20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 11)
21 người thi tuần này 4.4 159 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. challenge
B. achievement
C. chance
D. scholarship
Lời giải
Chọn đáp án D
- challenge / ˈtʃælɪndʒ / (n, v): thách thức
E.g: I think it will be a great challenge for me because this job is very difficult.
- achievement / əˈtʃiːvmənt/(n): thành tích, thành quả
E.g: It was a remarkable achievement for such a young boy.
- chance / tʃɑːns/(n): cơ hội
E.g: If I have a chance to go abroad, I will go to France.
- scholarship / ˈskɒləʃɪp/(n): học bổng
E.g: He won a scholarship to study at Harvard University.
Câu 2/50
A. passage
B. luggage
C. age
D. damage
Lời giải
Chọn đáp án C
- passage /ˈpæsɪdʒ/ (n): bài đọc, đoạn văn
E.g: You should read the passage carefully.
- luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ (n): hành lý
E.g: We bought sonic new luggage for our trip.
- age /eɪdʒ/ (n): tuổi
E.g: She left home at the age of 17.
- damage /ˈdæmɪdʒ/ (n, v): thiệt hại, gây thiệt hại
E.g: The storm caused serious damage to the house.
Câu 3/50
A. comfortable
B. powerful
C. opinion
D. accurate
Lời giải
Chọn đáp án C
- comfortable /ˈkʌmftəbl/ (adj): thoải mái
E.g: I feel comfortable when living here.
- powerful /ˈpaʊəfl/ (adj): có quyền lực lớn, hùng mạnh
E.g: She’s the most powerful person in the company.
- opinion /əˈpɪnjən/ (n): ý kiến
E.g: What’s your opinion about/ on this matter?
- accurate /ˈækjərət/ (adj): chính xác, đúng đắn
E.g: The above information is accurate.
Câu 4/50
A. completion
B. understand
C. material
D. behavior
Lời giải
Chọn đáp án B
- completion /kəmˈpliːʃn/ (n): sự hoàn thành
E.g: He is the person who supervised the completion of the building.
- understand /ˌʌndəˈstænd/ (v): hiểu
E.g: She didn’t understand what I said.
- material /məˈtɪəriəl/ (n): vật liệu, chất liệu, tài liệu
E.g: I need some writing materials.
- behavior /bɪˈheɪvjə/ (n): hành vi, cách cư xử
E.g: Her behavior towards me is becoming aggressive.
Câu 5/50
A. extremely panicked
B. obviously delighted
C. incredibly optimistic
D. desperately sad
Lời giải
Chọn đáp án D
- on cloud nine ~ extremely happy: cực kì sung sướng/ hạnh phúc, lên đến chín tầng mây
A. extremely panicked: cực kì hoảng sợ
B. obviously delighted: rất vui sướng
C. incredibly optimistic: cực kì lạc quan
D. desperately sad: cực kì buồn, rất buồn
Do đó: on cloud nine khác desperately sad
Dịch: Sally vừa mới nhận được học bổng toàn phần đến một trong những trường đại học danh tiếng nhất trên thế giới, bây giờ chắc là cô ấy rất vui sướng.
Câu 6/50
A. advantage
B. obstacle
C. barrier
D. disadvantage
Lời giải
Chọn đáp án A
- impediment /ɪmˈpedɪmənt/ (n) ~ obstacle /ˈɒbstəkl/ (n): chứng ngại, sự trở ngại
- advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ (n): thuận lợi
- barrier /ˈbæriə(r)/ (n); rào cản
- disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): bất lợi
Do đó: impediment khác advantage
Dịch: Tình trạng sức khỏe không phải là rào cản ảnh hưởng đến sự nghiệp ca hát của cô ấy. Cô ấy đã đạt được nhiều giải thưởng.
Câu 7/50
A. satisfies
B. amuses
C. attracts
D. surprises
Lời giải
Chọn đáp án C
- catch/ take the fancy of.../ one’s fancy ~ attract/ please someone: thu hút, làm ai thích thú
- satisfy (v): làm hài lòng
- amuse (v): làm buồn cười, giải trí
- attract (v): thu hút, hấp dẫn
- surprise (v): làm ngạc nhiên
Do đó: catch the fancy of ~ attract
Dịch: Bộ phim hoạt hình mới thu hút bọn trẻ.
Câu 8/50
A. confided himself
B. surrendered
C. accommodated himself
D. went up
Lời giải
Chọn đáp án B
- give yourself up to sb ~ suưender to sb: đầu hàng ai
- confide yourself: giãi bày tâm sự
- accommodate yourself: làm cho mình thích nghi
- go up: tăng lên
Dịch: Kẻ bắt cóc đã đầu hàng cảnh sát.
Câu 9/50
A. As a matter of fact, you’re pretty nice.
B. Oh, don’t do that. I was coming past your house any way.
C. I’m not pleased.
D. Oh, don’t mention it. I was coming past your house any way.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Oh, that’s a problem
B. I can’t agree with you more
C. Not at all
D. You can make it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. turn up
B. get on
C. get out
D. turn down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. cold and cold
B. cold and colder
C. more and more cold
D. colder and colder
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. far-reaching
B. far-gone
C. far-off
D. far-flung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. due to
B. bound to
C. about to
D. on the point of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. would be
B. will be
C. would have been
D. had been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. does he
B. doesn’t he
C. do they
D. don’t they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. imagination
B. imaginable
C. imaginative
D. imaginary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. accustomed
B. unconscious
C. familiar
D. aware
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. permit
B. omit
C. submit
D. admit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. that she lived
B. that she lived among them
C. among whom she lived
D. where she lived among them
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.