Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 2)
23 người thi tuần này 5.0 25.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 16π rad/s
B. 8 rad/s
C. 16 rad/s
D. 8π rad/s
Lời giải
Đáp án A
Tần số góc dao động .
Câu 2/40
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm
B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
C. đều là phản ứng hạt nhân cần có điều kiện mới xảy ra
D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Lời giải
Đáp án B
Phóng xạ và phản ứng phân hạch đều là phản ứng tỏa năng lượng
Lời giải
Đáp án B
Công thức liên hệ tần số, vận tốc truyền sóng và bước sóng là:
Câu 4/40
A. I0 = 2ωq0
B. I0 = 2ωq02
C. I0 =
D. I0 = ωq0
Lời giải
Đáp án D
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC được xác định theo biểu thức: I0 = ωq0
Câu 5/40
A. 610 nm
B. 595 nm
C. 635 nm
D. 642 nm
Lời giải
Đáp án C
Xét giữa vân sáng trung tâm và vân cùng màu vân trung tâm kề nó (hai sáng trùng nhau của 2 bức xạ liên tiếp) có 11 vân sáng màu lục
→ Khoảng cách 2 vân sáng trùng nhau liên tiếp =11i1
Ta có:
Câu 6/40
A. 16 cm
B. 32 cm
C. 48 cm
D. 64 cm
Lời giải
Đáp án C
Quãng đường chất điểm đi được trong 2 chu kì dao động là:
Câu 7/40
A. 12r0
B. 16r0
C. 25r0
D. 9r0
Lời giải
Đáp án B
Theo mẫu nguyên tử Bo
- Bán kính quỹ đạo O (n = 5) là:
- Bán kính quỹ đạo M (n = 3) là:
→ Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính giảm bớt:
Câu 8/40
A. tia hồng ngoại, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia tử ngoại
B. ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
C. tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng vàng, tia hồng ngoại
D. tia tử ngoại, ánh sáng vàng, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Lời giải
Đáp án C
Thứ tự theo bước sóng tăng dần (tần số giảm dần) là:
Tia tử ngoại → ánh sáng tím → ánh sáng vàng → tia hồng ngoại
Câu 9/40
A. hồng ngoại có công suất 11 W
B. tử ngoại có công suất 0,1 W
C. hồng ngoại có công suất 100 W
D. có bước sóng 0,64 µm có công suất 20 W
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Đó là thấu kính phân kỳ
B. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF
C. Đó là thấu kính hội tụ và vật đặt trong khoảng OF
D. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
Cho các môi trường sau: chất khí, chất lỏng, chất rắn và chân không. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. chất rắn
B. chân không
C. chất khí
D. chất lỏng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 0,785
B. 0,860
C. 0,956
D. 0,800
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 0,4 μm
B. 0,5 μm
C. 0,3 μm
D. 0,6 μm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. ‒12 cm/s2
B. 120 cm/s2
C. ‒1,2 m/s2
D. ‒60 cm/s2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 10 W/m2
B. 0,1 W/m2
C. 100 W/m2
D. 1 W/m2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 0,010 g
B. 0,190 g
C. 0,175 g
D. 0,950 g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 50 m/s
B. 2 cm/s
C. 20 m/s
D. 2,5 cm/s
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
