35 Bài tập rèn luyện
27 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 35 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng ester hoá lớp 11 (có lời giải)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Phenol lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập điều chế alcohol lớp 11 (có lời giải)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: D
*Hòa tan 5 chất rắn trên vào nước.
-Chất nào tan trong nước là NaCl, Na2CO3, Na2SO4 (nhóm I)
-Chất không tan trong nước là BaCO3, BaSO4 (nhóm II)
*Sục khí CO2 vào 2 chất ở nhóm II
-Chất nào tan thu được dung dịch trong suốt thì đó là BaCO3
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
-Chất không tan là BaSO4
*Lấy dung dịch Ba(HCO3)2 thu được ở trên cho vào 3 chất ở nhóm I
-Chất nào xuất hiện làm xuất hiện kết tủa trắng thì đó là Na2CO3 và Na2SO4
Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + 2NaHCO3
Na2SO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4↓ + 2NaHCO3
-Chất nào không có hiện tượng gì là NaCl
*Sục khí CO2 vào 2 kết tủa trên:
-Chất nào tan thu được dung dịch trong suốt thì đó là BaCO3 → Chất ban đầu là Na2CO3
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
-Chất không tan là BaSO4 → Chất ban đầu là Na2SO4
Câu 2/35
A. 76,755
Lời giải
Đáp án B
Trong 22 gam hỗn hợp X ta đặt nCuO= x mol; nFe2O3= y mol
→ 80x + 160y= 22 gam (1)
- Hòa tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl dư thu 85,25 gam muối.
→ Hòa tan hoàn toàn 22 gam X thu được 85,25/ 2= 42,625 gam
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
x x mol
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
y 2y
Ta có: mmuối= mCuCl2 + mFeCl3=135x+ 162,5.2y= 42,625 gam (2)
Giải hệ gồm PT (1) và (2) ta có x=0,075 mol; y= 0,1 mol
CuO + CO Cu + CO2
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
Ta có: nCO2= nCuO + 3.nFe2O3= x + 3y= 0,375 mol
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
→ nBaCO3= nCO2= 0,375 mol → mBaCO3= 0,375.197=73,875 gam
Câu 3/35
A. Fe3O4 ; 75%
Lời giải
Đáp án B
Đặt công thức oxit sắt là FexOy có số mol là a mol
Ta có: nCO= 0,2 mol
FexOy + yCO x Fe + yCO2
a ay ax ay mol
Sau phản ứng thu được ay mol CO2, (0,2-ay) mol CO dư
→ ay=0,15 mol
Ta có: mFexOy= a. (56x+16y)= 56ax + 16ay= 8 gam → ax=0,1 mol
→ Công thức oxit là Fe2O3
Sau phản ứng thu được 0,15 mol CO2 và 0,05 mol CO dư
Lời giải
Đáp án C
Ta có: nCO= 0,8 mol; nSO2= 0,9 mol
MxOy + yCO → xM + yCO2 (1)
Ta thấy đáp án M là Fe hoặc Cr nên M có số oxi hóa cao nhất là +3
2M + 6H2SO4 → M2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (2)
Theo PT (2): nM= 2/3.nSO2= 0,6 mol
Theo PT (1): → Oxit là Fe3O4
Câu 5/35
A. 2,24
Lời giải
Đáp án A
Ta có sơ đồ phản ứng:
CO + CuO, Fe2O3 → Chất rắn X chứa Cu, Fe, CuO dư, Fe2O3 dư, FeO, Fe3O4
Khí Y là CO2
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + H2O
Ta có: nCO2= nBaCO3= 29,55/197= 0,15 mol
Chất rắn X + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3
Áp dụng bảo toàn electron cho cả quá trình:
-QT cho electron:
C+2 → C+4+ 2e
0,15 0,15 0,3 mol
-QT nhận electron:
N+5+ 3e → NO
0,3 → 0,1 mol
→ VNO= 22,4. 0,1= 2,24 lít
Lời giải
Đáp án C
Đặt nFeO= x mol; nFe2O3= y mol → x+y = 0,12 mol (1)
Bản chất phản ứng:
CO + Ooxit → CO2
ta có: nO (oxit)= nCO2= 0,138 mol
→ mX= mY + mO (oxit)= 14,352+ 0,138.16=16,56 gam → 72x + 160y= 16,56 (2)
Giải hệ (1) và (2) ta có: x= 0,03 mol; y= 0,09 mol
-QT cho electron:
FeO → Fe3++ 1e
0,03 0,03
C+2 → C+4+ 2e
0,138 0,276 mol
-QT nhận electron:
N+5+ 3e → NO
Theo định luật bảo toàn electron: ne cho= ne nhận → 0,03 + 0,276= 3.nNO
→ nNO=0,102 mol → VNO= 2,2848 lít= 2,285 lít
Câu 7/35
A. 20%
Lời giải
Đáp án B
C + H2O CO + H2 (1)
0,042 → 0,042
C + 2H2O CO2 + 2H2 (2)
0,014 ← (0,07-0,042)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (3)
CO + CuO Cu + CO2 (4)
0,042 ← (0,112-0,07)
H2 + CuO Cu + H2O (5)
0,07 0,07 ← 0,07 mol
Ta có: nCuO= 0,112 mol; nH2O= 0,07 mol
Tính toán theo phương trình ta có: 0,042 mol CO; 0,014 mol CO2; 0,07 mol H2
,
Lời giải
Đáp án A
Quy hỗn hợp X chứa hai chất: FeO xmol và Fe2O3 y mol
Cho X+ khí CO → Chất rắn Y + khí Z chứa CO, CO2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Có: nCO2= nCaCO3= 0,04 mol
Cho Y + H2SO4 đặc nóng dư thu được nSO2=0,045 mol
-QT cho e:
FeO → Fe3++ 1e
x x mol
C+2 → C+4+ 2e
0,04 0,08 mol
-QT nhận electron:
S+6+ 2e → SO2
0,09 ← 0,045 mol
Theo định luật bảo toàn electron: ne cho= ne nhận → x+0,08 = 0,09 → x= 0,01mol
Muối thu được sau phản ứng là Fe2(SO4)3 → nFe2(SO4)3= 18/400= 0,045 mol
Bảo toàn nguyên tố Fe ta có: x+ 2y= 0,045.2 → y= 0,04 mol
→ m= mFeO + mFe2O3=72x + 160y= 72.0,01+ 160.0,04= 7,12 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. 33,33%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. 25%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. 12,8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. 86,96%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 4,48
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. 12,4 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. 4,0; 3,76; 0,672 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.