15 câu Trắc nghiệm Ôn tập Hóa học 11 Chương 1 có đáp án (Vận dụng)
39 người thi tuần này 4.6 4.6 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. CO32-
B. SO42-
C. NO3-
D. CH3COO-
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Không thể là SO4 và CO3 vì sẽ tạo kết tủa với Ba2+
Không thể là CH3COO- vì ion này thủy phân cho môi trường bazo nên không phù hợp với yêu cầu pH = 5
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/15
A. (1),(2),(3),(6)
B. (1),(3),(5),(6)
C. (2),(3),(4),(6)
D. (3),(4),(5),(6)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương trình hóa học:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NH4Cl
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + Cu(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2→BaSO4 +2NaCl
(4) H2SO4 + BaSO3 → BaSO4 + H2O + CO2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 +2NH3 + 2H2O
(6) Fe2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 → 3BaSO4 +2 Fe(NO3)3
Ta thấy ngoài BaSO4 là chất kết tủa phương trình (4), (5) còn sinh ra chất khí (CO2, NH3 ) chất điện li yếu nên chúng sẽ không có cùng phương trình ion thu gọn với các phương trình còn lại.
Phản ứng: (1); (2); (3); (6) có chung phương trình ion rút gọn là:
Ba2+ + SO2-4→BaSO4
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/15
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. Ba(OH)2.
D. AgNO3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dùng Ba(OH)2:
- Khí, không có kết tủa => NH4NO3
2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O
- Không có khí, kết tủa trắng => NaHCO3
2NaHCO3 + Ba(OH)2 → 2BaCO3↓ + 2H2O
- Khí mùi khai, kết tủa trắng => (NH4)2SO4
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O
- Không có khí, kết tủa trắng xanh sau hóa nâu đỏ khi để trong không khí => FeCl2
FeCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Fe(OH)2↓
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/15
A. dung dịch NaCl
B. dung dịch K2SO4
C. CaCO3
D. dung dịch H2SO4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dùng H2SO4 làm thuốc thử
+ Xuất hiện khí không màu thoát ra: Na2CO3
+ Không có hiện tượng: Al(NO3)3, NaNO3
Dùng Na2CO3 vừa nhận biết được để phân biệt Al(NO3)3 và NaNO3
+ Xuất hiện khí không màu thoát ra và kết tủa keo: Al(NO3)3
+ Không có hiện tượng: NaNO3
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/15
A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
B. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương trình: NaOH + HCl → NaCl + H2O có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O
A. 2OH-+ Fe2+→ Fe(OH)2↓
B. OH-+ H+→ H2O
C. OH-+ NH4+→ NH3 + H2O
D. OH-+ HCO3- → CO32-+ H2O
Vậy phương trình KOH + HNO3 → KNO3 + H2O có cùng phương trình ion rút gọn
Đáp án cần chọn là: B
Chú ý
các chất điện li yếu, các chất không tan, các oxit, các khí khi viết phương trình ion rút gọn để nguyên phân tử.
Câu 6/15
A. 2
B. 2,87
C. 3,05
D. 5,04
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Sau khi trộn: CHCl = = 0,01 M = 10−2 M
= = 10−4 M
Các quá trình xảy ra trong dung dịch:
H+ + OH- → H2O
10-2 → 10-2
CH3COOH ⇌CH3COO- + H+ + (Ka = 10-4,76)
Ban đầu: 10-4 10-2
Phân li: x → x → x
Cân bằng: 10-4-x x 10-2 + x
Ta có: Ka = 10−4,76 =
x2 + (10−2 + 10−4,76) x−10−8,76 = 0 ⇒ x = 1,73.10−7
→[H+] ≈ 10-2 → pH = 2
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/15
A.11,84
B. 8,79
C. 7,52
D. 7,09
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 6,761 gam
B. 4,925 gam
C. 6,825 gam
D. 12,474 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. 5,50 gam.
B. 8,52 gam.
C. 4,26 gam.
D. 11,0 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 3,73 gam
B. 4,76gam
C. 6,92gam
D. 7,46gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 20,4 gam.
B. 25,3 gam.
C. 26,4 gam.
D. 21,05 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 1,12
B. 0,336
C. 0,448
D. 2,24.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 13,0.
B. 1,2.
C. 12,8.
D. 1,0.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 0,012
B. 0,021
C. 0,018
D. 0,024
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 20,60 gam.
B. 30,52 gam.
C. 25,56 gam.
D. 19,48 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.