5 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Phần 2) có đáp án (Vận dụng)
23 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 5 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Ta có số trung bình cộng:
\(\begin{array}{l}\overline x = \frac{{11.1 + 16.1 + 17.1 + 19.1 + 20.1 + 21.1 + 22.1 + 23.2 + 24.1 + 25.1}}{{11}}\\ = 20,09\end{array}\)
Phương sai:
\(\begin{array}{l}{s^2} = \frac{{{n_1}{{\left( {{x_1} - \overline x } \right)}^2} + {n_2}{{\left( {{x_2} - \overline x } \right)}^2} + ... + {n_n}{{\left( {{x_n} - \overline x } \right)}^2}}}{n}\\ = \frac{{1{{\left( {11 - 20,09} \right)}^2} + 1{{\left( {16 - 20,09} \right)}^2} + .... + 1{{\left( {25 - 20,09} \right)}^2}}}{{11}}\\ = 15,537\end{array}\)
Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {15,537} = 3,942\).
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Bảng số liệu trên có n = 13 + 45 + 126 + 125 + 110 + 40 + 12 = 471
Ta có số trung bình cộng:
\(\begin{array}{l}\overline x = \frac{{36.13 + 37.45 + 38.126 + 39.125 + 40.110 + 41.40 + 42.12}}{{471}}\\ = 38,939\end{array}\)
Phương sai:
\(\begin{array}{l}{s^2} = \frac{{{n_1}{{\left( {{x_1} - \overline x } \right)}^2} + {n_2}{{\left( {{x_2} - \overline x } \right)}^2} + ... + {n_n}{{\left( {{x_n} - \overline x } \right)}^2}}}{n}\theta \\ = \frac{{13{{\left( {36 - 38,939} \right)}^2} + 45{{\left( {37 - 38,939} \right)}^2} + .... + 12{{\left( {42 - 38,939} \right)}^2}}}{{11}}\\ = 0,481\end{array}\)
Độ lệch chuẩn: \(s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {0,481} = 0,694\).
Câu 3
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Mẫu số liệu có n = 11
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta có:
11; 16; 17; 19; 20; 21; 22; 23; 23; 24; 25
Các tứ phân vị là: Q2 = 21; Q1 = 17; Q3 = 23
Khoảng tứ phân vị là: ΔQ = Q3 – Q1 = 23 – 17 = 6 (tạ)
Ta có: \({Q_1} - \frac{3}{2}{\Delta _Q} = 17 - \frac{3}{2}.6 = 8\); \({Q_3} + \frac{3}{2}{\Delta _Q} = 23 + \frac{3}{2}.6 = 32\)
Vậy không có giá trị nào bất thường trong mẫu số liệu trên (do không có giá trị nào nhỏ hơn 8 hoặc lớn hơn 32).
Câu 4
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Mẫu số liệu có n = 8
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm ta có:
6; 7; 8; 14; 23; 34; 65; 120
Các tứ phân vị là:
Q2 = (14 + 23) : 2 = 18,5; Q1 = (7 + 8) : 2 = 7,5; Q3 = (34 + 65) : 2 = 49,5
Khoảng tứ phân vị là: ΔQ = Q3 – Q1 = 49,5 – 7,5 = 42
Ta có: \({Q_1} - \frac{3}{2}{\Delta _Q} = 7,5 - \frac{3}{2}.42 = - 55,5\); \({Q_3} + \frac{3}{2}{\Delta _Q} = 49,5 + \frac{3}{2}.42 = 112,5\)
Vậy giá trị bất thường là 120 (do lớn hơn 112,5).
Câu 5
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Xét mẫu số liệu của Lan:
\(\overline {{x_L}} = \frac{{7.2 + 8.1 + 9.1 + 10.1}}{5} = 8,2\)
\({s_L}^2 = \frac{{2.{{(7 - 8,2)}^2} + {{(8 - 8,2)}^2} + {{(9 - 8,2)}^2} + {{(10 - 8,2)}^2}}}{5} = 1,36\)
Xét mẫu số liệu của Hoa:
\(\overline {{x_H}} = \frac{{6.1 + 7.1 + 9.2 + 10.1}}{5} = 8,2\)
\({s_H}^2 = \frac{{{{(6 - 8,2)}^2} + {{(7 - 8,2)}^2} + 2{{(9 - 8,2)}^2} + {{(10 - 8,2)}^2}}}{5} = 2,16\)
Do \(\overline {{x_L}} = \overline {{x_H}} \) mà sH2 > sL2 nên bạn Lan có kết quả kiểm tra đồng đều hơn.
