Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT THPT Trưng Vương - Hưng Yên có đáp án
62 người thi tuần này 4.6 709 lượt thi 27 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/27
A. Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
B. Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celcius của nó.
C. Ở áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tăng khi nhiệt độ tuyệt đối của nó giảm.
Lời giải
Chọn A
Câu 2/27
A. Nội năng của chất khí giảm xuống.
B. Nội năng của chất khí tăng lên.
Lời giải
Chọn B
Câu 3/27
Lời giải
Kí hiệu nước là 1 ; thiếc là 2 ; nhiệt lượng kế là 3
\({m_2}\lambda + {m_2}{c_2}\left( {{t_2} - t} \right) = \left( {{m_1}{c_1} + {C_3}} \right)\left( {t - {t_1}} \right)\)
\( \Rightarrow 350.\lambda + 350.0,23 \cdot (232 - 32) = (330 \cdot 4,2 + 100) \cdot (32 - 7) \Rightarrow \lambda \approx 60,14\;{\rm{J}}/{\rm{g}} \cdot \)Chọn A
Câu 4/27
Lời giải
\(\frac{{pV}}{T} = C \Rightarrow p = CT \cdot \frac{1}{V}.\)Chọn D
Câu 5/27
Lời giải
\[\frac{p}{{DT}} = \frac{R}{M} \Rightarrow DT = {\rm{ const }} \Rightarrow {D_1} \cdot (27 + 273) = {D_2} \cdot (42 + 273) \Rightarrow \frac{{{D_1}}}{{{D_2}}} = 1,05.\]Chọn C
Câu 6/27
A. Nếu thì \({{\rm{c}}_1} < {{\rm{c}}_2}\) thì \({{\rm{T}}_1} < {{\rm{T}}_2}\).
B. \({{\rm{c}}_1}\;{{\rm{T}}_1} = {{\rm{c}}_2}\;{{\rm{T}}_2}\)
Lời giải
\(Q = cm\left( {T - {T_0}} \right) \Rightarrow c\) bé thì \(T\) lớn. Chọn D
Câu 7/27
A. \({3.10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
B. \({3.10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
C. \({1,5.10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
Lời giải
\(L = \frac{{P\Delta \tau }}{{\Delta m}} = \frac{{10 \cdot 300}}{{0,12 - 0,118}} \approx 1,5 \cdot {10^6}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}} \cdot \)Chọn C
Câu 8/27
Lời giải
\(L = \frac{{Pt}}{{\Delta m}}.\)Chọn C
Câu 9/27
A. nhiệt lượng cần cung cấp, khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật cần đo trong thí nghiệm.
B. khối lượng chất cần đo trong thí nghiệm
C. nhiệt lượng cần cung cấp để vật nóng chảy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/27
A. \(\Delta U = A + Q;Q > 0;A < 0\).
B. \(\Delta U = A + Q;Q > 0;A > 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/27
A. trọng lượng của các vật.
B. nhiệt dung riêng của các vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/27
A. khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
B. không khẳng định được.
C. khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/27
A. tỉ lệ thuận với áp suất.
B. tỉ lệ nghịch với áp suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/27
A. đồng nhất về khối lượng của chúng.
B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 19/27 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




