10 bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật, hình vuông có lời giải
48 người thi tuần này 4.6 429 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập chương I (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 2. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi cuối kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. giao điểm của MN và PQ.
B. giao điểm của MP và NQ.
C. giao điểm của NQ và PQ.
D. giao điểm của MP và MQ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tâm của đường tròn ngoại tiếp hình vuông MNPQ là giao điểm của hai đường chéo MP và NQ.
Câu 2
A. \[R = 8\sqrt 2 \] cm.
B. R = 4 cm.
C. \[R = \frac{{8\sqrt 2 }}{2}\] cm.
D. \[R = \frac{{8\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Bán kính R =
\[\frac{{AC}}{2} = 4\] cm.Câu 3
Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD, biết đường chéo BD = \[6\sqrt 2 \] cm.
A. \[R = 3\sqrt 2 \] cm.
B. R = 6 cm.
C. R = 3 cm.
D. \[R = \frac{3}{{\sqrt 2 }}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật đó là:
\[R = \frac{{BD}}{2} = 3\sqrt 2 \] cm.
Câu 4
A. \[R = 5\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 5 cm.
D. \[R = \frac{{5\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó là: \[R = \frac{{AC}}{2} = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
Câu 5
A. \[R = 7\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{7\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 7 cm.
D. \[R = \frac{{7\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đường kính của hình vuông có độ dài đường chéo là \[7\sqrt 2 \] cm là \[7\sqrt 2 \] cm.
Câu 6
A. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm G.
B. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm K.
C. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm I.
D. Bốn điểm G; H; I; K cùng thuộc đường tròn tâm O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 3 cm.
B. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bẳng 2,5 cm.
C. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 4 cm.
D. giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật và cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 5 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng 5 cm.
B. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng 2,5 cm.
C. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng \[5\sqrt 2 \] cm.
D. điểm nằm trên cạnh AC và cách A một khoảng bằng \[\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. R = 7,5 cm.
B. R = 13 cm.
C. R = 6 cm.
D. R = 6,5 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[R = 3\sqrt 2 \] cm.
B. \[R = \frac{{3\sqrt 2 }}{2}\] cm.
C. R = 3 cm.
D. \[R = \frac{{3\sqrt 3 }}{2}\] cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.