1004 câu Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học năm 2023 có đáp án (Phần 6)
21 người thi tuần này 4.6 15.1 K lượt thi 69 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2024-2025 THPT Thống Nhất A (Đồng Nai) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Lí Tự Trọng (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Phan Ngọc Hiển (Cà Mau) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/69
A. 20;
B. 32;
C. 36;
D. 24.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
nHCl = 0,42. 2 = 0,84 (mol)
Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu tác dụng dung dịch HCl thì Fe2O3, FeO phản ứng, Cu phản ứng với \[F{e^{3 + }}\], mà không phản ứng với HCl nên 0,2m gam chất rắn không tan là khối lượng của Cu dư → dung dịch Y gồm \[F{e^{2 + }},C{u^{2 + }},C{l^ - },{H^ + }\] và cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được kết tủa gồm Ag, AgCl.
Xét hỗn hợp kết tủa ta có:
nAgCl = nHCl = 0,84 (mol) → mAgCl = 143,5. 0,84 = 120,54 (g)
Mà mAg + mAgCl = 141, 6 → mAg = 141,6 – 120,54 = 21,06 (g)
→ \[{n_{Ag}} = \frac{{20,06}}{{108}} = 0,195(mol)\]
\[{n_{F{e_2}{O_3}}} = a;{n_{FeO}} = b;{n_{NO}} = c(mol;a,b,c > 0)\]
Ta có:
- Sắt chiếm 52,5% về khối lượng nên ta có: \[\frac{{2a.56 + 56b}}{m} = 0,525\](1)
\[\begin{array}{l}{m_{F{e_2}{O_3}}} + {m_{FeO}} + {m_{Cupu}} = m - {m_{Cudu}}\\ \to {m_{F{e_2}{O_3}}} + {m_{FeO}} + {m_{Cupu}} = m - 0,2m\\ \to {m_{F{e_2}{O_3}}} + {m_{FeO}} + {m_{Cupu}} = 0,8m(2)\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\sum {{n_{HCl}} = 6{n_{F{e_2}{O_3}}} + 2{n_{FeO}} + 4{n_{NO}}} \\ \to 0,84 = 6a + 2b + 4c(3)\end{array}\]
Bảo toàn electron:
\[\begin{array}{l}{n_{FeO}} + 2{n_{Cupu}} = 3{n_{NO}} + {n_{Ag}}\\ \to b + 2a = 3c + 0,195(4)\end{array}\]
Giải (1), (2), (3), (4) ta được: a = 0,05; b = 0,25; c = 0,05; m = 32.
Câu 2/69
A. 69,23%;
B. 34,60%;
C. 38,46%;
D. 51,92%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{{H_2}}} = \frac{{8,96}}{{22,4}} = 0,4(mol)\]
Bảo toàn electron:
\[\begin{array}{l}3{n_{Al}} + 2{n_{Mg}} = 2{n_{{H_2}}}\\ \to 3{n_{Al}} + 2{n_{Mg}} = 0,8(1)\\{m_{hh}} = 27{n_{Al}} + 24{n_{Mg}} = 7,8(2)\end{array}\]
Giải hệ (1) và (2)
nAl = 0,2 (mol); nMg = 0,1 (mol)
\[\% {m_{Al}} = \frac{{0,2.27}}{{7,8}}.100\% = 69,23\% \]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phản ứng xảy ra: 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Gọi số mol Al phản ứng là x (mol; x > 0)
\[ \to {n_{Cu}} = \frac{3}{2}{n_{Al}} = 1,5x(mol)\]
→mthanh nhôm tăng = mCu – mAl
→ 64. 1,5x – 27x = 76,9 – 70 = 6,9 → x = 0,1
→ mCu = 64. 1,5x = 9,6 (gam)
Câu 4/69
A. 0,21;
B. 0,25;
C. 0,28;
D. 0,15.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\[{n_{N{a_2}C{O_3}}} = 0,33(mol) \to {n_{NaOH}} = 0,66(mol)\]
Bảo toàn nguyên tố H: 5,5 = 5,33 + 4.nglixerol + nY – 0,33
→ nglixerol = 0,125 – 0,25. nY
Bảo toàn khối lượng: 104 + 0,66. 40 = 119,8 + (0,125 – 0,25.nY).92 + 18nY
→ nY = 0,18
→ nglixerol = 0,125 – 0,25nY = 0,08
→ \[{n_{{N_2}}}\]= 0,21
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 chất tan là: (c); (d); (e); (f); (h).
(a) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
→ Dung dịch sau phản ứng chứa Fe(NO3)2.
(b) K2Cr2O7 + 2NaOH → K2CrO4 + Na2CrO4 + H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CrO4; Na2CrO4; K2Cr2O7.
(c) NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl + HCl
→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; HCl.
(d) 2KOH + 2NaH2PO4 → K2HPO4 + Na2HPO4 + 2H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2HPO4; Na2HPO4.
(e) 2CO2 + 3KOH → K2CO3 + KHCO3 + H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa K2CO3; KHCO3.
(f) KAlO2 + HCl + H2O → KCl + Al(OH)3
→ Dung dịch sau phản ứng chứa KCl; KAlO2.
(g) Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2H2O
→ Dung dịch sau phản ứng chứa FeSO4.
(h) Na2O + H2O → 2NaOH
NaOH + NaHCO3 →Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3↓ + 2NaCl
→ Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl; NaOH.
Câu 6/69
A. lập tức có khí thoát ra;
B. không có hiện tượng gì;
C. đầu tiên không có hiện tượng gì sau đó mới có khí bay ra;
D. có kết tủa trắng xuất hiện.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl
→ Chưa thấy hiện tượng
HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2↑
→ Có khí bay ra.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
X đơn chức và tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 nên X là axit hoặc este (trừ este của phenol)
Có 6 cấu tạo thỏa mãn X:
+ Axit đơn chức: CH3 - C6H4 - COOH (3 đồng phân o, m, p)
+ Axit đơn chức: C6H5 - CH2 - COOH
+ Este đơn chức: C6H5COOCH3; HCOO - CH2 - C6H5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\[{m_O} = \frac{{25,6.62}}{{100}} \approx 16(g) \to {n_O} = \frac{{16}}{{16}} = 1(mol)\]
mNa = 62 – 16 = 46 (g) \[ \to {n_{Na}} = \frac{{46}}{{23}} = 2(mol)\]
Vậy trong 1 phân tử hợp chất có 2 nguyên tử Na và 1 nguyên tử O.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/69
A. X chu kì 3, nhóm IIA, Y chu kì 2, nhóm IIIA;
B. X chu kì 3, nhóm IIA, Y chu kì 3, nhóm IIIA;
C. X chu kì 2, nhóm IIIA, Y chu kì 3, nhóm IIIA;
D. Tất cả đều sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/69
A. 10,79. 10-23 g;
B. 9,296. 10-23 g;
C.4,482. 10-23 g;
D. 2,656. 10-23 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/69
A. 1 và 2;
B. 2 và 3;
C. 2 và 4;
D. 3 và 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/69
A. 4,48;
B. 3,36;
C. 33,6;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 61/69 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.