Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
18 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Câu “\(x > 6\)” không là mệnh đề vì nó không thể xác định được tính đúng hay sai.
Câu 2/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có:
+) \[\emptyset \subset A\]. Do đó A sai.
+) \(1 \in A\) nên \[\left\{ 1 \right\} \subset A\]. Do đó B sai.
+) \(2\) là một phần tử của tập hợp \(A\) nên ta viết \[2 \in A\]. Do đó C sai
+) \(1\) và \(6\) là các phần tử thuộc tập hợp \(A\) nên \[\left\{ {1;\,\,6} \right\} \subset A\]. Do đó D đúng.
Câu 3/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Biểu diễn các tập hợp trên trục số ta có:

Vì vậy \[A \cap B = \emptyset \].
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \[2x - 3 \ge \frac{{7x}}{5} + 3y \Leftrightarrow 10x - 15 \ge 7x + 15y \Leftrightarrow 3x - 15y \ge 15 \Leftrightarrow x - 5y \ge 5\].
+) Vẽ đường thẳng \(d:x - 5y = 5\)
+) Lấy điểm \(O\left( {0;\,0} \right) \notin d\) có \(0 - 5.0 = 0 < 5\)nên điểm \(O\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
Vậy miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng \(d\) và không chứa điểm \(O\) (kể cả đường thẳng \(d\)):

Câu 5/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}2\left( {x - 1} \right) < x + 3\\y \le 3\left( {x + 1} \right)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x - 2 < x + 3\\y \le 3x + 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x < 5\\ - 3x + y \le 3\end{array} \right.\]
+) Thay \(x = 1\) và \(y = 2\) vào từng bất phương trình của hệ ta được:
\(1 < 5\) là mệnh đề đúng;
\( - 3.1 + 2 \le 3 \Leftrightarrow - 1 \le 3\) là mệnh đề đúng.
Do đó cặp số \(\left( {1;2} \right)\) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
+) Thay \(x = - 5\) và \(y = 0\) vào từng bất phương trình của hệ ta được:
\( - 5 < 5\) là mệnh đề đúng;
\( - 3.\left( { - 5} \right) + 0 \le 3 \Leftrightarrow 15 \le 3\) là mệnh đề sai.
Do đó cặp số \(\left( { - 5;0} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
+) Thay \(x = 11\) và \(y = - 9\) vào từng bất phương trình của hệ ta được:
\(11 < 5\) là mệnh đề sai;
\( - 3.11 + \left( { - 9} \right) \le 3 \Leftrightarrow - 42 \le 3\) là mệnh đề đúng.
Do đó cặp số \(\left( {11; - 9} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
+) Thay \(x = - 7\) và \(y = 1\) vào từng bất phương trình của hệ ta được:
\( - 7 < 5\) là mệnh đề đúng;
\( - 3.\left( { - 7} \right) + 1 \le 3 \Leftrightarrow 22 \le 3\) là mệnh đề sai.
Do đó cặp số \(\left( { - 7;1} \right)\) không là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Vậy có 1 cặp số duy nhất thỏa mãn hệ bất phương trình đã cho.
Câu 6/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hàm số xác định khi \[\left\{ \begin{array}{l}x + 2 \ge 0\\x + 3 \ge 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge - 2\\x \ge - 3\end{array} \right. \Leftrightarrow x \ge - 2\].
Vậy tập xác định của hàm số là: \[D = \left[ { - 2;\, + \infty } \right)\].
Câu 7/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\]. Do đó các đáp án A, B, C đúng.
Vì không có khái niệm hàm số đồng biến tại một điểm nên đáp án D sai.
Câu 8/28
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], đồ thị hàm số bậc hai \[y = 2{x^2} + 6x + 3\,\] là một parabol \[(P)\] có trục đối xứng là đường thẳng: \[x = \frac{{ - b}}{{2a}} = \frac{{ - 6}}{{2.2}} = \frac{{ - 3}}{2}\].
Câu 9/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





