Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 11 có đáp án - Đề 1
2221 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 21 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\Omega = \left\{ {SN;NS;NN;SS} \right\}\).
B. \(\Omega = \left\{ {S;N} \right\}\).
C. \(\Omega = \left\{ {SS;NN} \right\}\).
Lời giải
Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp 2 lần;
Không gian mẫu trong phép thử trên \(\Omega = \left\{ {SN;NS;NN;SS} \right\}\). Chọn A.
Câu 2/21
A. \(S = \left[ {1;\,4} \right]\).
B. \(S = \left( {1;\,4} \right)\).
C. \(S = \left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {4;\, + \infty } \right)\).
D. \(S = \left( { - \infty ;\,1} \right] \cup \left[ {4;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bất phương trình \({x^2} - 5x + 4 < 0 \Leftrightarrow \left( {x - 1} \right)\left( {x - 4} \right) < 0 \Leftrightarrow 1 < x < 4\).
Vậy tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 5x + 4 < 0\) là \(S = \left( {1;\,4} \right)\). Chọn B.
Câu 3/21
A. \(30\).
B. \(13\).
C. \({3^{10}}\).
D. \({10^3}\).
Lời giải
Số cách lựa chọn phương tiện để đi từ Thọ Xuân vào Nha Trang bằng
Máy bay là 3 cách chọn.
Ôtô là 10 cách chọn.
Vậy số cách chọn là \(3 + 10 = 13\). Chọn B.
Câu 4/21
A. \[240^\circ .\]
B. \[72^\circ .\]
C. \[270^\circ .\]
D. \[135^\circ .\]
Lời giải
Ta có \(\frac{{2\pi }}{5} = \left( {\frac{{2\pi }}{5} \cdot \frac{{180}}{\pi }} \right)\begin{array}{*{20}{c}}^\circ \\{}\end{array} = 72^\circ \). Chọn B.
Câu 5/21
A. \[y = \frac{{x + 8}}{{3{x^2} + 1}}\].
B. \[y = 5{x^3} + 2024x - 2023\].
C. \[y = \frac{{{x^2} + 2}}{{{x^2} + 2x}}\].
D. \[y = \frac{{\sqrt {2 + {x^4}} }}{{{x^2} + 4x + 5}}\].
Lời giải
Ta có \[y = \frac{{{x^2} + 2}}{{{x^2} + 2x}}\] xác định \( \Leftrightarrow {x^2} + 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \left\{ {0; - 2} \right\}\); vậy hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;0} \right\}\).
Chọn C.
Câu 6/21
A. \[\cos \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\].
B. \[\cos \alpha = \,\,\frac{{\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} }}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\].
C. \[\sin \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\].
Lời giải
Theo lý thuyết công thức tính góc giữa hai đường thẳng \({d_1};\,{d_2}\)là \[\cos \alpha = \,\,\frac{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} \cdot \overrightarrow {{n_2}} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {{n_1}} } \right| \cdot \left| {\overrightarrow {{n_2}} } \right|}}\]. Chọn A.
Câu 7/21
A. \(I\left( { - 3;1} \right)\).
B. \(I\left( {6; - 2} \right)\).
C. \(I\left( { - 6;2} \right)\).
Lời giải
Đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình \(\,{x^2} + {y^2} - 6x + 2y + 6 = 0 \Leftrightarrow {\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4\).
Suy ra tâm của đường tròn là \(I\left( {3; - 1} \right)\). Chọn D.
Câu 8/21
A. \[d\left( {M,\Delta } \right) = \,5\].
B. \[d\left( {M,\Delta } \right) = 3\].
C. \[d\left( {M,\Delta } \right) = 4\].
Lời giải
Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng:
\[d\left( {M,\Delta } \right) = \frac{{\left| {4 \cdot 3 + 3 \cdot \left( { - 1} \right) + 6} \right|}}{{\sqrt {16 + 9} }} = 3\]. Chọn B.
Câu 9/21
A. \(DP\).
B. \(SI\).
C. \(AP\).
D. \(DM\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(\frac{7}{9}\).
B. \( - \frac{7}{9}\)\(.\)
C. \(\frac{1}{3}\).
D. \(\frac{{11}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(6!\, \cdot 5!\).
B. \(30!\).
C. \(11!\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \[ - 18\].
B. \[32\].
C. \[6\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

