455 Câu hỏi trắc nghiệm Amin, Amino axit, Protein ôn thi Đại học có lời giải (P6)
16 người thi tuần này 4.6 14 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
B. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
C. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.
D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Đipeptit là peptit chứa 2 gốc α-amino axit.
Xét các đáp án:
A. Là đipeptit Gly-Ala
⇒ Chọn.
B. Là tripeptit Gly-Gly-Gly
⇒ Loại.
C và D. Không phải là đipeptit vì chứa gốc β-amino axit.
⇒ Loại.
Câu 2/50
A. H2NCH2CH2CH2NH2
B. CH3CH2CH2NH2
C. H2NCH2CH2NH2
D. H2NCH2CH2CH2CH2NH2
Lời giải
Chọn đáp án A.
Bảo toàn khối lượng:
nHCl = (17,64 - 8,88) ÷ 36,5 = 0,24 mol.
Gọi n là số gốc amin ⇒ namin = 0,24 ÷ n
⇒ Mamin = 8,88 ÷ (0,24 ÷ n) = 37n.
► Nhìn 4 đáp án thấy n = 1 hoặc n = 2
⇒ Xét 2 trường hợp:
TH1: n = 1 ⇒ Mamin = 37
⇒ Không có amin nào thỏa.
TH2: n = 2 ⇒ Mamin = 74
⇒ Amin là C3H10N2.
Do amin bậc 1 và mạch C không phân nhánh.
⇒ H2NCH2CH2CH2NH2.
Câu 3/50
A. CH3CH(NH2)COONa.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. CH3CH(NH3Cl)COOH.
D. CH3CH(NH3Cl)COONa.
Lời giải
Chọn đáp án C.
● Alanin H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa (X) + H2O.
● H2NCH(CH3)COONa (X) + 2HCl → ClH3NCH(CH3)COOH (Y) + NaCl
Câu 4/50
A. C3H6.
B. C3H6.
C. C2H4.
D. C6H4.
Lời giải
Chọn đáp án D.
► Xét thí nghiệm 1:
Quy quá trình về: X + 0,04 mol HCl + 0,08 mol NaOH.
⇒ nX = 0,08 – 0,04 = 0,04 mol
⇒ 250 ml dung dịch X chứa 0,2 mol H2RCOOH.
⇒ Mmuối = 35 ÷ 0,2 = 175 (H2NRCOOK)
⇒ R = 76 (-C6H4-)
Câu 5/50
A. 149,00 gam.
B. 161,00 gam.
C. 143,45 gam.
D. 159,00 gam.
Lời giải
Chọn đáp án C.
A chỉ chứa 1 nhóm -NH2
⇒ MA = 14 ÷ 0,1573 = 89
⇒ A là Ala.
ntripeptit = 0,18 mol.
nđipeptit = 0,16 mol.
nA = 1,04 mol.
Bảo toàn gốc amino axit:
nX = (0,18 × 3 + 0,16 × 2 + 1,04) ÷ 4 = 0,475 mol.
⇒ m = 0,475 × 302 = 143,45(g)
Câu 6/50
A. 409,2.
B. 396,6.
C. 340,8.
D. 399,4.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Các peptit chứa ≥ 4 liên kết peptit.
⇒ Các peptit chứa ≥ 5 mắt xích.
Mặt khác, số mắt xích trung bình = 3,8 ÷ 0,7 = 5,43
⇒ Phải có pentapeptit.
► Không mất tính tổng quát, giả sử X là pentapeptit.
⇒ Y chứa 6 mắt xích.
Đặt nX = x; nY = y
⇒ nT = x + y = 0,7 mol;
nNaOH = 5x + 6y = 3,8 mol.
⇒ Giải hệ có: x = 0,4 mol; y = 0,3 mol.
Lại có, X và Y đều tạo bởi Gly và Ala.
⇒ X và Y có dạng (Gly)a(Ala)5-a
và (Gly)b(Ala)6-b (1 ≤ a ≤ 4; 1 ≤ a ≤ 5).
► Mặt khác, đốt X và Y cho cùng số mol CO2
⇒ 0,4 × (15 - a) = 0,3 × (18 - b)
⇒ 0,4a - 0,3b = 0,6.
Giải phương trình nghiệm nguyên có:
a = 3; b = 2.
⇒ X là Gly3Ala2 và Y là Gly2Ala4.
Bảo toàn khối lượng:
► m = 0,4 × 331 + 0,3 × 416 + 3,8 × 40 - 0,7 × 18 = 396,6(g)
Câu 7/50
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Các α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí cacbon số 2.
Lời giải
Chọn đáp án C.
Đối với amin càng có nhiều gốc đẩy e.
⇒ Càng thể hiện tính bazơ.
⇒ Chất có CTPT là CH3–CH2–CH2–OH là có lực bazơ mạnh nhất.
Câu 9/50
A. Các amino axit giống nhau.
B. Các α-amino axit.
C. Các chuỗi polipeptit.
D. Các amino axit khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. CuSO4.
B. CH3COOH.
C. HCl.
D. NaOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Ala-Gly.
B. Val-Gly.
C. Gly-Val.
D. Val-Ala.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 3.
B. 7.
C. 8.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Amoniclorua.
D. Hiđroclorua.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH: axit glutamic.
B. H2N[CH2]6NH2: hexan-l,6-điamin.
C. CH3CH(NH2)COOH: glyxin.
D. CH3CH(NH2)COOH: alanin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. H2NCH2COOH, H2NCH2COOC2H5.
B. H2N[CH2]2COOH, H2N[CH2]2COOC2H5.
C. H2N[CH2]2COOH, H2N[CH2]2COOCH3.
D. H2NCH2COOH, H2NCH2COOCH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. (3), (2); (4).
B. (1), (2) (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2) (3), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. H2NCH2COOCH3.
B. CH2CHCOONH4.
C. H2NC2H4COOH.
D. H2NCOOCH2CH3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. CH3NHCH3.
B. CH3CH(CH3)NH2.
C. H2N[CH2]6NH2.
D. C6H5NH2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
A. Axit cacboxylic.
B. α-amino axit.
C. Este.
D. β-amino axit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. H2NCH2COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. CH3CH(NH2)COOH.
D. ClH3NCH2COOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.