100 câu trắc nghiệm Hidrocacbon không no nâng cao (P1)
33 người thi tuần này 5.0 18.8 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. C3H6 và C4H8
B. C4H8 và C5H10
C. C5H10 và C6H12
D. C3H6 và C5H10
Lời giải
Đáp án A
Hướng dẫn Số mol hỗn hợp X là: nX = 3,36/22,4 = 0,15 mol
Phương trình phản ứng: + Br2 →
Khối lượng bình brom tăng là khối lượng của 2 anken: mX = 7,7 gam
=>= 7,7/0,15 = 154/3 => = 3,67
Vậy CTPT của 2 anken kế tiếp là: C3H6 và C4H8
Câu 2/20
A. 14g
B. 21g
C. 28g
D. 35g
Lời giải
Đáp án A
Hướng dẫn
nH2O = nCO2 => => m = 14g
Câu 3/20
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH
B. C2H5OH, MnO2, KOH
C. K2CO3, H2O, MnO2
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Lời giải
Đáp án A
Hướng dẫn
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H6O2 + 2MnO2 ↓+ 2KOH
Câu 4/20
A. C2H4
B. C5H10
C. C3H6
D. C4H8
Lời giải
Đáp án B
Hướng dẫn
Đặt CTTQ của X: CnH2n
0,06 mol 0,04 mol
= 0,04 (mol)
=> Manken = = 70 => 14n = 70 => n = 5
Vậy CTPT của X là C5H10
Lời giải
Đáp án C
Hướng dẫn = 19.2 = 18 gam/mol Þ Z gồm CO2 và O2
Áp dụng sơ đồ đường chéo ta có
Phương trình phản ứng :
CxHy + (x + )O2 ® xCO2 + H2O
bđ: 1 10
pư: 1 ® (x + ) ® x
spư: 0 10 – (x + ) x
Þ 10 – (x + ) = x Þ 40 = 8x + y Þ x = 4 và y = 8
Câu 6/20
A. 2,240
B. 2,688
C. 4,480
D. 1,344
Lời giải
Đáp án D
Hướng dẫn
nKMnO4 = 0,2.0,2 = 0,04 mol; nC2H4 = 0,04.3/2 = 0,06 mol
=> VC2H4 = 0,06.22,4 = 1,344 lít
Câu 7/20
A. 92,4 lít
B. 94,2 lít
C. 80,64 lít
D. 24,9 lít
Lời giải
Đáp án C
Hướng dẫn
CnH2n + 3n/2O2 → nCO2 + nH2O
nO2 = 3/2 n CO2 = 3/2 . 2,4 = 3,6 mol => VO2 = 3,6.22,4 = 80,64 lít
Câu 8/20
A. C4H8
B. CH3-CH=CH-CH3
C. CH2=CH- CH2-CH3
D. C5H10
Lời giải
Đáp án B
Hướng dẫn
Gọi số mol hổn hợp X là 1mol
Ta có = 9,1. 2 = 18,2 à mX = 18,2. 1 = 18,2 g = mY
Mà = 13. 2 = 26 à nY = 18,2/26 = 0,7 mol
à nH2 pư = 1 – 0,7 = 0,3 mol = nanken à nH2 bđ = 0,7 mol
Manken = = 14n à n = 4 à CTPT của anken là C4H8
Anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất => CTCT của anken là: CH3-CH=CH-CH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 1,344
B. 4,480
C. 2,240
D. 2,688
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 3,36 lít
B. 7,84 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. C2H4
B. C3H6
C. C4H8
D. C5H10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 2-metylpropen
B. 2-metylbut-2-en
C. but-2-en
D. 3-metylbut-1-en
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. CH4 và C2H4
B. C2H6 và C2H4
C. CH4 và C3H6
D. CH4 và C4H8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 280kg
B. 1792kg
C. 2800kg
D. 179,2kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 33g và 17,1g
B. 22g và 9,9g
C. 13,2g và 7,2g
D. 33g và 21,6g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 2,24 lít; propen
B. 2,24 lít; etilen
C. 1,12 lít; but-1-en
D. 1,12 lít; but-2-en
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.