Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 19)
90 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Experience Nature’s Goodness with NutriPure Plant Milk
NutriPure Plant Milk will offer a delicious way to (1) ______ your daily nutritional needs. Containing essential nutrients, our milk features premium almonds, oats, and hazelnuts, (2) ______ a naturally smooth and creamy flavour. Every sip supports a balanced and (3) ______ lifestyle, whether enjoyed during meals or as a quick refreshment.
Families trust NutriPure for its genuine taste and quality. Free (4) ______ artificial additives, our product serves as a(n) (5) ______ for every member of your household. Whether poured over cereal, blended into a smoothie, or enjoyed alone, NutriPure is the perfect companion to your routine. Drink NutriPure Plant Milk and discover a fresh way to care for yourself.
It’s time (6) ______ your drinks for better health!
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: meet a need – đáp ứng nhu cầu
Dịch: Sữa thực vật NutriPure sẽ cung cấp một cách ngon miệng để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng hàng ngày của bạn.
Chọn B.
Câu 2/40
A. to deliver
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Câu chứa chỗ trống đã có động từ chính ‘features’ → động từ ở chỗ trống phải ở trong MĐQH hoặc dạng rút gọn của MĐQH.
→ loại C (động từ chia hiện tại đơn ngôi số ít).
- Khi rút gọn MĐQH, nếu động từ trong MĐQH ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V-ing → D là đáp án đúng.
Dịch: Chứa các chất dinh dưỡng thiết yếu, sữa của chúng tôi có hạnh nhân, yến mạch và hạt phỉ cao cấp, mang đến hương vị mịn màng và béo ngậy tự nhiên.
Chọn D.
Câu 3/40
A. fulfil
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. fulfil /fʊlˈfɪl/ (v): làm trọn vẹn (ước mơ, hoài bão,...); thực hiện (nghĩa vụ, lời hứa,...)
B. fulfilment /fʊlˈfɪlmənt/ (n): sự trọn vẹn, sự thực hiện
C. fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ (adj): trọn vẹn, làm thỏa mãn (miêu tả tính chất, đặc điểm sự vật)
D. fulfilled /fʊlˈfɪld/ (adj): cảm thấy thỏa mãn (miêu tả cảm xúc con người)
- Liên từ ‘and’ nối hai vế có cấu trúc song song → trước ‘and’ là tính từ ‘balanced’ nên sau ‘and’ cũng cần một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ ‘lifestyle’.
Dịch: Mỗi ngụm hỗ trợ một lối sống cân bằng và trọn vẹn, cho dù thưởng thức trong bữa ăn hay như một thức uống giải khát nhanh chóng.
Chọn C.
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: free from sth – miễn trừ, không chứa, không bị ảnh hưởng bởi cái gì
Dịch: Không chứa chất phụ gia nhân tạo, sản phẩm của chúng tôi...
Chọn A.
Câu 5/40
A. beverage option healthy
B. beverage healthy option
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- beverage /ˈbevərɪdʒ/ (n): các loại đồ uống nói chung, trừ nước
→ Ta có cụm danh từ: beverage option – lựa chọn đồ uống
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘healthy’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.
→ trật tự đúng: healthy beverage option
Dịch: ...sản phẩm của chúng tôi đóng vai trò là một lựa chọn đồ uống lành mạnh cho mọi thành viên trong gia đình bạn.
Chọn D.
Câu 6/40
A. changing
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: It’s time (for sb) to do sth – đã đến lúc ai đó nên làm gì
Dịch: Đã đến lúc thay đổi đồ uống của bạn để có sức khỏe tốt hơn!
Chọn B.Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Multicultural Party: A Night of Culture and Unity!
Are you ready to explore other cultures and cuisines? We are excited to invite you to our multicultural party where we will celebrate (7) ______ through food, music, and dance. This is not just any party; it’s a chance to (8) ______ people from various backgrounds.
What to Expect:
Delicious Food: Taste dishes from around the world! Bring your favorite dish from your culture to share with everyone, or try something new from (9) ______ countries.
Live Music: Enjoy performances that (10) ______ different musical styles. You might even learn some new dance moves!
Interactive Activities: Participate in fun games and workshops that highlight a variety of cultural practices.
Don’t forget, this (11) ______ is for everyone. Bring your family and friends, as we believe the more, the merrier. (12) ______ we come from different places, we can still find common interests and come together to celebrate what unites us.
Câu 7/40
A. mystery
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. mystery /ˈmɪstri/, /ˈmɪstəri/ (n): bí ẩn
B. anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n): sự lo lắng
C. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự đa dạng
D. popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n): sự phổ biến
Dịch: Chúng tôi háo hức mời bạn đến tham dự bữa tiệc đa văn hóa, nơi chúng ta sẽ cùng tôn vinh sự đa dạng qua ẩm thực, âm nhạc và các điệu nhảy.
Chọn C.
Câu 8/40
A. catch up with
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. catch up with (phr.v): bắt kịp tốc độ, trình độ
B. meet up with (phr.v): gặp gỡ
C. come up with (phr.v): nghĩ ra ý tưởng mới
D. make up for (phr.v): bù cho, bồi thường cho
Dịch: Đây không chỉ là một bữa tiệc thông thường; mà là cơ hội để gặp gỡ mọi người từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Chọn B.
Câu 9/40
A. others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. showcase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about AR in education and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Because everyone processes information uniquely, it’s impossible to take a one-size-fits-all approach to teaching and expect the same results from each student. (18) ______. With augmented reality (AR) as a sidekick, it’s possible to cover the entire spectrum of learning styles in the same classroom.
AR is a technology that overlays digital elements onto real-world objects to enhance what users see and experience in the world around them. By making complex concepts more accessible and engaging, it’s rapidly transforming every stage of education. AR, from primary school to professional development, (19) ______.
These are the three main types of AR technology. (20) ______. Projection-based AR can be particularly useful in subjects such as science, engineering, and mathematics, (21) ______. Allowing for the modification or replacement of an existing image with new digital elements, (22) ______. Thanks to this type, students can virtually dissect specimens, examine artifacts, or analyze artworks without the need for physical access.
Câu 18/40
A. Successful education environment results in recognizing and adapting various learning methods
B. Understanding and accommodating different learning styles is a huge part of an effective educational environment
C. Acknowledging and catering to diverse learning strategies, a strong educational setting is set up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. which elevates the learning experience with a more profound comprehension
B. empowers a richer understanding of any learning material
C. to which a more thorough understanding of any education content is facilitated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Location-based AR can be employed in outdoor learning activities, providing students with real-time information about their surroundings and the world
B. Integrating location-based AR into outdoor learning, real-time data about the environment and the globe can be explored by students
C. Irrespective of location-based AR, students can still become explorers of their own world by learning about historical events in real-time
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.