20 câu Trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có đáp án (Thông hiểu)
42 người thi tuần này 4.6 4.2 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. (1), (2), (3), (6).
B. (1), (3), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6).
D. (3), (4), (5), (6).
Lời giải
1) SO42- + Ba2+ → BaSO4
2) SO42- + Ba2+ → BaSO4
3) SO42- + Ba2+ → BaSO4
4) 2H+ + SO42- + BaSO3 → BaSO4 + SO2 + H2O
5) NH4+ + SO42- + Ba2+ + OH- → BaSO4 + NH3 +H2O
6) SO42- + Ba2+ → BaSO4
=> Các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là: (1), (2), (3), (6).
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
(a) NH4+ + OH- → NH3 + H2O
(b) NH4+ + HCO3 - +2OH-→ NH3 + CO32- + 2H2O
(c) HCO3- + OH- → CO32- + H2O
(d) Ba2+ + HCO3- + OH- → BaCO3↓ + H2O
(e) Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
Vậy chỉ có 1 phương trình (c) có có phương trình ion rút gọn HCO3‑ + OH‑ → CO32- + H2O
Đáp án cần chọn là: B
Lời giải
(a) PT thu gọn là ZnS↓ + 2H+ → Zn2+ + H2S↑
(b) PT thu gọn là S2- + 2H+ → H2S↑
(c) PT thu gọn là 2Al3+ + 3S2- + 6H2O → 2Al(OH)3↓ + 3H2S↑
(d) PT thu gọn là Ba2+ + S2- + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + H2S↑
→ có 1 phương trình ion rút gọn trùng với pt ion rút gọn đề bài cho
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/20
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,01 và 0,01.
C. 0,03 và 0,02.
D. 0,02 và 0,01.
Lời giải
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:
0,01.2 + 0,03.1 = x.1 + y.3 (1)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mmuối = ∑mion = > 2,59 = 0,01.24 + 0,03.23 + x.35,5 + y.95 (2)
- Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,02; y = 0,01
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/20
A. 0,01 và 0,03.
B. 0,02 và 0,05.
C. 0,05 và 0,01.
D. 0,03 và 0,02.
Lời giải
Chọn đáp án D
Bảo toàn điện tích:
→ 2.0,02 + 0,03 = x + 2y
→ x + 2y = 0,07 (1)
mmuối =
→ 5,435 = 0,02.64 + 0,03.39 + 35,5x + 96y
→ 35,5x + 96y = 2,985 (2)
Từ (1) và (2) → x = 0,03; y = 0,02
Câu 6/20
A. 49,8
B. 49,4
C. 37,4
D. 30,5
Lời giải
Áp dụng ĐLBTĐT => 0,1.2 + 0,3.2 = 0,4.1 + y.1 => y = 0,4
Khi cô cạn: 2HCO3− → CO32− + H2O + CO2
= = .0,4 = 0,2 (mol)
=> mmuối = + + + = 0,1.40 + 0,3.24 + 0,4.35,5 + 0,2.60 = 37,4 (g)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/20
A. 3,53 gam.
B. 3,51 gam.
C. 2,91 gam.
D. 2,07 gam.
Lời giải
BTĐT ta có: 1. + 2. = 1. + 2
→ 1.0,01 + 2.0,02 = 0,02.1 + 2.x
→ x = 0,015 (mol)
Khi cô cạn dd A xảy ra phản ứng:
2HCO3- CO32- + CO2 + H2O
0,02 → 0,01 (mol)
Vậy dd thu được chứa: Mg2+ dư: 0,02 (mol); K+: 0,01 (mol); SO42-: 0,015 (mol); CO32-: 0,01 (mol)
cô cạn thu được mmuối = + + + = 0,02.24 + 0,01.39 + 0,015.96 + 0,01.60 = 2,91 (g)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/20
A. 37,4gam.
B. 49,4gam.
C. 23,2gam.
D. 28,6gam.
Lời giải
Bảo toàn điện tích : 0,1.2 + 0,3.2 = 0,4 + a
=> a = 0,4 mol
2HCO3‑ -> CO32- + CO2 + H2O
=> sau phản ứng có 0,1 mol Ca2+ ; 0,3 mol Mg2+ ; 0,2 mol CO32- và 0,4 mol Cl-
=> mmuối khan = 37,4g
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/20
A. 33,8 gam.
B. 28,5 gam.
C. 29,5 gam.
D. 31,3 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 3,94 gam
B. 5,91 gam
C. 7,88 gam
D. 1,71 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Al.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Cu2+.
B. Fe2+.
C. Ag+.
D. H+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 10 ml
B. 15 ml
C. 20 ml
D. 25 ml
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
B. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
C. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,5.
B. 2,0.
C. 0,2.
D. 1,0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 8,96 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 6,72 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 0,20 lít
B. 0,24 lít
C. 0,30 lít
D. 0,40 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 4,215 gam
B. 5,296 gam
C. 6,761 gam
D. 7,015 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. I, II, VI
B. III, IV, V, VI
C. IV, V, VI
D. III, IV, VI
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.