130 câu hỏi lý thuyết Sự điện li có giải chi tiết (P2)
19 người thi tuần này 4.6 14.2 K lượt thi 26 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A. NaOH + NaHCO3Na2CO3 + H2O
B. NaOH + HCl® NaCl + H2O
C. H2SO4 + BaCl2® BaSO4 + 2HCl
D. 3HCl + Fe(OH)3® FeCl3 + 3H2O
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương trình H+ + OH- → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Đối với các đáp án còn lại:
A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Có phương trình ion thu gọn là
OH- + HCO3- → CO32- + H2O
C. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
Có phương trình ion thu gọn là
SO42- + Ba2+ → BaSO4↓
D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
Có phương trình ion thu gọn là
3H+ + Fe(OH)3 → Fe3+ + 3H2O
Câu 2/26
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Lời giải
Đáp án A
Câu 3/26
A. Al(OH)3
B. Zn(OH)2
C. Be(OH)2
D. Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.
Lời giải
Đáp án D
Câu 4/26
A. 10.
B. 100.
C. 1000.
D. 10000.
Lời giải
Đáp án A
Câu 5/26
A. OH- + H+ → H2O
B. K+ + Cl- → KCl.
C. OH- + 2H+ → H2O
D. 2OH- + H+ → H2O
Lời giải
Đáp án A
Câu 6/26
A. NaOH + NaHCO3®Na2CO3 + H2O
B. 2KOH + FeCl2® Fe(OH)2 + 2KCl
C. KOH + HNO3® KNO3 + H2O.
D. NaOH + NH4Cl® NaCl + NH3 + H2O
Lời giải
Đáp án C
Câu 7/26
A. Na+, Cl-, S2-, Cu2+.
B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
C. NH4+, Ba2+, NO3-, OH-.
D. HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Lời giải
Chọn đáp án D
Dãy ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là HSO4-, NH4+, Na+, NO3-
Lưu ý: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch khi chúng không kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
- Chất kết tủa.
- Chất điện li yếu (ví dụ như: H2O; CH3COOH;...)
- Chất khí.
Đối với các đáp án còn lại:
A. Loại vì xảy ra phản ứng: Cu2+ + S2- → CuS↓
B. Loại vì xảy ra phản ứng: OH- + HCO3- → CO32- + H2O
C. Loại vì xảy ra phản ứng: NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O
Câu 8/26
A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
D. Na+, Mg2+, NO3-, OH-.
Lời giải
Chọn đáp án C
Các ion muốn tồn tại trong cùng dung dịch thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
A. Loại vì xảy ra phản ứng: Ag+ + Cl- → AgCl↓
B. Loại vì xảy ra phản ứng: Mg2+ + CO32- → MgCO3 ít tan.
Lưu ý: Al2(CO3)3 không hiện diện trong nước. Trong nước chúng bị thuỷ phân hoàn toàn tạo hiđroxit kim loại kết tủa và khí CO2.
Ví dụ: Al2(CO3)3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2
C. Các ion Na+, NH4+, SO42-, Cl- không phản ứng với nhau.
D. Loại vì xảy ra phản ứng: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Câu 9/26
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.
D. phản ứng không phải là thuận nghịch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. NaCl → Na2+ + Cl-.
B. Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-.
C. C2H5OH → C2H5+ + OH-.
D. CH3COOH → CH3COO- + H+.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A. xanh.
B. đỏ.
C. vàng.
D. tím.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/26
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.
D. K+, NH4+, OH-, PO43-.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
A. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.
B. Fe2(SO4)3 + KI.
C. Fe(NO3)3 + Fe.
D. Fe(NO3)3 + KOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/26
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. NaOH và K2SO4.
B. K2CO3 và Ba(NO3)2.
C. KOH và FeCl3.
D. Na2CO3 và KNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. theo kiểu bazơ.
B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit.
D. không phân li.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. Pb(NO3)2 + Na2SO4 ®PbSO4 + 2NaNO3
B. Pb(OH)2 + H2SO4® PbSO4 + 2H2O
C. PbS + 4H2O2® PbSO4 + 4H2O
D. (CH3COO)2Pb + H2SO4® PbSO4 + 2CH3COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.