[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 23)
21 người thi tuần này 5.0 41.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 0,72 m/s.
B. 2,4 m/s.
C. 10 m/s.
D. 24 m/s.
Lời giải
Câu 2/40
A. Electron và lỗ trống.
B. Electron.
C. Ion dương và ion âm.
D. Electron, ion dương và ion âm.
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về dòng điện trong các môi trường.
Cách giải:
Hạt tải điện trong chất điện phân là ion dương và ion âm.
Chọn C.
Câu 3/40
A. Ánh sáng được sử dụng là ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng được sử dụng là một tia sáng nên không thể bị tán sắc.
C. Ánh sáng được sử dụng là một tia sáng nên không thể bị tán sắc.
D. Ánh sáng được sử dụng là ánh sáng đơn sắc.
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Cách giải:
Chùm sáng hẹp khi đi qua lăng kính mà không bị tán sắc thì chứng tỏ ánh sáng được sử dụng là ánh sáng đơn sắc.
Chọn D.
Câu 4/40
A. Khí Oxi.
B. Nước biển.
C. Nhôm.
D. Sắt.
Lời giải
Phương pháp:
Vận tốc truyền âm trong các môi trường:
Cách giải:
Ta có vận tốc truyền âm trong các môi trường:
⇒ Tốc độ truyền âm trong khí ôxi là nhỏ nhất trong các môi trường trên.
Chọn A.
Câu 5/40
A. Điều hòa
B. Tuần hoàn
C. Tắt dần
D. Duy trì
Lời giải
Phương pháp:
Sử dụng lí thuyết về các loại dao động
Cách giải:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn C.
Câu 6/40
A. ε ≥ A và chùm sáng kích thích có cường độ sáng đủ lớn.
B. Chỉ cần ε ≥ A.
C. ε < A và chùm sáng kích thích có cường độ sáng đủ lớn.
D. ε có giá trị tùy ý miễn cường độ sáng đủ lớn.
Lời giải
Lời giải
Câu 8/40
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào có thể được giải thích dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Hiện tượng phát xạ quan 800g phổ vạch của đám nguyên tử.
B. Hiện tượng điện trở suất của một chất quang dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng.
C. Hiện tượng điện trở suất của một kim loại tăng khi tăng nhiệt độ của nó.
D. Hiện tượng electron bật ra khỏi bề mặt kim loại khi được chiếu sáng.
Lời giải
Phương pháp:
Vận dụng lí thuyết về hiện tượng quang điện trong.
Cách giải:
Hiện tượng được giải thích dựa vào hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở suất của một chất quang dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng.
Chọn B.
Câu 9/40
A. 13,056 eV.
B. 12,75 eV.
C. 3,4 eV.
D. 10,2 eV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ liên tục đặc trưng.
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
D. Nhiệt độ càng cao quang phổ liên tục càng mở rộng về vùng ánh sáng có bước sóng ngắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Tia X.
B. Tia tử ngoại.
C. Ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia hồng ngoại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 212,54 Ma
B. 164,31 mA
C. 131,37 mA
D. 232,37 mA
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc
B. Trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc
C. Trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc
D. Sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 24,45 cm/s.
B. 29,92 cm/s.
C. 20,54 cm/s.
D. 32,12 cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Cùng tần số nhưng khác nhau phương dao động.
B. Cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
C. Cùng biên độ, nhưng khác tấn số dao động.
D. Cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.