175 Bài tập Sự điện li cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
18 người thi tuần này 4.6 10.7 K lượt thi 35 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Xuân Hoà (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Long Hải (Bà Rịa Vũng Tàu) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Thượng Hiền (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Thái Bình (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Lê Hồng Phong (Hải Phòng) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Bình Chánh (An Giang) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Trung Trực (Bình Định) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Tứ Kiệt (Tiền Giang) năm 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Lời giải
H2SO4, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 đều là chất điện li mạnh Loại A, B, D
Đáp án C
Câu 2/35
Lời giải
Đáp án C
Câu 4/35
A. NaCl → Na2+ + Cl-.
B. Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-.
C. C2H5OH → C2H5+ + OH-.
D. CH3COOH → CH3COO- + H+.
Lời giải
Chọn đáp án B
Phương trình điện li viết đúng là Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-
A. Sai vì NaCl điện li thành Na+ và Cl-. Sửa lại:
NaCl → Na+ + Cl-
C. Sai vì C2H5OH không điện li.
D. Sai vì CH3COOH là chất điện li yếu. Sửa lại:
CH3COOH CH3COO- + H+
Câu 5/35
A. xanh.
B. đỏ.
C. vàng.
D. tím.
Lời giải
Dung dịch HNO3 tinh khiết không màu nhưng HNO3 kém bền nhiệt. Khi có ánh sáng, một phần HNO3 bị phân hủy thành NO2. NO2 tan vào dung dịch HNO3 làm cho dung dịch có màu vàng
Đáp án C
Lời giải
KHSO4, H2SO4 tạo ra khí CO2 và kết tủa BaSO4.
Đáp án B
Câu 7/35
A. 9.
B. 10.
C. 12,4.
D. 13,2.
Lời giải
nBa(OH)2 = 0,002 mol; nKOH = 0,006 mol = 0,002.2 + 0,006 = 0,01 mol
[OH-] = = 0,025 pOH = –lg[OH-] = -lg0,025 = 1,6
Mà pH + pOH = 14 pH = 12,4
Đáp án C
Câu 8/35
A. 33,8 gam.
B. 28,5 gam.
C. 29,5 gam.
D. 31,3 gam
Lời giải
Chọn đáp án A
Bảo toàn điện tích:
⇒ a + 0,15 = 0,1 + 0,15.2 + 0,05.2
⇒ a = 0,35
Bảo toàn khối lượng:
mmuối = 0,35.23 + 0,15.39 + 0,1.61 + 0,15.60 + 0,05.96 = 33,8g
Câu 9/35
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.
D. K+, NH4+, OH-, PO43-.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.
B. Fe2(SO4)3 + KI.
C. Fe(NO3)3 + Fe.
D. Fe(NO3)3 + KOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. NaOH và K2SO4.
B. K2CO3 và Ba(NO3)2.
C. KOH và FeCl3.
D. Na2CO3 và KNO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. theo kiểu bazơ.
B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit.
D. không phân li.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. 5.
B. 100.
C. 20.
D. 10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. SO42- và 169,5.
B. CO32- và 126,3.
C. SO42- và 111,9.
D. CO32- và 90,3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 4,86.
B. 5,06.
C. 4,08.
D. 3,30.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. 5,6 gam.
B. 4,48 gam.
C. 2,24 gam.
D. 3,36 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3
B. Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O
C. PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O
D. (CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3.
B. Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3.
C. KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2.
D. Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.