Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm lớp 11 (có lời giải) - Đề 1
25 người thi tuần này 4.6 712 lượt thi 23 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
Lời giải
Chọn C
Câu 2/23
Lời giải
Lời giải
Chọn C
Câu 3/23
Lời giải
Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê là ra quyết định dựa trên số liệu.
Câu 4/23
Lời giải
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là: \(\frac{{156 + 158}}{2} = 157\).
Câu 5/23
Lời giải
Chọn D
Câu 6/23
Lời giải
Ta có \(c = 22,5\);
Vì lớp \[\left[ {155;159} \right)\] có tần số là \[5\] và tần suất là \[12,5\% \] tức là chiếm \(\frac{1}{8}\) mẫu số liệu nên \(n = 5*8 = 40\).
Suy ra \(\frac{{a \times 100}}{{40}} = 30\% \Rightarrow a = 12\).
Và \(\frac{{b \times 100}}{{40}} = 22,5\% \Rightarrow b = 9\).
Vậy \(a + 2b + 10c = 255\).
Câu 7/23
A. \[7,73\].
Lời giải
Áp dụng công thức tính mốt \[{M_0} = u + \left( {\frac{{{n_i} - {n_{i - 1}}}}{{2{n_i} - {n_{i - 1}} - {n_{i + 1}}}}} \right).g\]
Với \(i = 4,\;u = 7,\;g = 2,\;\;{n_4} = 14,\;{n_3} = 10,\;{n_5} = 7\). Ta có
\[{M_0} = 7 + \left( {\frac{{14 - 10}}{{2.14 - 10 - 7}}} \right).2 = 7,73\].
Câu 8/23
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi

Số liệu và nhóm của bảng trên là
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi

Số liệu và nhóm của bảng trên là
A. \[30\] và \[5\].
Lời giải
Mẫu số liệu đó gồm \[30\] số liệu và \[6\]nhóm.
Câu 9/23
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
a) \({Q_1} = 49(\;kg);{Q_2} = 50(\;kg);{Q_3} = 52,5(\;kg)\).
b) \({Q_1} = 48(\;kg);{Q_2} = 55(\;kg);{Q_3} = 62,5(\;kg)\).
c) \({Q_1} = 47(\;kg);{Q_2} = 54(\;kg);{Q_3} = 63,5(\;kg)\).
d) \({Q_1} = 46(\;kg);{Q_2} = 53(\;kg);{Q_3} = 64,5(\;kg)\).
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
a) \({Q_1} = 49(\;kg);{Q_2} = 50(\;kg);{Q_3} = 52,5(\;kg)\).
b) \({Q_1} = 48(\;kg);{Q_2} = 55(\;kg);{Q_3} = 62,5(\;kg)\).
c) \({Q_1} = 47(\;kg);{Q_2} = 54(\;kg);{Q_3} = 63,5(\;kg)\).
d) \({Q_1} = 46(\;kg);{Q_2} = 53(\;kg);{Q_3} = 64,5(\;kg)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



![Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi Tìm \(x\) biết tần số tích lũy của nhóm \(3\) là \(23\) A. \[5\]. B. \[3\]. C. \[8\]. D. \[10\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/19-1759665732.png)
![Điểm trung bình các môn học kì I của bạn An được cho bởi bảng sau: Tính điểm trung bình môn học kì I của bạn An. A. \[8,0\]. B. \[8,375\]. C. \[8,2\]. D. \[8,5\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/20-1759665777.png)


