40 câu trắc nghiệm Phân biệt một số chất vô cơ cơ bản (P2)
18 người thi tuần này 5.0 7.2 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Thống Nhất A (Đồng Nai) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Lí Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. NH3 và Na2CO3
B. NaHSO4 và NH4Cl
C. Ca(OH)2 và H2SO4
D. NaAlO2 và AlCl3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A.
Câu 2/20
A. dd NaOH
B. dd NH3
C. dd HCl
D. dd HNO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Hướng dẫn Cho NH3 lần lượt tác dụng với 2 mẫu thử:
Tạo kết tủa keo trắng là AlCl3
Tạo phức tan là ZnSO4
Lưu ý:
NH3 có tính bazo yếu nên không có phản ứng với Al(OH)3 lưỡng tính.
Câu 3/20
A. dd H2SO4
B. dd Na2SO4
C. dd NaOH
D. dd NH4NHO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C.
Dùng NaOH dư
- Tạo tủa sau đó tủa tan là AlCl3
- Tạo tủa màu nâu đỏ là FeCl3
- Tạo tủa trắng xanh bị hóa nâu trong không khí là FeCl2
- Tạo tủa trắng là MgCl2
Câu 4/20
A. Dung dịch HCl
B. Nước Brom
C. Dung dịch Ca(OH)2
D. Dung dịch H2SO4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Dùng nước brom: Có khí thoát ra là Na2CO3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
H2C2O4 là axit oxalic.
H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2 H2O (1)
nH2C2O4 = 25.0,05/1000 = 0,00125(mol)
Theo (1): nNaOH = 0,00125.2 = 0,0025(mol)
Nông độ mol của NaOH là: 0,0025/0,0465 = 0,05376(M)
Câu 6/20
A. dd AgNO3
B. dd HNO3
C. dd NaOH
D. dd H2SO4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Câu 7/20
A. NaOH
B. NaOH, H2O2
C. HCl
D. Không phân biệt được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Cho từ từ dung dịch kiềm đến dư cho hiện tượng:
Lúc đầu tạo tủa sau đó tới dư kiềm thì tủa tan dần cho dung dịch trong suốt
Câu 8/20
A. 0,275
B. 0,55
C. 0,11
D. 0,265
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
H+ + OH- → H2O
nOH- = 0,5 . 11.10-3 =5,5 . 10-3 mol
nH+ =nOH- = 5,5 . 10-3 mol
a= 5,5 . 10-3/ (20.10-3)=0,275 M
Câu 9/20
A. Bình định mức
B. Buret
C. Pipet
D. Ống đong
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Sục CO2 dư
B. Cho dung dịch HCl dư
C. Cho dung dịch NaOH vừa đủ
D. Nung nóng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Chuyển thành màu đỏ
B. Thoát ra 1 chất khí không màu có mùi khai
C. Thoát ra 1 khí có màu nâu đỏ
D. Thoát ra khí không màu không mùi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. 0,075M
B. 0,15M
C. 0,05M
D. 0,025M
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 4,5 g
B. 4,9 g
C. 9,8 g
D. 14,7 g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Tạo ra khí có màu nâu
B. Tạo ra dung dịch có màu vàng
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng
D. Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,07
B. 0,08
C. 0,065
D. 0,068
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Axit H2S mạnh hơn H2SO4
B. Axit H2SO4 mạnh hơn H2S
C. Kết tủa CuS không tan trong axit mạnh
D. Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. H2SO4
B. NaCl
C. K2SO4
D. Ba(OH)2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Không thấy xuất hiện kết tủa
B. Có kết tủa màu trắng sau đó tan
C. Sau 1 thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa
D. Có kết tủa màu xanh xuất hiện sau đó tạo phức xanh thẫm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. % FeCO3 =12,18%
B. % FeCO3 = 60,9%
C. % FeCO3 = 24,26%
D. % FeCO3 = 30,45%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Bình cầu
B. Bình định mức
C. Bình tam giác
D. Cốc thủy tinh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.