Trắc nghiệm Công thức cộng xác suất lớp 11 (có đáp án)
81 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 33 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{7}{{165}}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{3}{{55}}\]
Lời giải
Rút ngẫu nhiên 3 thẻ trong một hộp đựng 11 thẻ ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = {\rm{C}}_{{\rm{11}}}^{\rm{3}} = 165\]
Gọi A là biến cố rút được 3 thẻ và tổng các số ghi trên 3 thẻ bằng 12.
Vì \[12 = 1 + 2 + 9 = 1 + 3 + 8 = 1 + 4 + 7 = 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7 = 2 + 4 + 6 = 3 + 4 + 5\]
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 7\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{7}{{165}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{7}\]
C. \[\frac{1}{{28}}\]
D. \[\frac{1}{8}\]
Lời giải
Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong 8 quả cân ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = {\rm{C}}_8^3 = 56\]
Gọi A là biến cố chọn được 3 quả cân và tổng trọng lượng 3 quả cân không vượt quá 9kg.
Vì
1 + 2 + 3 = 6 < 9
1 + 2 + 4 = 7 < 9
1 + 2 + 5 = 8 < 9
1 + 2 + 6 = 9
1 + 3 + 4 = 8 < 9
1 + 3 + 5 = 9
2 + 3 + 4 = 9
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 7\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{7}{{56}} = \frac{1}{8}\]
Đáp án cần chọn là: D
>>>>Câu 3/33
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[\frac{5}{{18}}\]
C. \[\frac{{11}}{{36}}\]
D. \[\frac{1}{{12}}\]
Lời giải
Gieo đồng thời hai con súc sắc đối xứng và đồng chất ta có
\[\Omega = \left\{ {\left( {x;y} \right)|1 \le x \le 6;1 \le y \le 6} \right\}\]. Do đó \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 6.6 = 36\]
E là biến cố “Có đúng 1 con súc sắc xuất hiện mặt 1 chấm”. Khi đó:
\[E = \left\{ {\left( {1;2} \right),\left( {1;3} \right),\left( {1;4} \right),\left( {1;5} \right),\left( {1;6} \right),\left( {2;1} \right),\left( {3;1} \right),\left( {4;1} \right),\left( {5;1} \right),\left( {6;1} \right)} \right\}\]
Nên \[\left| {\rm{E}} \right| = 10\]
Vậy \[{\rm{P(E) = }}\frac{{\left| {\rm{E}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}} = \frac{{10}}{{36}} = \frac{5}{{18}}\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{2}{{15}}\]
C. \[\frac{7}{{15}}\]
D. \[\frac{8}{{15}}\]
Lời giải
\[{\rm{n(\Omega ) = C}}_{{\rm{10}}}^{\rm{2}}{\rm{ = 45}}\]. Gọi A: “2 người được chọn có đúng 1 nữ”
Chọn 1 nữ có 3 cách, chọn 1 nam có 7 cách suy ra n(A) = 7.3 = 21.
Do đó \[{\rm{P(A)}} = \frac{{21}}{{45}} = \frac{7}{{15}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{2}{{15}}\]
C. \[\frac{7}{{15}}\]
D. \[\frac{8}{{15}}\]
Lời giải
\[{\rm{n(\Omega ) = C}}_{{\rm{10}}}^{\rm{2}}{\rm{ = 45}}\]Gọi A: “2 người được chọn không có nữ” thì A: “2 người được chọn đều là nam”.
Ta có \[{\rm{n(A) = C}}_{\rm{7}}^{\rm{2}}{\rm{ = 21}}\]. Vậy \[{\rm{P(A)}} = \frac{{21}}{{45}} = \frac{7}{{15}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/33
A. \[\frac{1}{5}\]
B. \[\frac{{201}}{{1000}}\]
C. \[\frac{{200}}{{999}}\]
D. \[\frac{{199}}{{999}}\]
Lời giải
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên bé hơn 1000 ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 1000\]
Gọi A là biến cố chọn được số chia hết cho 5.5.
Khi đó: \[A = \left\{ {5k|0 \le 5k < 1000} \right\} = \left\{ {5k|0 \le k < 200} \right\}\]
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 200\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{200}}}}{{{\rm{1000}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{5}}}\]
Đáp án cần chọn là: A
>Câu 7/33
A. \[\frac{1}{{18}}\]
B. \[\frac{1}{{36}}\]
C. \[\frac{{19}}{{36}}\]
D. \[\frac{{17}}{{36}}\]
Lời giải
Gieo con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần ta có
\[\Omega = \left\{ {\left( {b;c} \right)|1 \le b \le 6;1 \le c \le 6} \right\}\]. Do đó, \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = 6.6 = 36\]
Phương trình \[{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + bx + c = 0}}\] có nghiệm khi \[{\rm{\Delta }} = {{\rm{b}}^2} - 4{\rm{c}} \ge 0\]
Đặt \[{\rm{A}} = \left\{ {\left( {b;c} \right)|1 \le b \le 6;1 \le c \le 6;b2 - 4c \ge 0} \right\}\]ta có:
\(A = \left\{ \begin{array}{l}(6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5),\\(6;6),(5;1),(5;2),(5;3),(5;4),\\(5;5),(5;6),(4;1),(4;2),(4;3),\\(4;4),(3;1),(3;2),(2;1)\end{array} \right\}\)
Nên \[\left| {\rm{A}} \right| = 19\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{19}}}}{{{\rm{36}}}}\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{{30}}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{3}{7}\]
Lời giải
S là tập hợp của tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
Suy ra \[\left| {\rm{S}} \right| = 7.6.5 = 210\]
Chọn ngẫu nhiên một số trong tập S ta có \[\left| {\rm{\Omega }} \right| = \left| {\rm{S}} \right| = 210\]
Gọi A là biến cố chọn được số chẵn. Ta có: \[\left| {\rm{A}} \right| = 3.6.5 = 90\]
Vậy \[{\rm{P(A) = }}\frac{{\left| {\rm{A}} \right|}}{{\left| {\rm{\Omega }} \right|}}{\rm{ = }}\frac{{{\rm{90}}}}{{{\rm{210}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{3}}}{{\rm{7}}}\]
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/33
A. \[\frac{1}{{15}}\]
B. \[\frac{1}{{20}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{1}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{1}{{20}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{1}{5}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. \[\frac{5}{{18}}\]
B. \[\frac{7}{{12}}\]
C. \[\frac{5}{{12}}\]
D. \[\frac{7}{{18}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{1}{{210}}\]
C. \[\frac{1}{{10}}\]
D. \[\frac{8}{{105}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
A. \[\frac{3}{{28}}\]
B. \[\frac{{13}}{{14}}\]
C. \[\frac{1}{{14}}\]
D. \[\frac{8}{{105}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
A. \[\frac{1}{{560}}\]
B. \[\frac{9}{{40}}\]
C. \[\frac{1}{{28}}\]
D. \[\frac{{143}}{{280}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
A. \[\frac{5}{{18}}\]
B. \[\frac{1}{9}\]
C. \[\frac{1}{{11}}\]
D. \[\frac{5}{{42}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
A. \[\frac{{10}}{{21}}\]
B. \[\frac{4}{{21}}\]
C. \[\frac{2}{7}\]
D. \[\frac{{11}}{{21}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. \[\frac{1}{{12}}\]
B. \[\frac{1}{9}\]
C. \[\frac{2}{9}\]
D. \[\frac{5}{{36}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. \[\frac{{28}}{{55}}\]
B. \[\frac{{56}}{{165}}\]
C. \[\frac{{28}}{{165}}\]
D. \[\frac{{14}}{{55}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/33
A. \[\frac{1}{{60}}\]
B. \[\frac{1}{6}\]
C. \[\frac{1}{3}\]
D. \[\frac{1}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
A. 0,08192
B. 0,82
C. 0,42
D. 0,5252
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.