Đề kiểm tra Đạo hàm (có lời giải) - Đề 1
55 người thi tuần này 4.6 314 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Xét \[\Delta x\]là số gia của biến số tại điểm \[{x_0} = 1\].
Ta có: \[\Delta y = f\left( {1 + \Delta x} \right) - f\left( 1 \right)\]\[ = 2\left( {1 + \Delta x} \right) - \left( {2.1} \right) = 2\Delta x\]Câu 2/22
Lời giải
Câu 3/22
Lời giải
Xét \[\Delta x\]là số gia của biến số tại điểm \[{x_0} = 3\].
Ta có: \[\Delta y = f\left( {3 + \Delta x} \right) - f\left( 3 \right)\]\[ = - {\left( {3 + \Delta x} \right)^2} - \left( { - {3^2}} \right)\]\[ = - \Delta x\left( {6 + \Delta x} \right)\]Lời giải
Ta có \(y = {x^2} + 2x = f\left( x \right)\).
Tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là:
\[y'\left( 2 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 2 \right)}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} + 2x - 8}}{{x - 2}}\]\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 4} \right)}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x + 4} \right) = 6\].Câu 5/22
A. \[f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f\left( x \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\].
B. \[f'\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{\Delta x}}\].
Lời giải
Đáp án \(A\), \(B\) đúng vì theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm.
Đáp án \(C\) đúng vì đặt \(h = \Delta x = x - {x_0}\).
Đáp án \(D\) sai.Câu 6/22
Lời giải
Gọi \(\Delta x\) là số gia của đối số và \(\Delta y\) tương ứng là số gia của hàm số.
Ta có:
\(\Delta y = f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right) = {\left( {{x_0} + \Delta x} \right)^3} - {2^3} = x_0^3 + {\left( {\Delta x} \right)^3} + 3{x_0}\Delta x\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - 8\).
Với \({x_0} = 2\) và \(\Delta x = 1\) thì \(\Delta y = 19\).Câu 7/22
A. \[4{x_0} + 2\Delta x + 2\].
B. \[4{x_0} + 2{\left( {\Delta x} \right)^2} + 2\].
Lời giải
Ta có: \(f\left( x \right) = 2x\left( {x - 1} \right) = 2{x^2} - 2x\).
Gọi \(\Delta x\) là số gia của đối số và \(\Delta y\) tương ứng là số gia của hàm số.
\(\Delta y = f\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - f\left( {{x_0}} \right) = 2{\left( {{x_0} + \Delta x} \right)^2} - 2\left( {{x_0} + \Delta x} \right) - \left( {2x_0^2 - 2{x_0}} \right) = 4{x_0}\Delta x + 2{\left( {\Delta x} \right)^2} - 2\Delta x\)
\(\frac{{\Delta y}}{{\Delta x}} = \frac{{4{x_0}\Delta x + 2{{\left( {\Delta x} \right)}^2} - 2\Delta x}}{{\Delta x}} = 4{x_0} + 2\Delta x - 2\).Câu 8/22
A. \(f'\left( 3 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f(x) - f\left( 3 \right)}}{x}\) nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn.
B. \(f'\left( 3 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f(x) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}}\) nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn.
C. \(f'\left( 3 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f(x)}}{{x - 3}}\) nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn.
Lời giải
Đạo hàm của hàm số \(y = f(x)\) tại điểm \({x_0} = 3\) là \(f'\left( 3 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f(x) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}}\)
( nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn).Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Với bất kì \({x_0}\): \({f^\prime }\left( {{x_0}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \frac{{f(x) - f\left( {{x_0}} \right)}}{{x - {x_0}}}\)
b) \({f^\prime }(1) = - 6\)
c) \({f^\prime }(0) = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến bằng \(3.\)
b) Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm \(A\left( {1;3} \right)\)
c) Phương trình tiếp tuyến cắt đường thẳng \(y = 2x + 1\) tại điểm có hoành độ bằng \(0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f(x) = 1\)
b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f(x) = b\)
c) Hàm số liên tục tại \(x = 0 \Leftrightarrow b = 1\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(a > 0\)
b) \(b > 0\)
c) \(a + b = \frac{1}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.