Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 11)
149 người thi tuần này 4.6 3.7 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following article and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
H KYLE’S FLIPPED CLASSROOM H
Last year, Kyle Ford used to daydream through his maths classes while his teacher wrote figure and sums he didn’t (1) ______ on the board. Inevitably, the sums he did for homework (2) ______ his exercise book were returned to him covered with red ink, and his marks were always very low.
Last night, Kyle (3) ______ his maths homework - he watched a video about long division. He didn’t understand much at first, so he watched it again, (4) ______ playback to think about what it showed. Today, in class, Kyle is doing (5) ______ with a group of three classmates. They help each other with the difficult bits and discuss the answers. The teacher goes round the groups, the teacher wants (6) ______ work and offer extra help if it is needed
Kyle’s school now uses a system called the ‘flipped classroom’ to teach maths and ....
Câu 1/40
A. understand
B. understandable
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. understand /ˌʌndəˈstænd/ (v): hiểu, nắm được ý
B. understandable /ˌʌndəˈstændəbl/ (adj): có thể hiểu được
C. understandably /ˌʌndəˈstændəbli/ (adv): một cách dễ hiểu
D. understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/ (n): sự hiểu biết, sự thông cảm
- Chỗ trống đi sau từ ‘didn’t’ cần điền một động từ nguyên thể để trở thành câu hoàn chỉnh. Trong các đáp án thì chỉ có đáp án A là động từ nguyên thể => Đáp án A đúng.
Dịch: ‘…while his teacher wrote figure and sums he didn’t understand on the board.’ (…trong khi giáo viên viết các con số và phép tính mà cậu không hiểu lên bảng.)
Chọn A.
Câu 2/40
A. to
Lời giải
Kiến thức về giới từ
A. to /tuː/ (prep): Đến, tới, để, nhằm mục đích
B. in /ɪn/ (prep): Ở trong, bên trong
C. under /ˈʌndər/ (prep): Ở dưới, bên dưới
D. out /aʊt/ (prep): Ở ngoài, bên ngoài
- Đáp án đúng là B, vì nó phù hợp nhất để diễn tả các bài tập được làm bên trong vở bài tập.
Dịch: ‘…the sums he did for homework in his exercise book were returned to him covered with red ink…’ (…những phép tính mà cậu làm trong vở bài tập của mình đều được trả lại cho cậu với đầy những dấu mực đỏ…)
Chọn B.
Câu 3/40
A. did
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: ‘do homework’ - làm bài tập về nhà.
- Trong câu này có từ ‘last night’ ở đầu câu nên động từ để ở dạng quá khứ. Cụm từ ‘did his maths homework’ nghĩa là ‘làm bài tập về nhà môn toán của cậu ấy’.
Dịch: ‘Last night, Kyle did his maths homework - he watched a video about long division.’ (Tối qua, Kyle đã làm bài tập toán của cậu ấy - cậu ấy đã xem một video về phép chia số lớn.)
Chọn A.
Câu 4/40
A. to be pause
Lời giải
Kiến thức về hiện tại phân từ
- ‘Pausing playback…’: mệnh đề rút gọn được dùng như một cụm bổ nghĩa, diễn tả hành động xảy ra cùng lúc với hành động chính trong mệnh đề trước đó (‘watched it again’).
Dịch: ‘He didn’t understand much at first, so he watched it again, pausing playback to think about what it showed.’ (Lúc đầu cậu ấy không hiểu nhiều lắm, vì vậy cậu ấy đã xem lại, tạm dừng để suy nghĩ về những gì nó chỉ ra.)
Chọn C.
Câu 5/40
A. long division sums
B. long sums division
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: ‘division sums’ - các phép chia
- Khi muốn thêm tính từ để bổ nghĩa thêm cho cụm danh từ này ta thêm vào trước từ ‘division’ - các phép chia như thế nào.
=> trật tự đúng: ‘long division sums’
Dịch: ‘Today, in class, Kyle is doing long division sums with a group of three classmates.’ (Hôm nay, trong lớp học, Kyle đang thực hiện các phép chia số lớn với một nhóm ba bạn cùng lớp.)
Chọn A.
Câu 6/40
A. checking
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
- Ta có: ‘want to do sth’ - mong muốn làm một việc gì đó.
Dịch: ‘The teacher goes round the groups, the teacher wants to check work and offer extra help if it is needed’ (Giáo viên đi xung quanh các nhóm, giáo viên muốn kiểm tra bài làm và cung cấp thêm sự trợ giúp nếu cần.)
Chọn B.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
PROMOTE MENTAL WELL-BEING AT HOME!
Nurturing Your Mind and Spirit
Taking care of our mental health is just as important as our physical health, which helps us (7) ______ stress, build resilience, and lead fulfilling lives.
Facts and Figures
· Nature’s Impact: Studies show that spending time outdoors can significantly reduce stress (8) ______. However, many people feel they lack access to green spaces.
· Screen Time Concerns: Excessive daily screen time is linked to increased anxiety and depression. (9) ______ spending too much time on the phone screen, why don’t we go outside and get some fresh air?
Positive Actions You Can Take
· Designate a cozy corner in your home for reading, meditation, or simply unwinding. Make it inviting with soft lighting, plants, and comfortable seating.
· Start a gratitude journal! Write down three things you’re thankful for each day to cultivate a positive mindset.
· Make time for meaningful (10) ______ with family and friends. Connect with (11) ______ regularly help (12) ______ your support network and combats feelings of isolation.
Câu 7/40
A. cope with
B. put up with
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. cope with /kəʊp wɪð/: đối phó, đương đầu với một vấn đề khó khăn, căng thẳng hoặc tình huống khó chịu.
B. put up with /pʊt ʌp wɪð/: chịu đựng, chấp nhận một tình huống khó chịu
C. agree with /əˈɡriː wɪð/: đồng ý với một ý kiến, một đề xuất hoặc một người nào đó.
D. begin with /bɪˈɡɪn wɪð/: bắt đầu bằng cái gì đó
Dịch: ‘…which helps us cope with stress, build resilience, and lead fulfilling lives.’
(…điều này giúp chúng ta đối mặt với căng thẳng, tăng khả năng phục hồi và sống một cuộc đời trọn vẹn.)
Chọn A.
Câu 8/40
A. proportions
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: ‘stress level’ (mức độ căng thẳng)
Dịch: ‘Studies show that spending time outdoors can significantly reduce stress levels.’
(Các nghiên cứu cho thấy việc dành thời gian ngoài trời có thể giảm đáng kể mức độ căng thẳng.)
Chọn B.
Câu 9/40
A. Irrespective of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. conversations
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. weaken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about choosing a career and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Choosing a career is a significant decision that can impact one’s life in many ways. (18) ______. To make an informed decision, it is essential to consider various factors, such as personal interests, skills, and values.
One of the most important factors to consider is personal interests. (19) ______. By pursuing a career that aligns with your passions, you are more likely to be motivated and satisfied.
Another important factor is skills and abilities. (20) ______. Identifying your strengths and weaknesses can help you choose a career path that suits your skills and talents.
In addition to personal interests and skills, it is crucial to consider the job market and industry trends. (21) ______. Researching different career paths and staying up-to-date on industry developments can help you make informed decisions.
To make the most of your career journey, it is essential to be proactive and take steps to develop your skills and network with professionals in your desired field. (22) ______. By continuously learning and adapting, you can increase your chances of success.
Câu 18/40
A. However, choosing a career can be a daunting task.
B. It is important to choose a high-paying career.
C. Most people find their dream job early in life.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. A fulfilling career should provide financial security.
B. A successful career requires hard work and dedication.
C. Your career should align with your passions and values.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Your education level is the most important factor in choosing a career.
B. Soft skills are less important than hard skills.
C. Self-awareness is key to making informed career decisions.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.