Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Việt Yên Số 2 có đáp án
79 người thi tuần này 4.6 619 lượt thi 28 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Lời giải
Phương pháp:
Nhớ lại sơ đồ sự chuyển thể của các chất:

Cách giải:
Quá trình một chất rắn chuyển trực tiếp thành khí được gọi là thăng hoa.Chọn C.
Câu 2/28
A. Hình 1.
Lời giải
Phương pháp:
Lý thuyết về các biển báo.
Cách giải:
Biển báo được sử dụng để cảnh báo khu vực có chất ăn mòn trong phòng thí nghiệm là hình 4.
Lời giải
Phương pháp:
Đọc thông tin đề bài cung cấp.
Cách giải:
Nhiệt độ của chất lỏng tăng bao nhiêu Kelvin khi đi qua ống làm mát là: \({\rm{\Delta }}T = {\rm{\Delta }}t = 8\left( K \right)\)
Câu 4/28
Lời giải
Phương pháp:
Công thức tính nhiệt lượng: \(Q = mc{\rm{\Delta }}t\)
Cách giải:
Nhiệt lượng hấp thụ vào chất lỏng mỗi giờ là:
\(Q = mc{\rm{\Delta }}t = 400.3600.8 = {11,52.10^6}\left( J \right) = 11,52\left( {MJ} \right)\)
Câu 5/28
Lời giải
Phương pháp:
Đối với quá trình đẳng tích, ta có: \(p \sim T\)
Cách giải:
Đối với quá trình đẳng tích, ta có: \(p \sim T\)
Nếu áp suất giảm thì nhiệt độ giảm \( \Rightarrow \) nội năng giảm.
Câu 6/28
Lời giải
Phương pháp:
Quá trình đẳng tích: \(\frac{p}{T} = \) const
Cách giải:
Vì thể tích của bóng đèn không đổi nên \(\frac{p}{T} = \) const
\( \Rightarrow \frac{{{p_2}}}{{{p_1}}} = \frac{{{T_2}}}{{{T_1}}} = \frac{{25 + 273}}{{100 + 273}} \approx 0,8\)
\( \to \) Áp suất bên trong bóng đèn khí giảm \(20{\rm{\% }}\) khi nhiệt độ bên trong giảm từ \({100^ \circ }{\rm{C}}\) xuống \({25^ \circ }{\rm{C}}\).
Chọn A.
Câu 7/28
Lời giải
Phương pháp:
Lý thuyết về định luật Boyle.
Cách giải:
Định luật Boyle: \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\).
Câu 8/28
Lời giải
Phương pháp:
Áp dụng phương trình Clapeyron: \(pV = nRT\)
Cách giải:
Vì áp suất và thể tích không đổi nên ta có: \(nT = \) const \( \Rightarrow {n_1}{T_1} = {n_2}{T_2}\)
\( \Rightarrow {n_1}.\left( {10 + 273} \right) = {n_2}\left( {80 + 273} \right) \Rightarrow \frac{{{n_2}}}{{{n_1}}} \approx 0,8\)
\( \Rightarrow {\rm{\Delta }}n = 0,2{n_1}\)
Câu 9/28
A. cùng pha.
B. ngược pha.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Bóng đèn sáng liên tục với tốc độ không đổi.
B. Bóng đèn không sáng.
C. Bóng đèn sẽ sáng và nhấp nháy theo chu kì.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. song song và cách đều nhau.
B. hội tụ tại một điểm.
C. phân tán tử cực nam đến cực bắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. Tia X.
B. Sóng siêu âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. cùng nguyên tử số với hạt nhân ban đầu.
B. tăng 2 đơn vị nguyên tử số.
C. giảm 2 đơn vị nguyên tử số.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. càng bền vững.
B. dễ bị phá vỡ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Tia \(\alpha \) mang điện tích âm, tỉa \({\beta ^ - }\)mang điện tích âm, tia \(\gamma \) không mang điện tích.
B. Tia \(\alpha \) mang điện tích dương, tia \({\beta ^ - }\)mang điện tích âm, tia \(\gamma \) không mang điện tích.
C. Tia \(\alpha \), tia \({\beta ^ - }\)và tia \(\gamma \) đều mang điện tích âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







