14 câu Trắc nghiệm Phân bón hóa học có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 3.6 K lượt thi 14 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/14
A. Phân đạm cung cấp N cho cây
B. Phân lân cung cấp P cho cây
C. Phân kali cung cấp K cho cây
D. Phân phức hợp cung cấp O cho cây
Lời giải
D sai vì phân phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học của các chất.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2/14
A. 0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5
B. 0,35 kg N ; 0,27 kg K2O ; 0,607 kg P2O5
C. 0,35 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,607 kg P2O5
D. 0,7 kg N ; 0,54 kg K2O ; 0,48 kg P2O5
Lời giải
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Ta lấy = 1 (mol) => = 1 (mol) vàn = 2 (mol)
Độ dinh dưỡng của phân là:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/14
A. 54,56%.
B. 44,54%.
C. 45,44%.
D. 9,92%.
Lời giải
Trong 100 g phân lân có 74,88 gam Ca(H2PO4)2 → = 0,32 mol
BTNT "P" → = 0,32 mol
Độ dinh dưỡng của phân lân là
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/14
A. 49,16%
B. 36,74%
C. 16,04%
D. 45,75%
Lời giải
100 gam có chứa 60,54 gam Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2 → P2O5
234(g) 142(g)
60,54(g) → 36,738(g)
=> Độ dinh dưỡng của phân lân này là 36,74%
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/14
A. 33,92%
B. 39,76%
C. 42,25%
D. 45,75%
Lời giải
Giả sử khối lượng của mẫu phân này là 100 gam.
=55,9 gam => = 55,9/234 = 0,239 mol
BTNT P: => = 0,239 mol
=>% = 0,239.142/100 = 33,92%
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/14
A. 65,75%.
B. 95,51%.
C. 88,52%.
D. 87,18%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(H2PO4)2
C. CaHPO4
D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/14
A. phân lân
B. phân vi lượng
C. phân đạm
D. phân kali
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. (NH4)2CO3
B. NH4NO3
C. (NH2)2CO
D. (NH4)2CO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.