(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Trương Định có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Trong dao động điều hòa với tần số góc \(\omega \) và biên độ \(A\), giá trị cực tiểu của vận tốc là
Trong dao động điều hòa với tần số góc \(\omega \) và biên độ \(A\), giá trị cực tiểu của vận tốc là
D. \({v_{{\rm{min }}}} = 0\).
Lời giải
Chọn C
Chú ý phân biệt giữa vận tốc và tốc độ ( độ lớn vận tốc):
+ Giá trị cực tiểu của vận tốc là v = -w A ; Giá trị cực đại của vận tốc là: v = w A
+ Tốc độ cực đại là: v = w A ; Tốc độ cực tiểu là: v = 0
Câu 2/40
D. Tần số.
Lời giải
Chọn D
Vì khi sóng truyền từ không khí vào nước thì môi trường nước được xem như dao động cưỡng bức đặt dưới tác động tuần hoàn của lực từ môi trường không khí.
Câu 3/40
D. \(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{l}{g}} \).
Lời giải
Chọn B
Tần số dao động nhỏ của con lắc đơn: f = \(\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{l}} \)
Câu 4/40
D. \(\lambda = v.T = \frac{v}{f}\)
Lời giải
Chọn D
Câu 5/40
D. \(0,5\;m\)
Lời giải
Chọn A
Theo định nghĩa bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ : 
Câu 6/40
B. môi trường truyền sóng.
D. tần số dao động.
Lời giải
Chọn B
Sóng cơ học là sóng vật chất nên vận tốc truyền sóng cơ phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng.
Câu 7/40
B. ngược pha với vận tốc.
D. trễ pha \(\pi /2\) so với vận tốc.
Lời giải

Câu 8/40
B. Biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Lời giải
Chọn D
Câu 9/40
D. \(\omega = 2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
B. đứng yên không dao động.
D. dao động với biên độ lớn nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
B. \(v = \sqrt {2gl\left( {\cos \alpha - \cos {\alpha _0}} \right)} \).
D. \(v = \sqrt {2gl(1 - \cos \alpha )} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
D. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
D. \(\Delta \varphi = (2n + 1)\frac{v}{{2f}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng tăng dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Li độ của vật biến thiên theo định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
B. Ở vị trí cân bằng gia tốc của vật cực đại.
C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại.
D. Tần số dao động phụ thuộc cách kích thích dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. và hướng không đổi.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
B. \(A = A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 - 2{A_1}{A_2}\cos \frac{{{\varphi _1} + {\varphi _2}}}{2}} \)
D. \(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2 + 2{A_1}{A_2}\cos \left( {{\varphi _2} - {\varphi _1}} \right)} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
D. \({A_M} = A\left| {\cos \frac{{\pi \left( {{d_2} - {d_1}} \right)}}{\lambda }} \right|\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
B. một số lẻ lần bước sóng.
D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.