Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Bắc Giang có đáp án
87 người thi tuần này 4.6 232 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. có độ lớn là \(5 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{N}}\).
B. có phương vuông góc mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong.
C. có phương vuông góc với đường sức từ, chiều từ dưới lên.
Lời giải
Câu 2/28
A. Giữa các phân tử chỉ có các lực đẩy.
B. Nhiệt độ của vật càng cao, chuyển động nhiệt của các phân tử càng nhanh.
C. Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động không ngừng theo cùng một hướng.
Lời giải
Câu 3/28
Lời giải
Câu 4/28
A. \({S_A} = {S_B}\).
B. \({S_B} \ge {S_A}\).
Lời giải
Lời giải
Gọi nhiệt dung của vật rắn là \({C_r}\) và nhiệt dung của nước là \({C_n}\)
\({C_n}(60 - 20) = {C_r}(210 - 60) \Rightarrow {C_n} = 3,75{C_r}\)
Chọn C
Câu 6/28
A. sự bay hơi.
B. sự nóng chảy.
Lời giải
Câu 8/28
Lời giải
Câu 9/28
A. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ nghịch với áp suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. bị đẩy sang phải.
B. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
C. bị đẩy sang trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Nhận công và nội năng giảm.
B. Nhận nhiệt và sinh công.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a) Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và nhiệt dung của ấm, nhiệt lượng nước đá thu vào để nóng chảy hoàn toàn bằng điện năng đã cung cấp trong thời gian đó.
b) Thời gian để khối nước đá tan hoàn toàn là 220 s .
c) Bỏ qua hao phí do trao đổi nhiệt với môi trường và nhiệt dung của ấm, thí nghiệm đo được nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(341000\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a) Trong quá trình \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\), nội năng của khí tăng.
b) Trong quá trình \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\), khí thực hiện công \(90{{\rm{p}}_0}\;{{\rm{V}}_0}\).
c) Trong quá trình \({\rm{B}} \to {\rm{C}}\), khí tỏa nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






