33 câu trắc nghiệm Toán 11 Kết nối tri thức Bài 29: Công thức cộng xác suất có đáp án
109 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 33 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{7}{{165}}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{3}{{55}}\]
Lời giải
Rút ngẫu nhiên 3 thẻ trong một hộp đựng 11 thẻ ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = {\rm{C}}_{{\rm{11}}}^{\rm{3}} = 165\]
Gọi A là biến cố rút được 3 thẻ và tổng các số ghi trên 3 thẻ bằng 12.
Vì \[12 = 1 + 2 + 9 = 1 + 3 + 8 = 1 + 4 + 7 = 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7 = 2 + 4 + 6 = 3 + 4 + 5\]
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 7\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{7}{{165}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{7}\]
C. \[\frac{1}{{28}}\]
D. \[\frac{1}{8}\]
Lời giải
Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong 8 quả cân ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = {\rm{C}}_8^3 = 56\]
Gọi A là biến cố chọn được 3 quả cân và tổng trọng lượng 3 quả cân không vượt quá 9kg.
Vì
1 + 2 + 3 = 6 < 9
1 + 2 + 4 = 7 < 9
1 + 2 + 5 = 8 < 9
1 + 2 + 6 = 9
1 + 3 + 4 = 8 < 9
1 + 3 + 5 = 9
2 + 3 + 4 = 9
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 7\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{7}{{56}} = \frac{1}{8}\]
Đáp án cần chọn là: D
>>>>Câu 3/33
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[\frac{5}{{18}}\]
C. \[\frac{{11}}{{36}}\]
D. \[\frac{1}{{12}}\]
Lời giải
Gieo đồng thời hai con súc sắc đối xứng và đồng chất ta có
\[\Omega = \left\{ {\left( {x;y} \right)|1 \le x \le 6;1 \le y \le 6} \right\}\]. Do đó \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 6.6 = 36\]
E là biến cố “Có đúng 1 con súc sắc xuất hiện mặt 1 chấm”. Khi đó:
\[E = \left\{ {\left( {1;2} \right),\left( {1;3} \right),\left( {1;4} \right),\left( {1;5} \right),\left( {1;6} \right),\left( {2;1} \right),\left( {3;1} \right),\left( {4;1} \right),\left( {5;1} \right),\left( {6;1} \right)} \right\}\]
Nên \[\left| {\rm{E}} \right| = 10\]
Vậy \[{\rm{P(E) = }}\frac{{\left| {\rm{E}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{{10}}{{36}} = \frac{5}{{18}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{2}{{15}}\]
C. \[\frac{7}{{15}}\]
D. \[\frac{8}{{15}}\]
Lời giải
\[{\rm{n(\Omega ) = C}}_{{\rm{10}}}^{\rm{2}}{\rm{ = 45}}\]. Gọi A: “2 người được chọn có đúng 1 nữ”
Chọn 1 nữ có 3 cách, chọn 1 nam có 7 cách suy ra n(A) = 7.3 = 21.
Do đó \[{\rm{P(A)}} = \frac{{21}}{{45}} = \frac{7}{{15}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{2}{{15}}\]
C. \[\frac{7}{{15}}\]
D. \[\frac{8}{{15}}\]
Lời giải
\[{\rm{n(\Omega ) = C}}_{{\rm{10}}}^{\rm{2}}{\rm{ = 45}}\]Gọi A: “2 người được chọn không có nữ” thì A: “2 người được chọn đều là nam”.
Ta có \[{\rm{n(A) = C}}_{\rm{7}}^{\rm{2}}{\rm{ = 21}}\]. Vậy \[{\rm{P(A)}} = \frac{{21}}{{45}} = \frac{7}{{15}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/33
A. \[\frac{1}{5}\]
B. \[\frac{{201}}{{1000}}\]
C. \[\frac{{200}}{{999}}\]
D. \[\frac{{199}}{{999}}\]
Lời giải
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên bé hơn 1000 ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 1000\]
Gọi A là biến cố chọn được số chia hết cho 5.5.
Khi đó: \[A = \left\{ {5k|0 \le 5k < 1000} \right\} = \left\{ {5k|0 \le k < 200} \right\}\]
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 200\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{200}}}}{{{\rm{1000}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{5}}}\]
Đáp án cần chọn là: A
>Câu 7/33
A. \[\frac{1}{{18}}\]
B. \[\frac{1}{{36}}\]
C. \[\frac{{19}}{{36}}\]
D. \[\frac{{17}}{{36}}\]
Lời giải
Gieo con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần ta có
\[\Omega = \left\{ {\left( {b;c} \right)|1 \le b \le 6;1 \le c \le 6} \right\}\]. Do đó, \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 6.6 = 36\]
Phương trình \[{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + bx + c = 0}}\] có nghiệm khi \[{\rm{\Delta }} = {{\rm{b}}^2} - 4{\rm{c}} \ge 0\]
Đặt \[{\rm{A}} = \left\{ {\left( {b;c} \right)|1 \le b \le 6;1 \le c \le 6;b2 - 4c \ge 0} \right\}\]ta có:
\(A = \left\{ \begin{array}{l}(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5),\\(6;6),(5;1),(5;2),(5;3),(5;4),\\(5;5),(5;6),(4;1),(4;2),(4;3),\\(4;4),(3;1),(3;2),(2;1)\end{array} \right\}\)
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 19\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{19}}}}{{{\rm{36}}}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{{30}}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{3}{7}\]
Lời giải
S là tập hợp của tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Suy ra \[\left| {\rm{S}} \right| = 7.6.5 = 210\]
Chọn ngẫu nhiên một số trong tập S ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = \left| {\rm{S}} \right| = 210\]
Gọi A là biến cố chọn được số chẵn. Ta có: \[\left| {\rm{A}} \right| = 3.6.5 = 90\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{90}}}}{{{\rm{210}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{7}}}\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{{20}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{1}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{1}{{20}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{1}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. \[\frac{5}{{18}}\]
B. \[\frac{7}{{12}}\]
C. \[\frac{5}{{12}}\]
D. \[\frac{7}{{18}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{1}{{210}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{8}{{105}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{{13}}{{14}}\]
C. \[\frac{1}{{14}}\]
D. \[\frac{8}{{105}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
A. \[\frac{1}{{560}}\]
B. \[\frac{9}{{40}}\]
C. \[\frac{1}{{28}}\]
D. \[\frac{{143}}{{280}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
A. \[\frac{5}{{18}}\]
B. \[\frac{1}{9}\]
C. \[\frac{1}{{11}}\]
D. \[\frac{5}{{42}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
A. \[\frac{{10}}{{21}}\]
B. \[\frac{4}{{21}}\]
C. \[\frac{2}{7}\]
D. \[\frac{{11}}{{21}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. \[\frac{1}{{12}}\]
B. \[\frac{1}{9}\]
C. \[\frac{2}{9}\]
D. \[\frac{5}{{36}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. \[\frac{{28}}{{55}}\]
B. \[\frac{{56}}{{165}}\]
C. \[\frac{{28}}{{165}}\]
D. \[\frac{{14}}{{55}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/33
A. \[\frac{1}{{60}}\]
B. \[\frac{1}{6}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{1}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
A. 0,08192
B. 0,82
C. 0,42
D. 0,5252
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.