10 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 53 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập Chương V (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Tính các căn bậc ba sau
a) \(\sqrt[3]{{64}}\) b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\). c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\) e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\) f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{64}} = 4\).
b) \(\sqrt[3]{{ - 512}} = - 8\)
c) \(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{{1000}}}} = \frac{{\sqrt[3]{{64}}}}{{\sqrt[3]{{1000}}}} = \frac{4}{{10}}\).
d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 6} \right)}^3}}} = - 6\).
e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}} = \sqrt[3]{{\frac{{500}}{4}}} + \sqrt[3]{{12 \cdot 18}} = \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = 5 + 6 = 11\)
f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{12 \cdot 6}}{{576}}}} - \sqrt[3]{{\frac{{32}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{8} = \frac{1}{2} - 2 = - \frac{3}{2}\).
Lời giải
a) \(\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}} \cdot \sqrt[3]{{ - 18}} \cdot \sqrt[3]{3} = \sqrt[3]{{\frac{1}{2} \cdot ( - 18) \cdot 3}} = \sqrt[3]{{ - 27}} = - 3\).
b) \(\sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\left( {3 + 2\sqrt 2 } \right)}} = \sqrt[3]{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right){{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^2}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2 + 1} \right)}^3}}} = \sqrt 2 + 1\).
\(\sqrt[3]{{\left( {4 - 2\sqrt 3 } \right)\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^2}\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}} = \sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 3 - 1} \right)}^3}}} = \sqrt 3 - 1\).
c) \(\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{2} - \frac{1}{4}\sqrt[3]{{16}}} \right) \cdot \sqrt[3]{4} = \left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{2} - \frac{1}{2}\sqrt[3]{2}} \right) \cdot \sqrt[3]{4} = 0\).
d) \[\left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3} + 3\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}}} \right):2\sqrt[3]{{\frac{1}{3}}} = \left( {\frac{1}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{9}} \right):\frac{2}{3}\sqrt[3]{9} = \left( {\frac{3}{2}\sqrt[3]{9} - 2\sqrt[3]{3}} \right):\frac{2}{3}\sqrt[3]{9} = \frac{9}{4} - \sqrt[3]{9}\].
e) \(\left( {\sqrt[3]{9} - \sqrt[3]{6} + \sqrt[3]{4}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right) = \left( {\sqrt[3]{{{3^2}}} - \sqrt[3]{{3 \cdot 2}} + \sqrt[3]{{{2^2}}}} \right)\left( {\sqrt[3]{3} + \sqrt[3]{2}} \right) = {\left( {\sqrt[3]{3}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} = 3 + 2 = 5\).
Lời giải
a) \[\sqrt[3]{{ - 64}} - \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = - 4 - 5 + 6 = - 3\]
b) Ta có \[{\left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)^3} - {\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right)^3}\]
\[ = \left( {\sqrt[3]{4} + 1 - \sqrt[3]{4} + 1} \right)\left[ {{{\left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)}^2} + \left( {\sqrt[3]{4} + 1} \right)\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right) + {{\left( {\sqrt[3]{4} - 1} \right)}^2}} \right]\]
\[ = 2.\left( {\sqrt[3]{{16}} + 2\sqrt[3]{4} + 1 + \sqrt[3]{{16}} - 1 + \sqrt[3]{{16}} - 2\sqrt[3]{4} + 1} \right) = 2\left( {3\sqrt[3]{{16}} + 1} \right) = 2\left( {6\sqrt[3]{2} + 1} \right)\]
c) Ta có \[\left( {12\sqrt[3]{2} + \sqrt[3]{{16}} - 2\sqrt[3]{2}} \right)\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right)\]
\[ = \left( {12\sqrt[3]{2} + 2\sqrt[3]{2} - 2\sqrt[3]{2}} \right)\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right) = 12\sqrt[3]{2}\left( {5\sqrt[3]{4} - 3\sqrt[3]{{\frac{1}{2}}}} \right) = 120 - 36 = 84\]
Lời giải
Ta có \[x = \frac{2}{{2\sqrt[3]{2} + 2 + \sqrt[3]{4}}} = \frac{2}{{\sqrt[3]{{16}} + 2 + \sqrt[3]{4}}}\]
\[ = \frac{2}{{{{\left( {\sqrt[3]{4}} \right)}^2} + \sqrt[3]{2}.\sqrt[3]{4} + {{\left( {\sqrt[3]{2}} \right)}^2}}}\]
\[ = \frac{{2\left( {\sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}} \right)}}{{4 - 2}} = \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\]
Tương tự \(y = \frac{6}{{2\sqrt[3]{2} - 2 + \sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2}\)
Do đó: \(x{y^3} - {x^3}y = xy\left( {{y^2} - {x^2}} \right) = xy\left( {y - x} \right)\left( {y + x} \right) = 8\left( {2\sqrt[3]{2} - \sqrt[3]{4}} \right)\)
Lời giải
Lời giải
a) \(A = \sqrt[3]{{{2^3} + 3 \cdot {2^2}\left( {\sqrt 2 } \right) + 3 \cdot 2 \cdot {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} + {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{2^3} - 3 \cdot {2^2}\left( {\sqrt 2 } \right) + 3 \cdot 2 \cdot {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^2} - {{\left( {\sqrt 2 } \right)}^3}}}\)
\( = \sqrt[3]{{{{\left( {2 + \sqrt 2 } \right)}^3}}} + \sqrt[3]{{{{\left( {2 - \sqrt 2 } \right)}^3}}} = 2 + \sqrt 2 + 2 - \sqrt 2 = 4\)
b) \({B^3} = 182 + \sqrt {33125} + 182 - \sqrt {33125} + 3\sqrt[3]{{{{182}^2} - 33125}}B = 364 - 3B.\)
Khi đó \({B^3} + 3B - 364 = 0\) nên \(\left( {B - 7} \right)\left( {{B^2} + 7B + 52} \right) = 0\), suy ra \(B = 7\).
(do \({B^2} + 7B + 52 = {\left( {B + \frac{7}{2}} \right)^2} + \frac{{159}}{4} > 0\)).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.