20 câu Trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có đáp án (Nhận biết)
33 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4
B. H2SO4, HCl, NaCl, NaNO3
C. Ba(OH)2, NaNO3, Na2CO3, BaCl2
D. NaOH, NaNO3, Na2CO3, HCl
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là các chất không phản ứng được với nhau
A sai vì BaCl2 có thể tác dụng với Na2SO4; Na2CO3 có thể tác dụng với H2SO4
C sai vì Na2CO3 có thể tác dụng với BaCl2
D sai vì HCl có thể tác dụng với NaOH và Na2CO3
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/20
A. (1), (2), (4), (7).
B. (1), (2), (3), (8).
C. (1), (3), (5), (8).
D. (2), (3), (6), (7).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
Lưu ý phải nắm được kiều kiện để phản ứng xảy ra.
(1). H+ + HCO3- → CO2 + H2O.
(3). Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2
(5). 2OH- + Zn2+ → Zn(OH)2
(8). H++ AlO2- +H2O →Al(OH)3
Đáp án cần chọn là: C
Câu 3/20
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
C. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
D. Na+, OH-, HCO3-, K+.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/20
A. Mg2+, Na+, Cl-, OH-.
B. Cu2+, Fe2+, Cl-, OH-.
C. K+, Na+, Cu2+, Cl–.
D. Mg2+, Ag+, Cl-, OH-.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Loại A vì Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Loại B vì Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2↓
Loại D vì Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
Ag+ + Cl- → AgCl↓
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/20
A. NH+4 , Na+ , Cl− , SO2−4
B. NH+4 , Na+ , Cl− , OH−
C. NO−3 , Fe2+ , Cl− , H+
D. Ba2+ , Na+ , Cl− , SO2−4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các ion có thể cùng tồn tại với nhau trong dung dịch thì không phản ứng với nhau
B sai vì: NH4+ + OH- → NH3 + H2O
C sai vì: 3Fe2+ + NO3- + 4H+ → 3Fe3+ + NO + 2H2O
D sai vì Ba2+ + SO42- → BaSO4
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/20
A. Ba(NO3)2; KHSO4; Fe(NO3)2.
B. AgNO3; H3PO4; FeCl3.
C. H2SO4; HNO3; Fe(NO3)3.
D. K2HPO4; NaHCO3; NaOH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dãy gồm các chất cùng tồn tại trong một dung dịch là H2SO4; HNO3; Fe(NO3)3.
A không tồn tại do Fe2+ tác dụng với H+ và NO3-
B không tồn tại vì Ag+ tác dụng với Cl-
D không tồn tại vì OH- tác dụng với HCO3- và HPO42-
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7/20
A. Na+,Cl- , HSO4-, Cu2+.
B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
D. H+ , NH4+, Fe2+, NO3-.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B: HCO3- + OH- → CO2−3 + H2O Ba2+ + CO2−3→ BaCO3↓ → loại
Đáp án C: 2Ag+ + 2OH− → Ag2O↓ + H2O → loại
Đáp án D: 3Fe2+ + 4H+ + NO−3 → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O → loại
=> Các ion trong A cùng tồn tại trong dung dịch
Đáp án cần chọn là: A
Câu 8/20
A. Na+, Ca2+, HSO4-, CO32-.
B. Na+, Mg2+, OH-, NO3-.
C. Na+, Ba2+, OH-, Cl-.
D. Ag+, H+, Cl-, SO42-.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. Loại do có phản ứng: 2HSO−4 + CO2−3 → H2O + CO2 + 2SO2−4
B. Loại do có phản ứng: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
C. Thỏa mãn điều kiện tồn tại của các ion trong dung dịch
D. Loại do có phản ứng: Ag++ Cl-→ AgCl↓
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/20
A. Mg2+, SO42-, Cl-, Ag+.
B. H+, Cl-, Na+, Al3+.
C. S2-, Fe2+, Cu2+, Cl-.
D. OH-, Na+, Ba2+, Fe3+.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Na+ , Mg2+ , NO−3 , SO42-
B. Na+ , K+ , HSO−4 , OH−
C. Ba2+ , Al3+ ,NO−3 , Cl−
D. Fe3+ , Cu2+ , SO2−4 , Cl−
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, Cl-.
C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
D. Fe3+, Ag+, NO3-, CH3COO-.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Al3+, SO42-, Mg2+, Cl-
B. H+, NO3-, SO42-, Mg2+
C. K+, CO32-, SO42-
D. Fe2+, NO3-, S2-, Na+
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + CO2 + H2O.
B. Ba(HCO3)2 + 2HCl → BaCl2 + 2CO2 + 2H2O.
C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
D. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,25 mol.
B. 0,35 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,2 mol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 0,1M.
B. 0,2M.
C. 0,3M.
D. 0,4M.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 0,01.
B. 0,02.
C. 0,015.
D. 0,025.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 0,01.
B. 0,1.
C. 0,02.
D. 0,2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 34,5 gam
B. 45,6 gam
C. 38,5 gam
D. không xác định được
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + NaCl.
B. HCl + KOH → KCl + H2O.
C. H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S↑.
D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.