Đề kiểm tra Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (có lời giải) - Đề 3
27 người thi tuần này 4.6 674 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn C
![Chọn C \[\left\{ \begin{array}{l}I \in AD \subset \left( {KAD} \right)\\I \in \left( {IBC} \right)\end{array} \right.\] \[ \Rightarrow I\] là điểm chung t (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/20-1759680157.png)
\[\left\{ \begin{array}{l}I \in AD \subset \left( {KAD} \right)\\I \in \left( {IBC} \right)\end{array} \right.\] \[ \Rightarrow I\] là điểm chung thứ nhất của hai mặt phẳng \[\left( {IBC} \right)\] và \[\left( {KAD} \right)\].
\[\left\{ \begin{array}{l}K \in BC \subset \left( {IBC} \right)\\K \in \left( {KAD} \right)\end{array} \right.\]\[ \Rightarrow K\] là điểm chung thứ hai của hai mặt phẳng \[\left( {IBC} \right)\] và \[\left( {KAD} \right)\].
Vậy \[\left( {IBC} \right) \cap \left( {KAD} \right) = IK\].
Câu 2/22
Lời giải
Chọn D

Ta có: \(S \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)\)
Trong \(mp\left( {ABCD} \right)\), gọi \(I = AD \cap BC \Rightarrow I \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)\)
Vậy \(SI = \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn B
![Chọn B Gọi giao điểm của \[BG\] với \[CD\] là \[N\], ta thấy hai mặt phẳng \[\left( {ACD} \right)\] và \[\left( {GAB} \right)\] có hai điểm chung là \[A\] và \[N\] nên giao tuyến của chúng là \[AN\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/2-1759681307.png)
Gọi giao điểm của \[BG\] với \[CD\] là \[N\], ta thấy hai mặt phẳng \[\left( {ACD} \right)\] và \[\left( {GAB} \right)\] có hai điểm chung là \[A\] và \[N\] nên giao tuyến của chúng là \[AN\].
Câu 4/22
Lời giải
Chọn A
![Chọn A Gọi \[O\] là tâm của hình bình hành \[ABCD\]. Trong mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\], gọi \(I\) là giao điểm của \[AM\]và\[SO\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/3-1759681373.png)
Gọi \[O\] là tâm của hình bình hành \[ABCD\]. Trong mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\], gọi \(I\) là giao điểm của \[AM\]và\[SO\]. Khi đó \(I\) là trọng tâm tam giác \(SAC\). Vậy \(\overrightarrow {IA} = - \,2\overrightarrow {IM} \).
Câu 5/22
Lời giải
Chọn A

Trong mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) gọi \(P\) là giao điểm của \(DY\) và \(SB\).
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}P \in DY\\P \in SB \subset \left( {SAB} \right) \Rightarrow P \in \left( {SAB} \right)\end{array} \right.\). Vậy \(P\) là giao điểm của \(DY\) với \(\left( {SAB} \right)\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn A

Trong mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) có \(CD \cap NP = \left\{ O \right\}\).
Ta có \(\left. \begin{array}{l}NP \subset \left( {MNP} \right)\\CD \cap NP = \left\{ O \right\}\end{array} \right\}\)\( \Rightarrow CD \cap \left( {MNP} \right) = \left\{ O \right\}\).
Câu 7/22
Lời giải
Chọn A

Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\), \(E = IJ \cap SO\), \(K = AE \cap SC\).
Khi đó, thiết diện của hình chóp \(S.ABCD\) khi cắt bởi \(\left( {AIJ} \right)\) là tứ giác \(AIKJ\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn D

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}E \in MK\\MK \subset \left( P \right)\end{array} \right. \Rightarrow E \in \left( P \right)\).
Chứng minh tương tự ta có:\(F \in \left( P \right),\,\,B \in \left( P \right)\).
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}E \in AD\\AD \subset \left( {ABCD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow E \in \left( {ABCD} \right)\).
Chứng minh tương tự ta có:\(F \in \left( {ABCD} \right),\,\,B \in \left( {ABCD} \right)\).
Nhận thấy các điểm \(E,\,\,B,\,\,F\) là các điểm chung của hai mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) và \(\left( P \right)\) nên chúng thẳng hàng.
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



