Đề khảo sát tuyển sinh vào 10 môn Toán năm 2026 THCS Lý Tự Trọng (Quảng Ninh) có đáp án
49 người thi tuần này 4.6 348 lượt thi 19 câu hỏi 120 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Thái Nguyên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Lạng Sơn (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Lai Châu (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Nghệ An (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Hưng Yên (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Quảng Trị (có đáp án)
Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán năm 2026-2027 (Chung) Sở Hà Tĩnh (có đáp án) - Mã đề 02
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/19
\[\sqrt {0,3} \] và \[ - \sqrt {0,3} \].
\[0,3\] và \[ - \,0,3\].
\[0,3\].
\[ - \,0,3\].
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 2/19
A. \[ - a.\]
B. \[11a.\]
C. \[a.\]
D. \[ - 11a.\]
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 3/19
A. \[\left( { - 2\,;\,\, - 2} \right)\].
B. \[\left( { - 2\,;\,\,2} \right)\].
C. \[\left( { - 1\,;\,\,1} \right)\].
D. \[\left( { - 1\,;\,\, - 1} \right)\].
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 4/19
A. \(\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right) = 0\).
B. \(x\left( {x - 1} \right) = 0\).
C. \(x - 1 = 0\).
D. \(x + 1 = 0\)
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu 5/19
A. \(x \le 4\).
B. \[x < 4.\]
C. \[x > 4.\]
D. \(x \ge 4\).
Lời giải
Đáp án đúng: D
Câu 6/19
\(\frac{7}{{10}}\).
\(\frac{4}{{10}}\).
\(\frac{3}{{10}}\).
\(\frac{1}{{14}}\).
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu 7/19
A. 25%.
B. 12,5%.
C. 14,5%.
D. 22,5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/19
\[120^\circ .\]
\[150^\circ .\]
\[90^\circ .\]
\[108^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/19
A. \[200,96\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\]
B. \[226,08\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\]
C. \[150,72\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]
D. \[113,04\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/19
A. \[3\sqrt 6 \,\,{\rm{cm}}\].
B. \[6\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\].
C. \[3\sqrt 5 \,\,{\rm{cm}}\].
D. \[5\sqrt 3 \,\,{\rm{cm}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/19
A. \[36\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
B. \[36\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
C. \[108\pi \,\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\] .
D. \[108\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/19
\[37^\circ .\]
\[38^\circ .\]
\[39^\circ .\]
\[40^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/19 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


