Đề thi thử THPT Quốc Gia năm 2019 môn Vật Lý (Đề số 17)
31 người thi tuần này 4.6 30.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. bằng 2a
B. bằng 0,5a
C. bằng a
D. cực tiểu
Lời giải
Đáp án A
Khi xảy ra giao thoa, trung điểm dao động với biên độ cực đại là 2a
Câu 2/40
A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm
C. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
D. tỉ lệ thuận với tích khối lượng của hai điện tích
Lời giải
Đáp án B
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 3/40
A. hạ âm
B. siêu âm
C. nhạc âm
D. âm mà tai người nghe được
Lời giải
Đáp án D
Tần số của âm → âm mà tai người nghe được
Lời giải
Đáp án B
Tần số dao động của con lắc lò xo
Câu 5/40
A. v = 12 m/s
B. v = 3 m/s
C. v = 2,25 m/s
D. v = 4,5 m/s
Lời giải
Đáp án B
Thời gian để phao lên xuống 16 lần ứng với
Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng là
→ Vận tốc truyền sóng
Lời giải
Đáp án A
Ở đây ta cần chú ý rằng, chắc chắn con lắc phải dao động với biên độ A nhỏ hơn độ giãn của con lắc tại vị trí cân bằng, điều này để đảm bảo lực kéo của lò xo tác dụng lên con lắc nhỏ nhất phải khác không.
Ta có
Chiều dài tự nhiên của lò xo
Chiều dài cực đại của lò xo
Vậy tần số của dao động này là
Lời giải
Đáp án D
Dưới tác dụng của điện trường, lực điện F gây ra xung lượng
Lời giải
Đáp án D
Quãng đường tương ứng đi được của hai con lắc là:
Kết hợp với
Câu 9/40
A. độ lớn cảm ứng từ
B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ
C. nhiệt độ môi trường
D. diện tích đang xét
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 1,2π rad
B. 2,4π rad
C. 0,5π rad
D. 0,6π rad
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 0,75 J
B. 4,3 J
C. 4,5 J
D. 3 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. đường tròn
B. đường elíp
C. đoạn thẳng
D. đường hình sin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
B. chiều dài của đoạn dây
C. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ
D. cường độ dòng điện đặt trong đoạn dây
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. tần số sóng và bước sóng
B. bản chất của môi trường truyền sóng
C. bước sóng
D. biên độ của sóng, chu kì và bước sóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới
B. mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng
C. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
D. khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 26,15 mm
B. 27,75 mm
C. 19,76 mm
D. 32,4m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Q = 3.C
B. Q = 3.C
C. Q = 4.C
D. Q = 3.C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.