \right)} \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Tích các số ghi trên 2 thẻ bằng 1.
B. Tích các số ghi trên 2 thẻ bằng 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) \(P(AB) = 0,24\)
b) \(P(A\bar B) = 0,16\)
c) \(P(\bar A\bar B) = 0,24\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Có đúng 1 người câu được cá bằng: \[0,34\]
b) Có đúng 2 người câu được cá bằng: \[0,29\]
c) Người thứ 3 luôn luôn câu được cá bằng: \[0,3\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) xác suất hai động cơ điều hoạt động bình thương là \[0,855\]
b) xác suất hai động cơ điều bị hỏng là \[0,005\]
c) Xác suất để động cơ \[I\] hoạt động, động cơ \[II\] hỏng là \[0,095\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
a) xác suất để học sinh đó đúng cả \[4\]câu là \[0,00390625\]
b) xác suất để học sinh đó không đúng câu nào là \[0,31640625\]
c) xác suất để học sinh đó đúng \[1\] câu là \[0,68359375\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.