51 bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn có lời giải
75 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 51 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Thái Nguyên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Lạng Sơn (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Lai Châu (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Nghệ An (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Hưng Yên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Quảng Trị (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Hà Tĩnh (có đáp án) - Mã đề 02
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/51
A. \(1\).
B. \(2\).
C. \(3\).
D. \(4\).
Lời giải
Chọn B
Câu 2/51
A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
B. Đường thẳng cắt đường tròn.
C. Đường thẳng không cắt đường tròn.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/51
A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
B. Đường thẳng cắt đường tròn.
C. Đường thẳng không cắt đường tròn.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn B
Câu 4/51
A. \(d{\rm{//}}OA\).
B. \(d \equiv OA\).
C. \(d \bot OA\) tại \(A\).
D. \(d \bot OA\) tại \(O\).
Lời giải
Chọn C

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm. Nên \(d \bot OA\) tại điểm \(A\).
Câu 5/51
A. \(d\) là tiếp tuyến của \((O)\).
B. \(d\) cắt \((O)\) tại hai điểm phân biệt.
C. \(d\) là tiếp xúc với \((O)\) tại \(O\).
D. Cả A, B, C đều sai.
Lời giải
Chọn A
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm thuộc đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua
điểm đó thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. Hay \(d\) là tiếp tuyến của \((O)\) tại \(A\).
Câu 6/51
A. Cắt nhau.
B. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn B
Câu 7/51
A. Cắt nhau.
B. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A
Câu 8/51
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (\(R\) là bán kính của đường tròn, \(d\) là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
|
\(R\) |
\(d\) |
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn |
|
\(5\,cm\) |
\(4\,cm\) |
…(1)… |
|
\(8\,cm\) |
…(2)… |
Tiếp xúc nhau |
A. (1): cắt nhau; (2): \(8cm\).
B. (1): \(9cm\); (2): Tiếp xúc nhau.
C. (1): không cắt nhau; (2): \(8cm\).
D. (1): cắt nhau; (2): \(6cm\).
Lời giải
Chọn A
+ Vì \(d < R\,\,(4\,cm < 5\,cm)\) nên đường thẳng cắt đường tròn.
+ Vì đường thẳng tiếp xúc với đường tròn nên \(d = R = 8cm\).
Câu 9/51
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (\(R\) là bán kính của đường tròn, \(d\) là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
|
\(R\) |
\(d\) |
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn |
|
\(3cm\) |
\(5cm\) |
…(1)… |
|
…(2)… |
\(9cm\) |
Tiếp xúc nhau |
A. (1): cắt nhau; (2): \(9cm\).
B. (1): tiếp xúc nhau; (2): \(8cm\).
C. (1): không cắt nhau; (2): \(9cm\).
D. (1): không cắt nhau; (2): \(10cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/51
A. Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.
B. Trục hoành cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.
C. Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn.
D. Cả hai trục toạ độ đều tiếp xúc với đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/51
A. Trục tung cắt đường tròn và trục hoành tiếp xúc với đường tròn.
B. Trục hoành không cắt đường tròn và trục tung tiếp xúc với đường tròn.
C. Cả hai trục toạ độ đều cắt đường tròn.
D. Cả hai trục toạ độ đều tiếp xúc với đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/51
A. Cắt nhau.
B. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/51
A. Cắt nhau.
B. Không cắt nhau.
C. Tiếp xúc.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/51
A. Đường thẳng vuông góc với \(Ox\) tại \(O\).
B. Tia phân giác của \(\widehat {xOy}\).
C. Tia \(Oz\) nằm giữa \(Ox\) và \(Oy\).
D. Tia phân giác của \(\widehat {xOy}\) trừ điểm \(O\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/51
A. \(AB = 3cm\).
B. \(AB = 4cm\).
C. \(AB = 5cm\).
D. \(AB = 2cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/51
A. \(AB = 12cm\).
B. \(AB = 4cm\).
C. \(AB = 6cm\).
D. \(AB = 8cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/51
A. \(R\).
B. \(R\sqrt 2 \).
C. \(2R\).
D. \(R\sqrt 3 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/51
A. \(R > 5cm\).
B. \(R = 5cm\).
C. \(R < 5cm\).
D. \(R \le 5cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/51
A. \(a\) và \(\left( {O;R} \right)\) tiếp xúc nhau khi \(d = R\).
B. \(a\) và \(\left( {O;R} \right)\) cắt nhau khi \(d \le R\).
C. \(a\) và \(\left( {O;R} \right)\) không giao nhau khi \(d > R\).
D. \(a\) và \(\left( {O;R} \right)\) có điểm chung khi \(d \le R\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/51
A. \(R > 2cm\).
B. \(R \ge 2cm\).
C. \(R = 2cm\).
D. \(R < 2cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 43/51 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.