20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 728 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm và tích phân
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Bài 1. Phương trình mặt phẳng
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Bài 4. Ứng dụng hình học của tích phân
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Bài 3. Tích phân
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Bài 2. Nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Bài 1. Nguyên hàm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Tự luận
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\left( { - 6;9;6} \right).\)
B. \(\left( { - 3;9;3} \right).\)
C. \(\left( {6;9;6} \right).\)
D. \(\left( { - 3;6;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) = \(\frac{3}{2}\left( { - 2;6;2} \right) = \left( {\frac{3}{2}.\left( { - 2} \right);\frac{3}{2}.6;\frac{3}{2}.2} \right) = \left( { - 3;9;3} \right).\)
Câu 2
A. \(\left( {1; - 1;3} \right).\)
B. \(\left( {0;2;2} \right).\)
C. \(\left( {2; - 2;6} \right).\)
D. \(\left( {1;0;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi \(I\left( {x;y;z} \right)\) là trung điểm \(MN\), ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{1 + 1}}{2} = 1\\y = \frac{{ - 2 + 0}}{2} = - 1\\z = \frac{{2 + 4}}{2} = 3\end{array} \right.\) ⇒ \(I\left( {1; - 1;3} \right).\)
Câu 3
A. \(\overrightarrow a = \left( {2;4;6} \right).\)
B. \(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right).\)
C. \(\overrightarrow c = \left( {\frac{1}{2}; - 2;\frac{3}{2}} \right).\)
D. \(\overrightarrow d = \left( { - 1; - 2; - 3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét các đáp án, ta thấy: \(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right) = - 3\left( {1; - 2;3} \right) = - 3\overrightarrow u \).
Suy ra \(\overrightarrow u = - 3\overrightarrow b \) nên hai vectơ \(\overrightarrow u ,\overrightarrow b \) cùng phương.
Câu 4
A. \(\left( {6;9 - 3} \right).\)
B. \(\left( {2;3; - 1} \right).\)
C. \(\left( {2;3;1} \right).\)
D. \(\left( {6;9;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Gọi tọa độ điểm \(G\left( {x;y;z} \right)\), ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{3 + 1 + 2}}{3} = 2\\y = \frac{{2 + 2 + 5}}{3} = 3\\z = \frac{{ - 5 + 4 + \left( { - 2} \right)}}{3} = - 1\end{array} \right.\) ⇒ \(G\left( {2;3; - 1} \right).\)
Câu 5
A. \(\left( {5;7;9} \right).\)
B. \(\left( {3;7;9} \right).\)
C. \(\left( {5;3;9} \right).\)
D. \(\left( {3;5;9} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow a + \overrightarrow b \) = \(\left( {1 + 4;2 + 5;3 + 6} \right) = \left( {5;7;9} \right)\).
Câu 6
A. \(\overrightarrow c = \left( {4; - 10;18} \right).\)
B. \(\overrightarrow c = \left( { - 10;19; - 12} \right).\)
C. \(\overrightarrow c = \left( { - 10; - 11; - 12} \right).\)
D. \(\overrightarrow c = \left( { - 4; - 10;18} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(5.\)
B. \(3.\)
C. \(9.\)
D. \(25.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\left( {5;3; - 9} \right).\)
B. \(\left( {1; - 2;1} \right)\)
C. \(\left( { - 3; - 7; - 9} \right).\)
D. \(\left( { - 1; - 2;1} \right)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(m = 1,n = 1.\)
B. \(m = 1,n = 2.\)
C. \(m = 2,n = 1.\)
D. \(m = 2,n = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(60^\circ.\)
B. \(30^\circ.\)
C. \(45^\circ.\)
D. \(90^\circ.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(m = 2.\)
B. \(m = 3.\)
C. \(m = 4.\)
D. \(m = - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(\frac{9}{{2\sqrt {35} }}.\)
B. \( - \frac{9}{{\sqrt {35} }}.\)
C. \( - \frac{9}{{2\sqrt {35} }}.\)
D. \(\frac{9}{{\sqrt {35} }}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(31.\)
B. \(32.\)
C. \(25\).
D. \(5\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(4.\)
B. \(3.\)
C. \(\frac{{20}}{5}\).
D. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(\overrightarrow w = \left( {8;7; - 1} \right).\)
B. \(\overrightarrow w = \left( { - 1; - 19;12} \right).\)
C. \(\overrightarrow w = \left( {1; - 19;12} \right).\)
D. \(\overrightarrow w = \left( {1;19;12} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(a + b + c = 6.\)
B. \(a + b + c = 5.\)
C. \(a + b + c = 8.\)
D. \(a + b + c = 7.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


