Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
21 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 39 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
\(ABCD.A'B'C'D'\).
\(\cos \alpha > 0\).
\(\tan \alpha > 0\).
\(\cot \alpha < 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì \(\left( \beta \right)\) nên \[\left. \begin{array}{l}\sin \alpha < 0\\\cos \alpha < 0\end{array} \right\} \Rightarrow \tan \alpha > 0\].
Câu 2/39
\({\cos ^2}3x = \frac{{1 + \cos 6x}}{2}\).
\(\cos 2x = 1 - 2{\sin ^2}x\).
\(\sin 2x = 2\sin x\cos x\).
\({\sin ^2}2x = \frac{{1 + \cos 4x}}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \({\sin ^2}2x = \frac{{1 - \cos 4x}}{2}\) nên đẳng thức D không đúng.
Câu 3/39
\(y = \sin x\).
\(y = \cos x\).
\(y = \tan 2x\).
\(y = \cot x\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hàm số \(y = \sin x\); \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).
Hàm số \(y = \tan 2x\) tuần hoàn với chu kì \(\frac{\pi }{2}\).
Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).
Câu 4/39
\(x \in \emptyset \).
\(\left[ \begin{array}{l}x = \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \\x = \pi - \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
\(\left[ \begin{array}{l}x = \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \\x = - \arcsin \frac{3}{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
\(x \in \mathbb{R}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Có \(2\sin x - 3 = 0\)\( \Leftrightarrow \sin x = \frac{3}{2} > 1\) nên phương trình vô nghiệm.
Câu 5/39
\[{2^{2018}}\].
\[2017 + {2^{2017}}\].
\[1 + {2^{2018}}\].
\[2018 + {2^{2018}}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \({u_{2018}} = 1 + {2^{2018}}.\)
Câu 6/39
\({u_n} = 3{n^2} + 2017\).
\({u_n} = 3n + 2008\).
\({u_n} = {3^n}\).
\({u_n} = {\left( { - 3} \right)^{n + 1}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Theo định nghĩa cấp số cộng ta có: \({u_{n + 1}} = {u_n} + d \Leftrightarrow {u_{n + 1}} - {u_n} = d,\forall n \ge 1\).
+) \({u_{n + 1}} - {u_n} = 3{\left( {n + 1} \right)^2} + 2017 - \left( {3{n^2} + 2017} \right)\)\( = 3{\left( {n + 1} \right)^2} - 3{n^2} = 6n + 3\) nên đáp án A loại.
+) \({u_{n + 1}} - {u_n} = 3\left( {n + 1} \right) + 2008 - \left( {3n + 2008} \right) = 3\) nên \({u_n} = 3n + 2008\) là cấp số cộng. Chọn B.
+) \({u_{n + 1}} - {u_n} = {3^{n + 1}} - {3^n} = 2 \cdot {3^n}\) nên loại đáp án C.
+) \({u_{n + 1}} - {u_n} = {\left( { - 3} \right)^{n + 2}} - {\left( { - 3} \right)^{n + 1}} = - 4 \cdot {\left( { - 3} \right)^{n + 1}}\) nên loại đáp án D.
Câu 7/39
\({u_n} = 1 + 4n\).
\({u_n} = 5n\).
\({u_n} = 3 + 2n\).
\({u_n} = 2 + 3n\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Có \({S_{50}} = \frac{{\left( {2{u_1} + 49d} \right)50}}{2} = 5\;150\)\( \Leftrightarrow \frac{{\left( {2 \cdot 5 + 49d} \right)50}}{2} = 5\;150\)\( \Leftrightarrow 2 \cdot 5 + 49d = 206\)\( \Leftrightarrow d = 4\).
Có \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\)\( = 5 + \left( {n - 1} \right)4 = 1 + 4n\).
Câu 8/39
\(11\).
\(12\).
\(10\).
\(13\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì \(\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};...;\frac{1}{{4096}}\) là cấp số nhân nên \({u_1} = \frac{1}{2};q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{1}{2}\).
Do đó \({u_n} = \frac{1}{2} \cdot {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{n - 1}} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n}\).
Có \(\frac{1}{{4096}}\)\( = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n}\)\( \Leftrightarrow n = 12\).
Vậy số \(\frac{1}{{4096}}\) là số hạng thứ 12 trong cấp số nhân đã cho.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
\(2\).
\(1\).
\( + \infty \).
\(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left| {f\left( x \right)} \right| = \left| L \right|.\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \sqrt[3]{{f\left( x \right)}} = \sqrt[3]{L}.\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt L .\)
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ { - f\left( x \right)} \right] = - L.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
\( - \infty \).
\( + \infty \).
\(0\).
\(11\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
\( + \infty \).
\(2\)
\( - \infty \).
\( - 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x + 1} + x - 2} \right) = - \frac{3}{2}\).
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} \frac{{3x + 2}}{{x + 1}} = - \infty \).
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} - x + 1} + x - 2} \right) = + \infty \).
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \frac{{3x + 2}}{{x + 1}} = - \infty \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).
\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).
\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).
\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 1}}\).
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - x - 2}}{{{x^2} - 1}}\).
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x + 1}}{x}\).
\(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
\(f\left( x \right) = \tan x + 5\).
\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3}}{{5 - x}}\).
\(f\left( x \right) = \sqrt {x - 6} \).
\(f\left( x \right) = \frac{{x + 5}}{{{x^2} + 4}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
\(1\).
\(2\).
\(3\).
\(4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.