Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 6 (có lời giải) - Đề 3
36 người thi tuần này 4.6 295 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Câu 2/22
Lời giải
Ta có: \[{\log _n}81 = {\log _n}{3^4} = 4{\log _n}3 = \frac{4}{{{{\log }_3}n}}\].
Để \({\log _n}81\) là một số nguyên thì \({\log _3}n \in \{ \pm 1;\, \pm 2;\, \pm 4\} \) \( \Leftrightarrow n \in \left\{ {\frac{1}{3};\,3;\,\frac{1}{9};\,9;\,\frac{1}{{81}};\,\,81} \right\}\)
Vậy có tất cả \(6\) số thực dương \(n\) khác 1 thỏa mãn điều kiện bài toán.Câu 3/22
Lời giải
Ta có:
\(P = {\log _a}{b^5} + {\log _{{a^3}}}{b^6} = 5{\log _a}b + 6.\frac{1}{3}.{\log _a}b = 7{\log _a}b\).Câu 4/22
Lời giải
Hàm số \(y = {\left( {9 - 2a} \right)^x}\)đồng biến trên \(\mathbb{R} \Leftrightarrow 9 - 2a > 1 \Leftrightarrow a < 4\)
Mà \(a \in \mathbb{N} \Rightarrow a \in \left\{ {0;1;2;3} \right\}\)
Vậy có \(4\) giá trị của \(a\) thỏa mãn.Câu 5/22
Lời giải
Tacó\({e^{{x^2} - 3x}} = \frac{1}{{{e^2}}} \Leftrightarrow {e^{{x^2} - 3x}} = {e^{ - 2}} \Leftrightarrow {x^2} - 3x = - 2 \Leftrightarrow {x^2} - 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 2\end{array} \right.\)
Tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ {1;2} \right\}\)nên tổng các nghiệm là \(T = 3\)Câu 6/22
Lời giải
Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}x + 1 > 0\\{x^2} - 1 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x > 1\)
\(\begin{array}{l}{\log _2}(x + 1) = 2{\log _4}({x^2} - 1) \Leftrightarrow {\log _2}(x + 1) = {\log _2}({x^2} - 1) \Leftrightarrow x + 1 = {x^2} - 1\\ \Leftrightarrow {x^2} - x - 2 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = - 1\end{array} \right.\end{array}\)
.So điều kiện ta nhận \(x = 2\).
Vậy tổng các nghiệm thực của phương trình là \(2\).Câu 7/22
Lời giải
Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}3x - 3 > 0\\{x^2} - 1 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x > 1\)
Ta có \({\log _{\frac{1}{5}}}({x^2} - 1) < {\log _{\frac{1}{5}}}(3x - 3) \Leftrightarrow {x^2} - 1 > 3x - 3 \Leftrightarrow {x^2} - 3x + 2 > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < 1\\x > 2\end{array} \right.\).
Đối chiếu điều kiện bất phương trình có nghiệm là \(\left( {2; + \infty } \right)\).Câu 8/22
Lời giải
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(x = 3a + 5b\).
b) \(x = {a^5}{b^3}\).
c)\(x = {a^5} + {b^3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \({\log _2}\left( {\frac{{2{a^3}}}{b}} \right) = 1 + 3{\log _2}a + {\log _2}b\).
b) \({\log _2}\left( {\frac{{2{a^3}}}{b}} \right) = 1 + \frac{1}{3}{\log _2}a + {\log _2}b\).
c) \({\log _2}\left( {\frac{{2{a^3}}}{b}} \right) = 1 + 3{\log _2}a - {\log _2}b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(\log \left( {ab} \right) = \log a.\log b\).
b) \(\log \frac{a}{b} = \frac{{\log a}}{{\log b}}\).
c) \(\log \left( {ab} \right) = \log a + \log b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




