10 Bài tập Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng (có lời giải)
51 người thi tuần này 4.6 533 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Ôn tập chương 9 (có lời giải) -Đề 1
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. 13
B. –13;
C. –1;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Khoảng cách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng Δ: 5x – 12y – 6 = 0 là .
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Giao điểm của hai đường thẳng x – 3y + 4 = 0 và 2x + 3y – 1 = 0 là nghiệm của hệ phương trình: .
Suy ra tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là A(–1; 1).
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d: 3x + y + 4 = 0 bằng .
Câu 3
A. 2;
B. ;
C. ;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đường thẳng Δ: viết dưới dạng phương trình tổng quát là:
⇔ 4x – 3y + 2 = 0.
Khoảng cách từ điểm M(2; 0) đến đường thẳng Δ là .
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Với B(0; 3) và C(4; 0) ta có
Khi đó đường thẳng BC đi qua B(0; 3) và nhận làm một vectơ pháp tuyến nên có phương trình là: 3(x – 0) + 4(y – 3) = 0 hay 3x + 4y – 12 = 0.
Khi đó khoảng cách từ A(1; 2) đến đường thẳng BC chính là chiều cao kẻ từ A của tam giác ABC, và bằng
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình đường thẳng được viết thành: hay x – 3y – 2 = 0.
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15; 1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng ∆ chính là khoảng cách từ điểm M đến ∆, và bằng:
Câu 6
A. m = 2;
B. m = –2 hoặc ;
C. ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. R = 4;
B. R = 6;
C. R = 8;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A.
B. 6
C. 3sinα;
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 10,1;
B. 1,01;
C. 101;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.