Bộ 30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp án (Đề 9)
23 người thi tuần này 4.7 35.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. ε3 > ε1 > ε2.
B. ε2 > ε1 > ε3.
C. ε1 > ε2 > ε3.
D. ε2 > ε3 > ε1.
Lời giải
Đáp án B
Bước sóng hồng ngoại > vàng > tử ngoại
Câu 2/40
A. Sóng dài và cực dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Lời giải
Đáp án C
Câu 3/40
A. Lục.
B. Vàng.
C. Lam.
D. Da cam.
Lời giải
Đáp án C
Ánh sáng sẽ phát quang khi chiếu ánh sáng kích thích với bước sóng nhỏ hơn nên ánh sáng lam sẽ làm phát quang ánh sáng lục.
Câu 4/40
A. một hạt nhân nặng, thường xảy ra tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
B. một hạt nhân nhẹ khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.
C. một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron chậm.
D. một hạt nhân nặng thành nhiều 2 hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.
Lời giải
Đáp án C
Sự phân hạch: Hạt nhân nặng + nơtron chậm → 2 hạt nhân nhẹ hơn (bền) + vài nơtron thứ cấp sinh ra.
Câu 5/40
A. 10,26 MeV.
B. 12,44 MeV.
C. 6,07 MeV.
D. 8,44 MeV.
Lời giải
Đáp án D
Độ hụt khối :
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C là:
Câu 6/40
A. biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Lời giải
Đáp án A
Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi điện năng thành cơ năng
Câu 7/40
A. 4,14.10−19 J.
B. 2,07 eV.
C. 2,76 eV.
D. 1,44.10−19 J.
Lời giải
Đáp án C
Câu 8/40
A. không có một màu xác định.
B. không bị tán sắc đi khi đi qua lăng kính.
C. có một màu xác định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. không bị lệch về phía đáy của lăng kính khi đi qua lăng kính.
Lời giải
Đáp án C
+)Ánh sáng đơn sắc là
+) ánh sáng có một màu xác định.
+) không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
+) khi đi qua lăng kính thì bị lệch về phía đáy.
→ Chọn C.
Câu 9/40
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 2π rad.
B. 4 rad.
C. π/3 rad.
D. (2πt + π/3) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Tia γ là sóng điện từ.
B. Tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli .
C. Tia β là dòng mang điện.
D. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 4,5 m.
B. 45 m.
C. 2 m.
D. 20 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. V
B. 220 V.
C. 440 V.
D. V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 12r0.
B. 16r0.
C. 6r0.
D. 20r0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 4π rad/s.
B. 0,5 rad/s.
C. 2 rad/s.
D. 2π rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí ở áp suất lớn.
D. Chất khí ở áp suất thấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 2,48 eV.
B. 4,48 eV.
C. 3,48 eV.
D. 1,48 eV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tần số của sóng là 10 Hz.
B. Biên độ của sóng là 4 cm.
C. Bước sóng là 2 cm.
D. Tốc độ truyền sóng là 20 m/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.