[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 8)
17 người thi tuần này 5.0 41.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tần số không đổi
B. Tần số biến thiên điều hoà theo thời gian
C. Tần số tăng lên
D. Tần số giảm đi
Lời giải
Phương pháp:
- Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:
+ Tần số không thay đổi.
+ Tốc độ truyền sóng thay đổi.
- Công thức tính bước sóng:
Cách giải:
Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì tần số không thay đổi, vận tốc và bước sóng thay đổi.
Chọn A
Câu 2/40
A. Gia tốc
B. Vận tốc
C. Li độ
D. Biên độ dao động
Lời giải
Phương pháp:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Cách giải:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn D
Câu 3/40
A. Hạt proton
B. Hạt α
C. Hạt pôzitron
D. Hạt êlectron
Lời giải
Phương pháp:
Cân bằng phương trình phản ứng hạt nhân bằng việc sử dụng định luật bảo toàn số Z và bảo toàn số A. Cách giải:
Sử dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon ta có:
⇒ X là Heli (hạt α)
Chọn B
Câu 4/40
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
B. Đơn vị của mức cường độ âm là
C. Sóng âm không truyền được trong chân không
D. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
Lời giải
Phương pháp:
* Vận dụng lí thuyết về sóng âm:
+ Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không.
+ Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz.
+ Hạ âm có tần số <16Hz.
+ Siêu âm có tần số >20000Hz.
* Đơn vị của cường độ âm là Đơn vị của cường độ âm là Ben (B) hay dexiben (dB).
Cách giải:
A, C, D – đúng
B – sai vì đơn vị của mức cường độ âm là B hay dB.
Chọn B
Lời giải
Phương pháp:
+ Sử dụng biểu thức định luật ôm cho toàn mạch:
+ Sử dụng biểu thức định luật ôm:
Cách giải:
+ Điện trở mạch ngoài:
+ Cường độ dòng điện qua mạch:
+ Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là:
Chọn D
Câu 6/40
A. Electron ngược chiều điện trường ngoài
B. Lỗ trống cùng chiều điện trường ngoài
C. Ion dương cùng chiều điện trường ngoài
D. Ion âm ngược chiều điện trường ngoài
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về dòng điện trong kim loại: Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.
Cách giải:
Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do dịch chuyến có hướng ngược chiều điện trường ngoài.
Chọn A
Câu 7/40
A. Năng lượng liên kết riêng càng lớn
B. Số prôtôn càng lớn
C. Số nuclôn càng lớn
D. Năng lượng liên kết càng lớn
Lời giải
Phương pháp:
Năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liên kết riêng, đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
Cách giải:
Hạt nhân càng bền vững khi có năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Chọn A
Câu 8/40
A. 18J
B. 36J
C. 0,036J
D. 0,018J
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng biểu thức tính cơ năng:
Chiều dài quỹ đạo: L = 2.A (với A là biên độ dao động).
Cách giải:
+ Biên độ dao động:
+ Cơ năng của vật:
Chọn C
Câu 9/40
A. 50cm
B. 200cm
C. 100cm
D. 150cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Luôn bằng tốc độ quay của từ trường
B. Có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng
C. Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
D. Lớn hơn tốc độ quay của từ trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 900 vòng/phút
B. 750 vòng/phút
C. 450 vòng/phút
D. 600 vòng/phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 50W
B. 5kW
C. 0,5kW
D. 500kW
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy
B. Tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
C. Tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy
D. Ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A.
B. 0,09 (N)
C.
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C. Hiện tượng khúc xạ
D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.