12 bài tập Tính các tỉ số lượng giác còn lại khi biết một trong bốn tỉ số lượng giác có lời giải
65 người thi tuần này 4.6 656 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 2. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. sin A = \(\frac{4}{3}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: sin A = \(\frac{{BC}}{{AC}} = \frac{4}{5}\).
Câu 2
A. cos A = \(\frac{4}{{\sqrt {17} }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: cos A = \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{4}{{\sqrt {17} }}\).
Câu 3
A. sin A = \(\frac{{\sqrt 6 }}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: cot A = \(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{\sqrt {10} }}{{\sqrt 6 }}\).
Câu 4
A. \(\frac{2}{3}\).
B. \(\frac{3}{2}\).
C. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).
D. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: 
C

Áp dụng đinhỵ lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại B, ta có:
AB2 + BC2 = AC2
22 + BC2 = 32
BC2 = 32 – 22
BC = \(\sqrt 5 \).
Do đó, tan C = \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).
Câu 5
A. \(\frac{5}{{12}}\).
B. \(\frac{{12}}{{13}}\).
C. \(\frac{5}{{13}}\).
D. \(\frac{{12}}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác ABC vuông tại A, ta có:
AB2 + AC2 = BC2
52 + 122 = BC2
Suy ra BC = 13 cm.
Ta có: cos B = \(\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{5}{{13}}\).
Câu 6
A. sin B = \(\frac{{12}}{{13}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. sin C = \(\frac{1}{2}\).
B. cos C = \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
C. tan C = \(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).
D. cot C = \(\sqrt 3 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. sin B = \(\frac{3}{4}\).
B. cos B = 0,6.
C. tan B = \(\frac{3}{5}\).
D. cot B = 0,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. tan C = \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\sqrt 3 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






