15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 873 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 2. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[y \le 3x - 4.\]
B. \[{x^2} - 4x + 5 > 0.\]
C. \[6x \ge 12 - x.\]
D. \[\frac{1}{2}x + \frac{7}{x} < 6.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình ở phương án A không là bất phương trình một ẩn vì có hai ẩn là \[x,y.\]
Bất phương trình ở phương án B không là bất phương trình bậc nhất vì có chứa \({x^2}.\)
Bất phương trình ở phương án C là bất phương trình một ẩn (ẩn \[x).\]
Bất phương trình ở phương án D không là bất phương trình bậc nhất vì có chứa ẩn \(x\) ở dưới mẫu.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 2
A. \[3x + \frac{1}{y} > 0.\]
B. \[y \ge 8x - 1.\]
C. \[t + 6 \ge 0.\]
D. \[0x + 10 < 0.\]
>Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình ở các phương án A, B không là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì có đến hai ẩn \[x,y.\]
Bất phương trình ở phương án C là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Bất phương trình ở phương án D không là bất phương trình bậc nhất một ẩn vì có hệ số \[a = 0.\]
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 3
A. \[2{x^2} \le 5 + x.\]
B. \[ - 4x + 7 > - 1 - x.\]
C. \[3x - 8 \ge - 7x.\]
D. \[5 - 3x < - 4x + 2.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án A, ta được:
\[2 \cdot {3^2} \le 5 + 3\] hay \(18 \le 8\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án A.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án B, ta được:
\[ - 4 \cdot 3 + 7 > - 1 - 3\] hay \( - 5 > - 4\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án B.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án C, ta được:
\[3 \cdot 3 - 8 \ge - 7 \cdot 3\] hay \(1 \ge - 21\), đây là khẳng định đúng.
Do đó \[x = 3\] là nghiệm của bất phương trình ở phương án C.
⦁ Khi thay \[x = 3\] vào bất phương trình ở phương án D, ta được:
\[5 - 3 \cdot 3 < - 4 \cdot 3 + 2\] hay \( - 4 < - 10\), đây là khẳng định sai.
Do đó \[x = 3\] không là nghiệm của bất phương trình ở phương án D.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4
A. \[a = 6;\,\,b = - 23.\]
B. \[a = x;\,\,b = - 23.\]
C. \[a = 6;\,\,b = 23.\]
D. \[a = 6x;\,\,b = - 23.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hệ số \[a,\,\,b\] của bất phương trình bậc nhất một ẩn \[6x - 23 \ge 0\] là \[a = 6;\,\,b = - 23.\]
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 5
A. \[ - x > 3 + 5.\]
B. \[ - x > 3 - 5.\]
C. \[ - x < 3 - 5.\]
D. \[ - x < 3 + 5.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Từ bất phương trình \[ - x + 5 < 3,\] ta cộng hai vế với \[ - 5,\] ta được bất phương trình \[ - x < 3 + \left( { - 5} \right)\] hay \( - x < 3 - 5\).
Vậy ta chọn phương án C.
</>
Câu 6
A. \[m \ne 2.\]
B. \[m \ne - 2.\]
C. \[m = 2;\,\,m = - 2.\]
D. \[m \ne 2;\,\,m \ne - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[ - 5x + 2 \ge - 5.\]
B. \[ - 5x + 2 > 5.\]
C. \[ - 5x - 2 > 5.\]
D. \[ - 5x - 2 < 5.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \[0.\]
B. \[1.\]
C. \[ - 1.\]
D. \[ - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[x = - \frac{1}{4}.\]
B. \[x > - \frac{1}{4}.\]
C. \[x < \frac{1}{4}.\]
D. \[x < - \frac{1}{4}.\]
</>
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[x > - 9.\]
B. \[x < - 9.\]
C. \[x > - \frac{9}{2}.\]
D. \[x < - \frac{9}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[x \ge 3,25.\]
B. \[x \le - 3,25.\]
C. \[x < 3,25.\]
</>
D. \[x = - 3,25.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \[x < - 1.\]
B. \[x > - 1.\]
C. \[x \ge - 1.\]
D. \[x \ge 1.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \[6\,\,000x + 9\,\,000 \ge 200\,\,000.\]
B. \[9\,\,000x + 6\,\,000 \ge 200\,\,000.\]
C. \[6\,\,000x + 9\,\,000 \le 200\,\,000.\]
D. \[9\,\,000x + 6\,\,000 \le 200\,\,000.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \[m < - 2.\]
B. \[m > 2.\]
C. \[m < 2.\]
D. \[m \le - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \[6.\]
B. \[6,25.\]
C. \[6,5.\]
D. \[6,75.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.